Mã HS nhóm 8510 – Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền (nhóm HS 8510) gồm 4 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8510 | Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền | |||||
85101000 | - Máy cạo | - Shavers | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
85102000 | - Tông đơ | - Hair clippers | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
85103000 | - Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc | - Hair-removing appliances | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
85109000 | - Bộ phận | - Parts | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8510
85.10 - Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền.
8510.10 - Máy cạo
8510.20 - Tông đơ
8510.30 - Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc
8510.90 - Bộ phận
Nhóm này bao gồm các máy cạo và tông đơ điện có lắp kèm theo một động cơ hay máy rung, được sử dụng cho người, hoặc để xén lông cừu hoặc chải lông ngựa, cắt lông gia súc... Trong các máy cạo điện (máy cạo khô), dao cắt quay hoặc cắt tịnh tiến qua lại hoặc lưỡi dao trượt dọc bên trong một tấm được đục lỗ hoặc tạo rãnh, do đó cắt những lông (tóc) nhô ra qua các lỗ và khe rãnh. Trong trường hợp tông đơ, lưỡi dao cắt giống như một lược trượt qua lại trên lược kim loại cố định do đó cắt tóc (lông) được cài giữa các răng của lược. Tông đơ được hoạt động trên nguyên lý tương tự như dao cắt lông cừu, bờm ngựa... nhưng khác nhau về kích cỡ. Nhóm này cũng bao gồm các dụng cụ cơ điện để cắt lông (tóc) với động cơ điện gắn trong; các thiết bị này, nắm lông (tóc) và nhổ đến tận gốc, có thể hoạt động cùng với một con lăn rất nhỏ hay một trục xoắn kim loại mà nó quay xung quanh chính trục của nó, hoặc một cái chắn, một đầu nhổ lông và một bộ bánh nhổ lông.
BỘ PHẬN
Theo quy tắc chung phân loại các bộ phận (xem Chú giải chi tiết tổng quát phần XVI), bộ phận của máy cạo điện, tông đơ hoặc dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc cũng được phân loại ở đây. Chúng bao gồm, không kể những cái khác, các đầu cắt, dao cát, lưỡi dao và lưỡi lược. * *** Tông đơ được hoạt động bằng một trục linh hoạt điều khiển bởi một động cơ điện riêng rẽ được phân loại ở nhóm 82.14, động cơ điện (có hay không có trục linh hoạt) được phân loại ở nhóm 85.01.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8510
Mã HS của Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền là gì?
Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền thuộc nhóm HS 8510, gồm 4 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 85101000, 85102000, 85103000, 85109000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền là 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8510 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 85)
- 8501 – Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ má
- 8502 – Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện qu
- 8503 – Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng c
- 8504 – Máy biến điện (máy biến áp và máy biến d
- 8505 – Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các
- 8506 – Pin và bộ pin
- 8507 – Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó,
- 8508 – Máy hút bụi
- 8509 – Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điệ
- 8511 – Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng đi
- 8512 – Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hi
- 8513 – Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ