Mã HS nhóm 8509 – Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 (nhóm HS 8509) gồm 6 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 3%–25%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8509 | Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 | |||||
85094000 | - Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hoặc rau | - Food grinders and mixers; fruit or vegetable juice extractors | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
850980 | - Thiết bị khác: | |||||
85098010 | - - Máy đánh bóng sàn nhà | - - Floor polishers | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
85098020 | - - Thiết bị tiêu hủy chất thải nhà bếp | - - Kitchen waste disposers | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
85098090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
850990 | - Bộ phận: | |||||
85099010 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10 | - - Of goods of subheading 8509.80.10 | kg/chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
85099090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 7 | 10.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8509
85.09 - Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08.
8509.40 - Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hay rau
8509.80 - Thiết bị khác
8509.90 - Bộ phận
Nhóm này bao gồm một số các thiết bị điện gia dụng được tích hợp động cơ điện. Thuật ngữ “thiết bị gia dụng” trong nhóm này có nghĩa là các thiết bị thường được sử dụng trong gia đình. Các thiết bị này có thể xác định, tùy theo từng loại, theo một hay nhiều chức năng đặc trưng như kích thước tổng thể, thiết kế, công suất, thể tích. Tiêu chuẩn để đánh giá các đặc trưng này là các thiết bị trong nhóm này phải hoạt động ở mức không vượt quá nhu cầu sử dụng trong gia đình. Theo các điều kiện loại trừ và các trường hợp hạn chế về trọng lượng nêu trong Chú giải 4 của Chương, nhóm này bao gồm các thiết bị đáp ứng đầy đủ các tiêu chí trên. Nhóm này không bao gồm các thiết bị điều khiển bởi động cơ điện riêng (cho dù nó được điều khiển bằng các trục linh hoạt, đai truyền tải hoặc thiết bị truyền dẫn khác), cũng không áp dụng với các thiết bị tương tự sử dụng trong xây dựng và các thiết bị có mục đích rõ ràng là chỉ dùng trong công nghiệp (ví dụ công nghiệp thực phẩm, hút khói, thiết bị làm sạch máy hoặc làm sạch đường); nhìn chung chúng được phân loại vào nhóm 82.10 hoặc chương 84. Các thiết bị gia dụng ở trong nhóm này được chia làm 2 nhóm (xem chú giải 4 của Chương):
(A) Một số giới hạn các hàng hóa được phân loại ở đây mà không tính đến trọng lượng của nó. Nhóm này chỉ bao gồm:
(1) Máy đánh bóng sàn (có hay không có chất đánh bóng đi kèm, có hoặc không có các chi tiết làm nóng để làm chảy sáp).
(2) Máy xay và trộn thực phẩm, ví dụ, xay thịt, cá, rau, hoặc trái cây; máy xay đa chức năng (dùng cho cà phê, gạo, lúa mạch, đậu Hà Lan...); máy lắc sữa; máy trộn kem; máy trộn kem trái cây; máy nhào trộn bột; máy đánh nước sốt mayonne; và các máy xay và trộn tương tự khác (bao gồm cả các bộ phận có thể thay lắp lẫn được, cũng có thể được sử dụng để cắt hoặc các thao tác khác).
(3) Các máy ép trái cây, ép rau.
(B) Nhóm không hạn chế các thiết bị mà trọng lượng của chúng không vượt quá 20kg. Nhóm này bao gồm, không kể những cái khác:
(1) Máy chà sàn, cạo hoặc tẩy sàn, và các thiết bị dùng để hút nước bẩn hoặc xà phòng sau khi cọ rửa sàn
(2) Các thiết bị để phun chất làm bóng lên sàn trước khi đánh bóng. Thiết bị này thường được gắn với chi tiết làm nóng để làm chảy sáp.
(3) Các thiết bị hủy rác trong nhà bếp. Các thiết bị này được thiết kế gắn kèm vào trong chậu rửa và được sử dụng để xay các chất thải nhà bếp.
(4) Máy bóc vô, máy cắt miếng, máy cắt... dùng để cắt khoai tây hoặc các loại rau khác.
(5) Máy cắt lát các loại (ví dụ, dùng cho thịt, xúc xích, thịt xông khói, pho mát, bánh mỳ, trái cây hoặc rau).
(6) Máy mài và làm sạch dao.
(7) Bàn chải đánh răng chạy bằng điện.
(8) Các máy tạo ẩm và hút (khử) ẩm không khí.
CÁC THIẾT BỊ ĐƯỢC ĐI KÈM CÙNG VỚI MÁY MÓC CỦA NHÓM NÀY
Nhiều thiết bị được liệt kê ở trên có thể được đi kèm cùng với các bộ phận có thể thay thế lẫn nhau hoặc các thiết bị phụ trợ để làm cho chúng phù hợp với nhiều mục đích. Ví dụ, máy trộn thực phẩm có thể được sử dụng để cắt, nghiền, đánh, xay…; máy cắt lát với các thiết bị mài và dũa; mày chà sàn với bộ bàn chải đánh bóng; máy cọ rửa sàn với bộ phun và hút chất bẩn hoặc bọt xà phòng. Các thiết bị như vậy được phân loại ở đây cùng với bộ phận và phụ kiện đi kèm cùng với nó, với điều kiện là chúng thuộc chủng loại và số lượng thường được sử dụng với thiết bị đó. Trọng lượng của bộ phận thay thế lẫn hoặc các thiết bị phụ trợ có thể tháo rời không được tính tới khi xác định trọng lượng của thiết bị để xếp vào nhóm này theo điều khoản đã nêu ở phần (B) bên trên. Các thiết bị của nhóm này có thể được gắn trên đế ngoài, bánh xe hoặc các thiết bị tương tự để dễ sử dụng.
BỘ PHẬN
Theo quy tắc chung phân loại các bộ phận (xem chú giải chi tiết tổng quát phần XVI), bộ phận của các máy nhóm này cũng được phân loại ở đây. *** Nhóm này không bao gồm:
(a) Các quạt gió hoặc quạt thông gió hoặc chụp hút có gắn quạt, đã hoặc chưa gắn với thiết bị lọc (nhóm 84.14).
(b) Các tủ lạnh (nhóm 84.18).
(c) Các máy cán hoặc máy là khác (nhóm 84.20 hay 84.51).
(d) Các máy sấy khô quần áo bằng li tâm (nhóm 84.21) và các máy giặt gia đình (nhóm 84.50).
(e) Các máy rửa bát đĩa (nhóm 84.22).
(f) Các máy cắt cỏ (nhóm 84.33).
(g) Các máy đánh kem tươi từ sữa (nhóm 84.34).
(h) Máy ép trái cây hoặc rau, máy nghiền và trộn thực phẩm, hoặc tương tự, dùng trong công nghiệp hoặc thương mại, loại sử dụng trong nhà hàng hoặc cơ sở tương tự (nhóm 84.35 hoặc 84.38 tương ứng)
(ij) Các dụng cụ để làm sạch thảm tại chỗ bằng cách phun trực tiếp dung dịch chất lỏng làm sạch vào thảm, các dung dịch sau đó được hút ra, được thiết kế để sử dụng trong các cơ sở (trừ loại dùng trong gia đình) như khách sạn, nhà nghỉ, bệnh viện, văn phòng, nhà hàng và trường học (nhóm 84.51)
(k) Các máy khâu (nhóm 84.52).
(l) Các thiết bị để cắt tóc (nhóm 85.10).
(m) Các thiết bị nhiệt điện gia dụng (nhóm 85.16).
(n) Các máy mát xa (nhóm 90.19).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8509
Mã HS của Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 là gì?
Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 thuộc nhóm HS 8509, gồm 6 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 85094000, 85098010, 85098020, 85098090, 85099010…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 dao động từ 3% đến 25%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8509 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 85)
- 8501 – Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ má
- 8502 – Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện qu
- 8503 – Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng c
- 8504 – Máy biến điện (máy biến áp và máy biến d
- 8505 – Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các
- 8506 – Pin và bộ pin
- 8507 – Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó,
- 8508 – Máy hút bụi
- 8510 – Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ
- 8511 – Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng đi
- 8512 – Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hi
- 8513 – Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ