Mã HS nhóm 8544 – Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối (nhóm HS 8544) gồm 61 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
8544Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối
- Dây đơn dạng cuộn:
854411- - Bằng đồng:
85441120- - - Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua)- - - With an outer coating or covering of paper, textiles or poly(vinyl chloride)m/chiếc1522.58/10
85441130- - - Có lớp phủ ngoài bằng dầu bóng (lacquer)- - - With an outer coating of lacquerm/chiếc1522.58/10
85441140- - - Có lớp phủ ngoài bằng men tráng (enamel)- - - With an outer coating of enamelm/chiếc1522.58/10
85441190- - - Loại khác- - - Otherm/chiếc10158/10
85441900- - Loại khác- - Otherm/chiếc57.58/10
854420- Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
85442011- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic- - - Insulated with rubber or plasticsm/chiếc10158/10
85442019- - - Loại khác- - - Otherm/chiếc10158/10
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
85442021- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic- - - Insulated with rubber or plasticsm/chiếc10158/10
85442029- - - Loại khác- - - Otherm/chiếc10158/10
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
85442031- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic- - - Insulated with rubber or plasticsm/chiếc058/10
85442039- - - Loại khác- - - Otherm/chiếc238/10
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
85442041- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic- - - Insulated with rubber or plasticsm/chiếc058/10
85442049- - - Loại khác- - - Otherm/chiếc238/10
854430- Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền:
- - Bộ dây điện cho xe có động cơ:
- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
85443012- - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11- - - - Of a kind used for vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11m/chiếc20308/10
85443013- - - - Loại khác- - - - Otherm/chiếc20308/10
- - - Loại khác:
85443014- - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11- - - - Of a kind used for vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11m/chiếc20308/10
85443019- - - - Loại khác- - - - Otherm/chiếc20308/10
- - Loại khác:
85443091- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic- - - Insulated with rubber or plasticsm/chiếc57.58/10
85443099- - - Loại khác- - - Otherm/chiếc57.58/10
- Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
854442- - Đã lắp với đầu nối điện:
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
85444211- - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển- - - - Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cablesm/chiếc058/10
85444213- - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy- - - - Other, insulated with rubber, plastics or paperm/chiếc058/10
85444219- - - - Loại khác- - - - Otherm/chiếc058/10
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
85444221- - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển- - - - Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cablesm/chiếc058/10
85444223- - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy- - - - Other, insulated with rubber, plastics or paperm/chiếc058/10
85444229- - - - Loại khác- - - - Otherm/chiếc058/10
- - - Cáp ắc qui:
- - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
85444232- - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11- - - - - For vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11m/chiếc1522.58/10
85444233- - - - - Loại khác- - - - - Otherm/chiếc1522.58/10
- - - - Loại khác:
85444234- - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11- - - - - For vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11m/chiếc1522.58/10
85444239- - - - - Loại khác- - - - - Otherm/chiếc1522.58/10
- - - Loại khác:
85444291- - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy- - - - Flat data cables having two lines or more, insulated with rubber, plastics or paperm/chiếc10158/10
85444292- - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, loại khác- - - - Flat data cables having two lines or more, otherm/chiếc10158/10
85444294- - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm- - - - Electric cables insulated with plastics, of which each core having diameter not exceeding 5 mmm/chiếc1725.58/10
85444295- - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm- - - - Electric cables insulated with plastics, of which each core having diameter exceeding 5 mm but not exceeding 19.5 mmm/chiếc1725.58/10
85444296- - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác- - - - Other electric cables insulated with plasticsm/chiếc1725.58/10
85444297- - - - Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấy- - - - Electric cables insulated with rubber or paperm/chiếc10158/10
85444299- - - - Loại khác- - - - Otherm/chiếc10158/10
854449- - Loại khác:
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
85444911- - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển- - - - Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cablesm/chiếc058/10
85444913- - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy- - - - Other, insulated with rubber, plastics or paperm/chiếc058/10
85444919- - - - Loại khác- - - - Otherm/chiếc058/10
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
85444921- - - - Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của ô tô- - - - Shielded wire of a kind used in the manufacture of automotive wiring harnessesm/chiếc10158/10
- - - - Loại khác:
85444922- - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 19,5 mm- - - - - Electric cables insulated with plastics, of which each core having diameter not exceeding 19.5 mmm/chiếc1725.58/10
85444923- - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác- - - - - Other electric cables insulated with plasticsm/chiếc1522.58/10
85444924- - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy- - - - - Other, insulated with rubber, plastics or paperm/chiếc10158/10
85444929- - - - - Loại khác- - - - - Otherm/chiếc10158/10
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
85444931- - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển- - - - Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cablesm/chiếc058/10
85444932- - - - Loại khác, cách điện bằng plastic- - - - Other, insulated with plasticsm/chiếc10158/10
85444933- - - - Loại khác, cách điện bằng cao su hoặc giấy- - - - Other, insulated with rubber or paperm/chiếc10158/10
85444939- - - - Loại khác- - - - Otherm/chiếc10158/10
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
85444941- - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic- - - - Cables insulated with plasticsm/chiếc10158/10
85444942- - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy- - - - Other, insulated with rubber, plastics or paperm/chiếc10158/10
85444949- - - - Loại khác- - - - Otherm/chiếc10158/10
854460- Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên 1000 V:
- - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36 kV:
85446011- - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm- - - Cables insulated with plastics, of which each core having diameter of less than 22.7 mmm/chiếc20308/10
85446012- - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy- - - Other, insulated with rubber, plastics or paperm/chiếc57.58/10
85446019- - - Loại khác- - - Otherm/chiếc57.58/10
- - Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV:
85446021- - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm- - - Cables insulated with plastics, of which each core having diameter of less than 22.7 mmm/chiếc57.58/10
85446022- - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy- - - Other, insulated with rubber, plastics or paperm/chiếc57.58/10
85446029- - - Loại khác- - - Otherm/chiếc57.58/10
- - Dùng cho điện áp trên 66 kV:
85446031- - - Cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy- - - Insulated with rubber, plastics or paperm/chiếc57.58/10
85446039- - - Loại khác- - - Otherm/chiếc57.58/10
854470- Cáp sợi quang:
85447010- - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển- - Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cablesm/chiếc058/10
85447090- - Loại khác- - Otherm/chiếc058/10

Chú giải nhóm 8544

85.44 - Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối.

- Dây đơn dạng cuộn:

8544.11 - - Bằng đồng

8544.19 - - Loại khác

8544.20 - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác

8544.30 - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền

- Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V:

8544.42 - - Đã lắp với đầu nối điện

8544.49 - - Loại khác.

8544.60 - Các dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp trên 1000 V

8544.70 - Cáp sợi quang

Với điều kiện chúng được cách điện, nhóm này bao gồm dây dẫn điện, cáp điện và các vật dẫn khác (ví dụ, dây điện, dải, thanh) sử dụng như dây dẫn trong máy điện, thiết bị điện hoặc các hệ thống lắp đặt điện. Theo điều kiện này, nhóm này cũng gồm cả hệ thống dây để sử dụng bên trong hoặc bên ngoài (ví dụ, đi ngầm dưới đất, đi dưới biển hoặc đường dây hoặc cáp ăngten). Các mặt hàng này rất đa dạng từ dây được cách điện rất tốt đến những cáp dầy với những kiểu phức tạp hơn. Những dây dẫn phi kim loại cũng nằm trong nhóm này. Những mặt hàng của nhóm này bao gồm những bộ phận sau:

(A) Một dây dẫn điện, có thể là sợi xoắn đơn hoặc nhiều sợi xoắn bện lại, và có thể tất cả các sợi đều cùng một kim loại hoặc từ những kim loại khác nhau.

(B) Một hoặc nhiều dây dẫn được bọc vật liệu cách điện nhằm mục đích ngăn không để hở điện và cũng để bảo vệ dây dẫn điện không bị hỏng. Vật liệu cách điện thường dùng nhất là cao su, giấy, plastic, amiăng, mica, bột mica, sợi thủy tinh, sợi dệt (có hoặc không được tẩm sáp hoặc ngâm tẩm), vecni, men, hắc ín, dầu, v.v.... Trong vài trường hợp, người ta sử dụng phương pháp anot hóa để tạo cách điện hoặc bằng quá trình tương tự (ví dụ, tạo trên bề mặt một lớp phủ oxít kim loại hoặc muối kim loại).

(C) Trong nhiều trường hợp một vỏ bọc kim loại (ví dụ, chì, đồng thau, nhôm hoặc thép); vỏ này đóng vai trò như một lớp phủ bảo vệ cho cách điện, như một kênh dẫn cho cách điện bằng khí hoặc dầu, hoặc như một dây dẫn bổ trợ trong một số cáp đồng trục cụ thể.

(D) Đôi khi để bảo vệ cáp ngầm dưới đất hoặc dưới biển người ta thường dùng vỏ bọc cứng bằng kim loại (ví dụ, dùng sợi hoặc dải sắt hoặc thép cuốn theo hình xoắn ốc). Các dây và cáp, … được cách điện của nhóm này có thể có những dạng dưới đây:

(i) Dây cách điện đơn hoặc nhiều sợi

(ii) Hai hoặc nhiều sợi cách điện xoắn lại với nhau

(iii) Hai hoặc nhiều sợi cách điện ghép lại với nhau trong cùng một vỏ bọc cách điện. Nhóm này bao gồm, không kể những cái khác:

(1) Các dây sơn hay dây tráng men, thường rất mỏng và dùng chủ yếu cho cuộn dây quấn.

(2) Các dây anốt,…

(3) Các dây và cáp viễn thông (kể cả cáp ngầm dưới biển và dây, cáp truyền dữ liệu) nói chung có cấu tạo thành cặp, 4 lõi hoặc một lõi cáp, chúng đều có vỏ bọc. Một lõi đôi hoặc 4 lõi tương ứng 2 hoặc 4 sợi cách điện (mỗi một sợi là một dây dẫn điện đơn bằng đồng hoặc được cách điện bằng plastic có mầu với độ dầy không quá 0,5 mm), xoắn lại với nhau. Một lõi cáp gồm một lõi đôi hoặc 4 lõi hoặc nhiều lõi đôi hoặc 4 lõi bện lại với nhau.

(4) Cáp ăngten được cách điện.

(5) Các cáp dùng cho liên lạc cố định đường dài, thường cách điện bằng khí hoặc dầu.

(6) Các cáp ngầm dưới đất có vỏ bọc kim loại chống ăn mòn.

(7) Các cáp dùng trong hầm mỏ; các cáp này có vỏ bọc kim loại theo chiều dọc chống lại những ảnh hưởng của ứng lực. Hơn nữa, nhóm này bao gồm dây điện được tết lại, phủ sơn hoặc lắp vào vỏ bọc cách điện. Nhóm này cũng bao gồm dải được cách điện thường dùng trong các máy điện lớn hoặc thiết bị điều khiển lớn. Dây, cáp, v.v... vẫn được xếp vào nhóm này nếu được cắt theo chiều dài hoặc đã gắn các đầu nối (ví dụ, phích cắm, ổ cắm, giá đỡ, giắc, măng sông hoặc các đầu cực) ở một hoặc cả hai đầu. Nhóm này cũng gồm dây dẫn, v.v... thuộc các loại mô tả ở trên được làm thành bộ (ví dụ, cáp nhiều sợi dùng để nối bộ phận đánh lửa của các phương tiện chạy bằng động cơ tới bộ chia). Nhóm này cũng bao gồm các cáp sợi quang làm từ những sợi được bọc vỏ riêng, đã hoặc chưa lắp ráp với dây dẫn điện hoặc với các đầu nối điện. Các vỏ bọc thường có màu sắc khác nhau để dễ dàng nhận diện các sợi ở đầu dây cáp. Các cáp sợi quang chủ yếu được sử dụng trong viễn thông do khả năng truyền tải dữ liệu lớn hơn khả năng dẫn điện của chúng. Loại trừ khỏi nhóm này các điện trở đốt nóng bằng điện có vỏ bọc cách điện (ví dụ, các dây hợp kim đặc biệt quấn xoắn ốc xung quanh một lõi bằng các sợi thủy tinh hay các sợi amiăng) thuộc nhóm 85.16; các đầu nối dùng cho sợi quang học, bó hoặc sợi cáp quang của nhóm 85.36.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 8544

Mã HS của Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối là gì?

Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối thuộc nhóm HS 8544, gồm 61 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 85441120, 85441130, 85441140, 85441190, 85441900…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối dao động từ 0% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 8544 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 85)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ