Mã HS nhóm 8538 – Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37.
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37. (nhóm HS 8538) gồm 11 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 3%–15%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8538 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37. | |||||
853810 | - Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng: | |||||
| - - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V: | ||||||
85381011 | - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn | - - - Parts of programmable logic controllers for automated machines for transport, handling and storage of dies for semiconductor devices | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
85381012 | - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến | - - - Of a kind used in radio equipment | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
85381019 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
| - - Dùng cho điện áp trên 1.000 V: | ||||||
85381021 | - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn | - - - Parts of programmable logic controllers for automated machines for transport, handling and storage of dies for semiconductor devices | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
85381022 | - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến | - - - Of a kind used in radio equipment | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
85381029 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
853890 | - Loại khác: | |||||
| - - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V: | ||||||
85389011 | - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.69.10, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19 | - - - Parts of goods of subheading 8536.69.10, 8536.90.12 or 8536.90.19 | chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
85389012 | - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 hoặc 8536.69.39 | - - - Parts of goods of subheading 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 or 8536.69.39 | chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
85389013 | - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8537.10.20 | - - - Parts of goods of subheading 8537.10.20 | chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
85389019 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
85389020 | - - Điện áp trên 1.000 V | - - For a voltage exceeding 1,000 V | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8538
85.38 - Bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37.
8538.10 - Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng
8538.90 - Loại khác
Theo quy tắc chung về phân loại các bộ phận (xem phần Chú giải Tổng quát Phần XVI), nhóm này gồm bộ phận của hàng hóa thuộc ba nhóm trên. Lấy ví dụ, nhóm này bao gồm các tấm dùng cho những bảng chuyển mạch, thường làm từ plastic hoặc kim loại, không lắp đặt thiết bị, với điều kiện chúng có thể được nhận biết một cách rõ ràng như những bộ phận của bảng chuyển mạch.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8538
Mã HS của Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37. là gì?
Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37. thuộc nhóm HS 8538, gồm 11 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 85381011, 85381012, 85381019, 85381021, 85381022…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37. là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37. dao động từ 3% đến 15%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37. là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37. có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8538 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 85)
- 8501 – Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ má
- 8502 – Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện qu
- 8503 – Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng c
- 8504 – Máy biến điện (máy biến áp và máy biến d
- 8505 – Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các
- 8506 – Pin và bộ pin
- 8507 – Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó,
- 8508 – Máy hút bụi
- 8509 – Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điệ
- 8510 – Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ
- 8511 – Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng đi
- 8512 – Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hi
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ