Mã HS nhóm 8536 – Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang (nhóm HS 8536) gồm 63 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–25%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
8536Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang
853610- Cầu chì:
- - Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh:
85361011- - - Thích hợp dùng cho quạt điện- - - Suitable for use in electric fanschiếc2537.58/10
85361012- - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A- - - Other, for a current of less than 16 Achiếc2537.58/10
85361013- - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)- - - Fuse blocks, of a kind used for motor vehicleschiếc2537.58/10
85361019- - - Loại khác- - - Otherchiếc2537.58/10
- - Loại khác:
85361091- - - Thích hợp dùng cho quạt điện- - - Suitable for use in electric fanschiếc2537.58/10
85361092- - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A- - - Other, for a current of less than 16 Achiếc2537.58/10
85361093- - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)- - - Fuse blocks, of a kind used for motor vehicleschiếc2537.58/10
85361099- - - Loại khác- - - Otherchiếc1522.58/10
853620- Bộ ngắt mạch tự động:
- - Loại hộp đúc:
85362011- - - Dòng điện dưới 16 A- - - For a current of less than 16 Achiếc1522.58/10
85362012- - - Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32 A- - - For a current of 16 A or more, but not more than 32 Achiếc1522.58/10
85362013- - - Dòng điện trên 32 A nhưng không quá 1.000 A- - - For a current of more than 32 A, but not more than 1,000 Achiếc1522.58/10
85362019- - - Loại khác- - - Otherchiếc058/10
85362020- - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16- - Of a kind incorporated into electro-thermic domestic appliances of heading 85.16chiếc20308/10
- - Loại khác:
85362091- - - Dòng điện dưới 16 A- - - For a current of less than 16 Achiếc1522.58/10
85362099- - - Loại khác- - - Otherchiếc1522.58/10
853630- Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:
85363010- - Bộ chống sét- - Lightning arresterschiếc34.58/10
85363020- - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện- - Of a kind used in radio equipment or in electric fanschiếc2537.58/10
85363090- - Loại khác- - Otherchiếc1522.58/10
- Rơ le:
853641- - Dùng cho điện áp không quá 60 V:
85364110- - - Rơ le kỹ thuật số- - - Digital relayschiếc34.58/10
85364120- - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến- - - Of a kind used in radio equipmentchiếc10158/10
85364130- - - Của loại sử dụng cho quạt điện- - - Of a kind used in electric fanschiếc10158/10
85364140- - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A- - - Other, for a current of less than 16 Achiếc10158/10
- - - Loại khác:
85364191- - - - Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 V- - - - Semiconductor or electro-magnetic relays of voltage not exceeding 28 Vchiếc10158/10
85364199- - - - Loại khác- - - - Otherchiếc10158/10
853649- - Loại khác:
85364910- - - Rơ le kỹ thuật số- - - Digital relayschiếc34.58/10
85364990- - - Loại khác- - - Otherchiếc058/10
853650- Thiết bị đóng ngắt mạch khác:
85365020- - Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải- - Over-current and residual-current automatic switcheschiếc10158/10
- - Loại ngắt mạch khi có sốc dòng điện cao (SEN); loại đảo mạch dùng cho bếp và bếp có lò nướng(SEN); công tắc micro; công tắc nguồn cho máy thu truyền hình hoặc thu sóng vô tuyến; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hòa không khí:
85365032- - - Của loại thích hợp dùng cho quạt điện hoặc thiết bị sóng vô tuyến- - - Of a kind suitable for use in electric fans or in radio equipmentchiếc058/10
85365033- - - Loại khác, dùng cho dòng điện danh định dưới 16 A- - - Other, of a rated current carrying capacity of less than 16 Achiếc1522.58/10
85365039- - - Loại khác- - - Otherchiếc1522.58/10
85365040- - Công tắc mini thích hợp dùng cho nồi cơm điện hoặc lò nướng (toaster ovens)- - Miniature switches suitable for use in rice cookers or toaster ovenschiếc1522.58/10
- - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A:
85365051- - - Dòng điện dưới 16 A- - - For a current of less than 16 Achiếc058/10
85365059- - - Loại khác- - - Otherchiếc058/10
- - Loại khác, loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia dụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh định không quá 20 A:
85365061- - - Dòng điện dưới 16 A- - - For a current of less than 16 Achiếc1522.58/10
85365069- - - Loại khác- - - Otherchiếc1522.58/10
- - Loại khác:
85365095- - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện; thiết bị đóng cắt có cầu chì (fuse switches)- - - Change-over switches of a kind used for starting electric motors; fuse switcheschiếc1522.58/10
85365096- - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A- - - Other, for a current of less than 16 Achiếc10158/10
85365099- - - Loại khác- - - Otherchiếc10158/10
- Đui đèn, phích cắm và ổ cắm:
853661- - Đui đèn:
- - - Dùng cho đèn com-pắc hoặc đèn halogen:
85366111- - - - Dòng điện dưới 16 A- - - - For a current of less than 16 Achiếc57.58/10
85366119- - - - Loại khác- - - - Otherchiếc57.58/10
- - - Loại khác:
85366191- - - - Dòng điện dưới 16 A- - - - For a current of less than 16 Achiếc2537.58/10
85366199- - - - Loại khác- - - - Otherchiếc2537.58/10
853669- - Loại khác:
85366910- - - Phích cắm điện thoại- - - Telephone plugschiếc2537.58/10
- - - Đầu cắm tín hiệu hình/tiếng và đầu cắm ống đèn tia ca-tốt dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh:
85366923- - - - Dòng điện không quá 1,5 A- - - - For a current not exceeding 1.5 Achiếc1522.58/10
85366924- - - - Dòng điện trên 1,5 A nhưng dưới 16 A- - - - For a current exceeding 1.5 A but less than 16 Achiếc1522.58/10
85366929- - - - Loại khác- - - - Otherchiếc1522.58/10
- - - Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in:
85366932- - - - Dòng điện dưới 16 A- - - - For a current of less than 16 Achiếc058/10
85366939- - - - Loại khác- - - - Otherchiếc058/10
- - - Loại khác:
85366992- - - - Dòng điện dưới 16 A- - - - For a current of less than 16 Achiếc2537.58/10
85366999- - - - Loại khác- - - - Otherchiếc2537.58/10
853670- Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:
85367010- - Bằng gốm- - Of ceramicschiếc058/10
85367020- - Bằng đồng- - Of copperchiếc57.58/10
85367090- - Loại khác- - Otherchiếc57.58/10
853690- Thiết bị khác:
- - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò tiếp xúc dùng cho tấm wafer:
85369012- - - Dòng điện dưới 16 A- - - For a current of less than 16 Achiếc058/10
85369019- - - Loại khác- - - Otherchiếc058/10
- - Hộp đấu nối:
85369022- - - Dòng điện dưới 16 A- - - For a current of less than 16 Achiếc20308/10
85369029- - - Loại khác- - - Otherchiếc20308/10
- - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chân cắm, đầu nối, hoặc bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục:
85369032- - - Dòng điện dưới 16 A- - - For a current of less than 16 Achiếc20308/10
85369039- - - Loại khác- - - Otherchiếc20308/10
85369040- - Kẹp pin dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11- - Battery clamps, of a kind used for motor vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11chiếc2537.58/10
- - Loại khác:
- - - Dòng điện dưới 16 A:
85369093- - - - Phiến đầu nối và khối đấu nối cáp điện thoại- - - - Telephone patch panelschiếc2537.58/10
85369094- - - - Loại khác- - - - Otherchiếc2537.58/10
85369099- - - Loại khác- - - Otherchiếc2537.58/10

Chú giải nhóm 8536

85.36 - Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang.

8536.10 - Cầu chì

8536.20 - Bộ ngắt mạch tự động

8536.30 - Thiết bị bảo vệ mạch điện khác

- Rơ le:

8536.41 - - Dùng cho điện áp không quá 60 V

8536.49 - - Loại khác

8536.50 - Thiết bị đóng ngắt mạch khác

- Đui đèn, phích cắm và ổ cắm:

8536.61 - - Đui đèn

8536.69 - - Loại khác

8536.70 - Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang

8536.90 - Thiết bị khác

Nói chung, nhóm này bao gồm các thiết bị điện dùng cho điện áp không quá 1000v dùng cho các thiết bị gia dụng hoặc công nghệp. Tuy nhiên, các thiết bị dùng cho điện áp trên 1000V thuộc vào nhóm 85.35. Nhóm này cũng bao gồm các nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang. Nhóm này bao gồm:

(I) THIẾT BỊ ĐIỆN DÙNG CHO ĐÓNG NGẮT MẠCH ĐIỆN Những thiết bị này thường gồm chủ yếu những thiết bị đóng và ngắt một hoặc nhiều mạch chúng đang kết nối hoặc dùng để kết nối hoặc ngắt một mạch điện này với một mạch điện khác; chúng được xem là những thiết bị đơn cực, 2 cực, 3 cực.v..v... tuỳ thuộc số lượng mạch đóng cắt mà thiết bị tham gia vào. nhóm này cũng bao gồm những rơle và những chuyển mạch.

(A) Các thiết bị đóng ngắt trong nhóm này bao gồm những bộ đóng ngắt nhỏ dùng trong radio, các thiết bị đo điện v.v... các thiết bị đóng ngắt sử dụng trong lắp đặt điện gia dụng (ví dụ; các công tắc lật, các công tắc gạt, các chuyển mạch xoay, các công tắc đạp chân, các công tắc kiểu nút ấn) và các thiết bị đóng cắt sử dụng trong công nghiệp (ví dụ: các công tắc hành trình, các công tắc kiểu cam, các công tắc siêu nhỏ và các chuyển mạch gần) Các công tắc hoạt động khi đóng và mở cửa và các công tắc điện-nhiệt tự đông (tắcte) dùng để mồi ban đầu cho đèn huỳnh quang được phân loại vào đây. Các thiết bị khác cũng được xếp vào đây bao gồm các bộ đổi nối xoay chiều (AC) điện tử, chúng gồm có một đầu vào là bộ ghép quang và đầu ra là mạch điện (các công tắc AC dùng thyristor cách ly); các công tắc điện tử, bao gồm các công tắc điện tử bảo vệ nhiệt, chúng gồm có một transistor và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1000 vôn; và các công tắc tác động nhanh bằng cơ điện tử dùng cho dòng điện không quá 11amps (công tắc lật). Công tắc điện tử mà nó hoạt động không cần tiếp xúc sử dụng thành phần bán dẫn (ví dụ, dùng transistor, thyristo, mạch tích hợp). Chốt cửa có gắn công tắc không nằm trong nhóm này (nhóm 83.01).

(B) Bộ chuyển mạch được dùng để kết nối một hoặc nhiều đường dây tới một hoặc nhiều đường dây khác. Trong loại đơn giản nhất, một dây được nối với một điểm trung tâm, điểm trung tâm này được nối tới một tay gạt để nối tới bất kỳ một trong số các đường dây khác. Bộ chuyển mạch phức tạp hơn bao gồm các bộ khống chế dùng để khởi động động cơ điện và một cơ cấu điều khiển các hộp số cho phương tiện chạy bằng điện. Những thiết bị này không những có cơ cấu đóng cắt, mà còn có nhiều điện trở để đóng hoặc ngắt mạch điện theo yêu cầu (xem phần chú giải của nhóm 85.33). Nhóm này cũng bao gồm những bộ đóng ngắt phức tạp dùng trong thiết bị truyền hình và thiết bị truyền thanh v.v....

(C) Rơ le là những thiết bị điện điều khiển tự động mạch điện bằng sự thay đổi trên cùng mạch điện đó hoặc mạch điện khác. Ví dụ chúng đuợc sử dụng trong các thiết bị viễn thông, các thiết bị phát tín hiệu trên đường ray hoặc đường bộ, để điều khiển hoặc bảo vệ các máy công cụ. v.v.... Các loại khác nhau có thể được phân biệt bởi, ví dụ:

(1) Theo cách điều khiển điện: các rơ le điện từ, rơ le nam châm vĩnh cửu, rơ le nhiệt, rơ le cảm ứng, rơ le tĩnh điện, rơ le quang điện, rơ le điện tử...

(2) Theo điều kiện hoạt động được thiết kế từ trước: Các rơ le dòng điện cực đại, rơ le điện áp cực đại hoặc cực tiểu, rơ le vi sai, rơ le tác động nhanh, rơ le thời gian trễ... Công tắc tơ là những thiết bị cũng được xem là các rơle dùng để đóng và ngắt mạch điện, tự động khởi động lại mà không cần chốt cơ khí hoặc thao tác bằng tay. Nói chung, những thiết bị này luôn ở trạng thái làm việc (có dòng điện chạy qua tiếp điểm).

(II) CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ MẠCH ĐIỆN Nhóm này bao gồm các cầu chì. Những cầu chì này đều có dây chảy trong, chúng được lắp vào mạch điện, nếu dòng điện trong mạch tăng tới một ngưỡng nguy hiểm thì dây chảy sẽ bị tan ra và ngắt mạch điện. Chúng được thiết kế tùy thuộc vào kiểu mạch và dòng điện chạy qua nó. Hộp cầu chì bao gồm một ống có chứa dây chảy bên trong tiếp xúc với nắp kim loại ở 2 đầu ống; các cầu chì khác bao gồm một đầu nối có chân đưa ra hoặc một ổ cắm (để nối với đường dây), và một phần kết nối đó có thể được bắt vít vào ổ hoặc được chèn vào giữa các tiếp xúc bằng lò xo) trên đó có gắn dây chảy. Nhóm này bao gồm tất cả những cầu chì đã hoàn chỉnh, có dây hoặc không dây. các ổ cắm hoặc các đầu nối được xuất trình riêng rẽ cũng được xếp vào đây, ngoại trừ các vật liệu cách điện (trừ những chi tiết kim loại nhỏ chỉ dùng hỗ trợ cho việc gá nhằm mục tiêu lắp ráp) (nhóm 85.47). Dây chảy được xếp loại căn cứ vào vật liệu chế tạo, tuy nhiên loại dây chảy có chiều dài ngắn tạo thành với các vòng hoặc phương tiện kết nối khác mà sẵn sàng để sử dụng thì vẫn được phân loại trong nhóm này. Nhóm này bao gồm cả những thiết bị khác nhằm ngăn ngừa sự quá tải trong mạch điện (ví dụ: các thiết bị điện-từ tự động cắt mạch khi đòng điện vượt quá một giá trị nhất định). Nhóm này cũng không bao gồm các máy biến áp (nhóm 85.04) và các bộ điều chỉnh điện áp tự động (nhóm 90.32)

(III) CÁC THIẾT BỊ DÙNG ĐỂ ĐẤU NỐI HOẶC LẮP TRONG MẠCH ĐIỆN. Các thiết bị này được dùng để nối các bộ phận khác nhau của một mạch điện. Thiết bị này bao gồm:

(A) Các phích cắm, ổ cắm và các loại tiếp xúc khác dùng để nối dây dẫn mềm hoặc một thiết bị tới một hệ thống lắp đặt cố định, nhóm này bao gồm:

(1) Các phích cắm và ổ cắm (kể cả những phích cắm, ổ cắm nối tới 2 dây đẫn mềm). Một phích cắm có thể có một hoặc nhiều cực hoặc có cạnh tiếp xúc phù họp với các lỗ tương ứng hoặc các cạnh tương ứng trong ổ cắm, vỏ hoặc một trong số các cực phải được dùng cho mục đích nối đất.

(2) Các tiếp xúc trượt chẳng hạn như các chổi than dùng trong động cơ và các bộ đưa điện vào dùng cho các phương tiện có hệ thống truyền động bằng điện, thiết bị nâng hạ, v.v.. (các bộ lấy điện trên không hoặc lắp trên ray- kiểu trolley) trừ các tiếp xúc như vậy bằng “than” hoặc than chì (nhóm 85.45). Chúng có thể gồm miếng kim loại, dây vải hoặc các dải đã được tráng phủ vẫn được phân loại ở nhóm này ngay cả khi chúng được phủ bên ngoài bằng lớp bôi trơn làm từ than chì.

(3) Đèn hoặc các ổ cắm và các đui đèn. Các đui đèn thường có dạng hình cây nến gắn vào giá đỡ hoặc được thiết kế dưới dạng gắn vào tường; những thiết bị này vẫn được xếp vào đây với điều kiện chức năng chính của chúng đóng vai trò như những đui đèn. Những phích cắm và ổ cắm đi kèm dây dẫn không nằm trong nhóm này (thuộc nhóm 85.44).

(B) Các khối đấu nối, dải đấu nối và bộ nối điện khác,... Chúng gồm những mảnh vật liệu hình vuông nhỏ cách điện được gắn với các bộ phận nối điện (domino), các đầu nối làm bằng kim loại được thiết kế phù hợp với vật dẫn và những phần kim loại nhỏ được thiết kế gắn chặt lên đoạn cuối của dây dẫn để nối điện (các đầu nối dài, các kẹp cá sấu v.v...). Các dải đầu nối gồm có những dải vật liệu cách điện gắn với một số các đầu nối kim loại hoặc đầu nối mà hệ thống dây điện có thể được gắn vào đó. Nhóm này cũng bao gồm những dải hoặc tấm đầu cuối; chúng gồm những đầu bịt kim loại gắn vào vật liệu cách điện để những dây điện có thể hàn vào chúng. Những dải đầu cuối được sử dụng trong radio hoặc trong những thiết bị điện khác.

(C) Các hộp đấu nối. Chúng bao gồm nhiều hộp gắn bên trong là các đầu nối hoặc những bộ phận khác dùng để nối các dây dẫn điện. Các hộp đấu nối chưa được gắn nối điện hoặc phần dự trữ nối điện thì bị loại trừ và được phân loại theo vật liệu cấu thành.

(IV) ĐẦU NỐI DÙNG CHO SỢI QUANG, BÓ SỢI HOẶC CÁP QUANG Theo mục đích của nhóm 85.36, « đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang » có nghĩa là các đầu nối và chỉ sắp xếp một cách cơ học đơn giản các sợi quang đầu đối đầu trong một hệ thống dây kỹ thuật số. Chúng không thực hiện chức năng khác, như là khuyếch đại, tái tạo hoặc hiệu chỉnh tín hiệu. Các đầu nối không có cáp dùng cho sợi quang vẫn được phân loại ở nhóm này nhưng các đầu nối có cáp dùng cho sợi quang thì bị loại trừ (nhóm 85.44 hoặc 90.01).

BỘ PHẬN

Theo quy tắc chung về phân loại các bộ phận (xem phần chú giải chung thuộc phần XVI), các bộ phận của thiết bị của nhóm này được phân loại vào nhóm 85.38. *** Nhóm này không bao gồm:

(a) Các điện trở phi tuyến được dùng như bộ điều khiển điện áp (nhóm 85.33).

(b) Sự lắp ráp (ngoại trừ các lắp ráp đóng-ngắt đơn giản) của các thiết bị được nêu ở trên (nhóm 85.37).

(c) Các đi ốt bán dẫn được dùng như bộ điều khiển điện áp (nhóm 85.41)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 8536

Mã HS của Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang là gì?

Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang thuộc nhóm HS 8536, gồm 63 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 85361011, 85361012, 85361013, 85361019, 85361091…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang dao động từ 0% đến 25%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 8536 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 85)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ