Mã HS nhóm 8529 – Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 (nhóm HS 8529) gồm 19 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–15%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8529 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 | |||||
852910 | - Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm: | |||||
| - - Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng: | ||||||
85291021 | - - - Dùng cho máy thu truyền hình | - - - For television reception | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
85291029 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
85291030 | - - Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antennae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh | - - Telescopic, rabbit and dipole antennae for television or radio receivers | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
85291040 | - - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten | - - Aerial filters and separators | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85291060 | - - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng) | - - Feed horns (wave guide) | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
85291093 | - - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn để phát sóng vô tuyến | - - - Of a kind used with transmission apparatus for radio-broadcasting | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
85291094 | - - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn truyền hình | - - - Of a kind used with transmission apparatus for television | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
85291099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
852990 | - Loại khác: | |||||
85299020 | - - Dùng cho bộ giải mã | - - Of decoders | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85299040 | - - Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh | - - Of digital cameras or video camera recorders | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp: | ||||||
85299051 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60 | - - - For goods of subheading 8525.50 or 8525.60 | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85299052 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99 | - - - For goods of subheading 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 or 8527.99 | kg/chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
| - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28: | ||||||
85299053 | - - - - Dùng cho màn hình dẹt | - - - - For flat panel displays | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85299054 | - - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình | - - - - Other, for television receivers | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
85299055 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85299059 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
85299091 | - - - Dùng cho máy thu truyền hình | - - - For television receivers | kg/chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
85299094 | - - - Loại khác, dùng cho màn hình dẹt | - - - Other, for flat panel displays | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85299099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8529
85.29 - Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28.
8529.10 - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm
8529.90 - Loại khác
Theo quy tắc chung về phân loại các bộ phận (xem Chú giải Chi tiết Tổng quát phần XVI), nhóm này bao gồm các bộ phận của các thiết bị của năm nhóm trước. Phạm vi các bộ phận được phân loại vào nhóm này bao gồm:
(1) Ăng ten các loại và các bộ phản xạ ăng ten, phát và thu.
(2) Các hệ thống xoay hướng sử dụng cho ăng ten để thu sóng truyền thanh hoặc sóng truyền hình, cơ bản bao gồm một động cơ điện được gắn trên cột ăng ten nhằm mục tiêu xoay hướng và một hộp điều khiển độc lập để xoay hướng và định vị ăng ten.
(3) Các hộp hoặc tủ được thiết kế đặc biệt để lắp đặt các thiết bị thuộc nhóm 85.25 đến 85.28.
(4) Các bộ chia và lọc tín hiệu ăng ten.
(5) Khung (khung vỏ). *** Nhóm này không bao gồm:
(a) Các cột ăng ten (nhóm 73.08)
(b) Các máy phát cao áp (nhóm 85.04).
(c) Pin cho điện thoại di động tế bào (nhóm 85.07).
(d) Các bộ phận hoàn toàn phù hợp để sử dụng chủ yếu cho hàng hóa thuộc nhóm 85.17 và nhóm 85.25 đến 85.28 (nhóm 85.17).
(e) Tai nghe không có khung chụp qua đầu và tai nghe có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micrô, dùng cho điện thoại hoặc điện báo, cũng như tai nghe không có khung chụp qua đầu hoặc tai nghe có khung chụp qua đầu có thể được nối tới với máy thu thanh hoặc máy thu hình (nhóm 85.18).
(f) Ống đèn tia âm cực và các bộ phận của chúng (ví dụ, cuộn lái tia) (nhóm 85.40).
(g) Bộ khuếch đại ăng-ten và bộ dao động tần số vô tuyến (nhóm 85.43).
(h) Các thấu kính và các bộ lọc quang học dùng cho camera truyền hình (nhóm 90.02).
(ij) Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự (nhóm 96.20)
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8529
Mã HS của Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 là gì?
Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 thuộc nhóm HS 8529, gồm 19 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 85291021, 85291029, 85291030, 85291040, 85291060…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 dao động từ 0% đến 15%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8529 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 85)
- 8501 – Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ má
- 8502 – Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện qu
- 8503 – Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng c
- 8504 – Máy biến điện (máy biến áp và máy biến d
- 8505 – Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các
- 8506 – Pin và bộ pin
- 8507 – Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó,
- 8508 – Máy hút bụi
- 8509 – Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điệ
- 8510 – Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ
- 8511 – Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng đi
- 8512 – Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hi
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ