Mã HS nhóm 8523 – Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37 (nhóm HS 8523) gồm 68 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–25%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8523 | Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37 | |||||
| - Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính: | ||||||
852321 | - - Thẻ có dải từ: | |||||
85232110 | - - - Chưa ghi | - - - Unrecorded | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85232190 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
852329 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm: | ||||||
| - - - - Loại chưa ghi: | ||||||
85232911 | - - - - - Băng máy tính | - - - - - Computer tapes | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85232919 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - - - Loại khác: | ||||||
85232921 | - - - - - Băng video | - - - - - Video tapes | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
85232929 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
| - - - Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm: | ||||||
| - - - - Loại chưa ghi: | ||||||
85232931 | - - - - - Băng máy tính | - - - - - Computer tapes | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85232933 | - - - - - Băng video | - - - - - Video tapes | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85232939 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - - - Loại khác: | ||||||
85232941 | - - - - - Băng máy tính | - - - - - Computer tapes | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85232942 | - - - - - Loại dùng cho điện ảnh | - - - - - Of a kind suitable for cinematography | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
85232943 | - - - - - Băng video khác | - - - - - Other video tapes | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
85232949 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - - - Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm: | ||||||
| - - - - Loại chưa ghi: | ||||||
85232951 | - - - - - Băng máy tính | - - - - - Computer tapes | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85232952 | - - - - - Băng video | - - - - - Video tapes | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85232959 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - - - Loại khác: | ||||||
85232961 | - - - - - Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | - - - - - Of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85232962 | - - - - - Loại dùng cho điện ảnh | - - - - - Of a kind suitable for cinematography | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
85232963 | - - - - - Băng video khác | - - - - - Other video tapes | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
85232969 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
| - - - Đĩa từ: | ||||||
| - - - - Loại chưa ghi: | ||||||
85232971 | - - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính | - - - - - Computer hard disks and diskettes | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85232979 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - - - Loại khác: | ||||||
| - - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: | ||||||
85232981 | - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | - - - - - - Of a kind suitable for computer use | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85232982 | - - - - - - Loại khác | - - - - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85232983 | - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | - - - - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85232985 | - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác | - - - - - Other, containing cinematographic movies other than newsreels, travelogues, technical, scientific movies, and other documentary movies | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
85232986 | - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh | - - - - - Other, of a kind suitable for cinematography | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
85232989 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
| - - - - Loại chưa ghi: | ||||||
85232991 | - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | - - - - - Of a kind suitable for computer use | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85232992 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - - - Loại khác: | ||||||
| - - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: | ||||||
85232993 | - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | - - - - - - Of a kind suitable for computer use | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85232994 | - - - - - - Loại khác | - - - - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85232995 | - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | - - - - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85232999 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - Phương tiện lưu trữ thông tin quang học: | ||||||
852341 | - - Loại chưa ghi: | |||||
85234110 | - - - Loại dùng cho máy vi tính | - - - Of a kind suitable for computer use | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85234190 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
852349 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser: | ||||||
85234911 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | - - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh: | ||||||
85234912 | - - - - - Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa | - - - - - Educational, technical, scientific, historical or cultural discs | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
85234913 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
85234914 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | - - - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85234915 | - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác | - - - - Other, containing cinematographic movies other than newsreels, travelogues, technical, scientific movies, and other documentary movies | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
85234916 | - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh | - - - - Other, of a kind suitable for cinematography | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
85234919 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
85234991 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | - - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85234992 | - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh | - - - - Of a kind used for reproducing sound only | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
85234993 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | - - - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85234999 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
| - Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn: | ||||||
852351 | - - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn: | |||||
| - - - Loại chưa ghi: | ||||||
85235111 | - - - - Loại dùng cho máy vi tính | - - - - Of a kind suitable for computer use | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85235119 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
| - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: | ||||||
85235121 | - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | - - - - - Of a kind suitable for computer use | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85235129 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85235130 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | - - - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - - - Loại khác: | ||||||
85235191 | - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác | - - - - - Other, containing cinematographic movies other than newsreels, travelogues, technical, scientific movies, and other documentary movies | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
85235192 | - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh | - - - - - Other, of a kind suitable for cinematography | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
85235199 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
85235200 | - - "Thẻ thông minh" | - - “Smart cards” | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
852359 | - - Loại khác: | |||||
85235910 | - - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*) | - - - Proximity cards and tags | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - - Loại khác, chưa ghi: | ||||||
85235921 | - - - - Loại dùng cho máy vi tính | - - - - Of a kind suitable for computer use | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85235929 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
85235930 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | - - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85235940 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | - - - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85235990 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
852380 | - Loại khác: | |||||
85238040 | - - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog | - - Gramophone records | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
| - - Loại khác, chưa ghi: | ||||||
85238051 | - - - Loại dùng cho máy vi tính | - - - Of a kind suitable for computer use | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85238059 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
85238091 | - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85238092 | - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | - - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85238099 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8523
85.23 – Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37.
- Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính:
8523.21 - - Thẻ có dải từ
8523.29 - - Loại khác
- Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:
8523.41 - - Loại chưa ghi
8523.49 - - Loại khác
- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:
8523.51 - - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn
8523.52 - - "Thẻ thông minh"
8523.59 - - Loại khác
8523.80 - Loại khác
Nhóm này bao gồm các loại phương tiện lưu trữ thông tin khác nhau, đã hoặc chưa được ghi, dùng để ghi dữ liệu âm thanh hoặc các dữ liệu khác (ví dụ, dữ liệu số; văn bản; hình ảnh, video hoặc các dữ liệu đồ họa khác; phần mềm). Những phương tiện này thông thường được đưa vào hoặc đưa ra từ thiết bị thu hay đọc và có thể được chuyển từ thiết bị ghi hay đọc này đến thiết bị ghi hay đọc khác. Các phương tiện lưu trữ thông tin thuộc nhóm này có thể được xuất trình ở dạng đã ghi, chưa ghi hoặc với một vài thông tin đã được ghi trước, nhưng còn có khả năng ghi thêm thông tin. Nhóm này bao gồm các phương tiện ở dạng trung gian (ví dụ, bản đúc, đĩa chủ, đĩa cái, đĩa khuôn) dùng trong sản xuất hàng loạt các phương tiện ghi hoàn thiện. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm các thiết bị ghi dữ liệu trên phương tiện lưu trữ hoặc lấy dữ liệu từ phương tiện. Cụ thể, nhóm này bao gồm:
(A) CÁC PHƯƠNG TIỆN LƯU TRỮ THÔNG TIN TỪ TÍNH Sản phẩm của nhóm này thường ở dạng đĩa, thẻ hoặc băng. Chúng được chế tạo từ nhiều vật liệu khác nhau (thông thường từ nhựa, giấy hoặc bìa, hoặc kim loại), đã có sẵn chất từ tính hoặc được phủ vật liệu từ tính. Ví dụ, nhóm này bao gồm băng cát sét và băng khác dùng cho máy ghi băng, băng cho máy quay và thiết bị ghi video khác (ví dụ VHS, Hi-8™, mini- DV), đĩa mềm và thẻ có dải từ tính. Nhóm này không bao gồm các phương tiện lưu trữ thông tin dạng từ - quang.
(B) PHƯƠNG TIỆN LƯU TRỮ THÔNG TIN QUANG HỌC Sản phẩm nhóm này thường ở dạng đĩa làm bằng thủy tinh, kim loại hoặc nhựa với một hoặc nhiều lớp phản chiếu ánh sáng. Bất kỳ dữ liệu nào (âm thanh hay hiện tượng dữ liệu khác) được lưu trữ trên những đĩa này được đọc bằng tia laze. Nhóm này bao gồm các đĩa đã được ghi hoặc chưa được ghi, có hoặc không thể ghi lại. Nhóm này bao gồm, ví dụ, đĩa compact (ví dụ, CDs, V-CDs, CD-ROMs, CD-RAMs), đĩa đa năng số (DVDs). Nhóm này cũng bao gồm các phương tiện lưu trữ thông tin dạng từ-quang
(C) PHƯƠNG TIỆN LƯU TRỮ THÔNG TIN BÁN DẪN Sản phẩm thuộc nhóm này chứa một hoặc nhiều mạch tích hợp điện tử. Như vậy, nhóm này bao gồm:
(1) Thiết bị lưu trữ bán dẫn không xóa để ghi dữ liệu từ nguồn bên ngoài (xem Chú giải 6 (a) chương này). Các thiết bị này (còn được gọi là “thẻ nhớ flash” hoặc “thẻ lưu trữ điện tử flash”) được sử dụng để ghi dữ liệu từ nguồn bên ngoài, hoặc cung cấp dữ liệu cho các thiết bị như hệ thống điều hướng và định vị toàn cầu, thiết bị đầu cuối thu nhập dữ liệu, máy quét di động, dụng cụ theo dõi y tế, thiết bị ghi âm, thiết bị truyền thông cá nhân, điện thoại di động, camera kỹ thuật số và máy xử lý dữ liệu tự động. Nói chung, các dữ liệu được lưu trữ vào và được đọc từ thiết bị chỉ khi được kết nối tới các thiết bị cụ thể, nhưng cũng có thể được tải lên hoặc tải về từ một máy xử lý dữ liệu tự động. Các phương tiện lưu trữ thông tin chỉ sử dụng điện từ các thiết bị mà nó kết nối, và không cần pin. Các thiết bị lưu trữ dữ liệu không xóa này bao gồm một hoặc nhiều bộ nhớ flash (“FLASH E2PROM /EEPROM”) ở dạng mạch tích hợp gắn trên một bảng mạch in đặt trong cùng một vỏ, và kết hợp với một ổ cắm để kết nối tới máy chủ. Chúng có thể bao gồm tụ điện, điện trở và bộ vi điều khiển ở dạng một mạch tích hợp. Ví dụ của thiết bị lưu trữ bán dẫn không xóa là ổ chớp USB.
(2) “Thẻ thông minh” (xem Chú giải 6 (b) chương này), là loại có một hay nhiều mạch tích hợp điện tử trong chúng (một bộ vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) hoặc bộ nhớ chỉ đọc (ROM)) dưới dạng con chip. “Thẻ thông minh” có thể chứa các điểm tiếp xúc, dải từ hoặc ăng ten đã được đặt vào trong nhưng không chứa bất cứ các phần tử mạch chủ động hay bị động nào khác. Những “Thẻ thông minh” này cũng bao gồm một số sản phẩm được biến đến như “thẻ cảm ứng (proximity card) hoặc thẻ HTML (tag)” nếu đáp ứng điều kiện Chú giải 6 (b) của Chương này. Các thẻ này thường bao gồm một mạch tích hợp với bộ nhớ chỉ đọc (ROM), được kết nối với một ăng ten gắn. Thẻ hoạt động bằng cách tạo ra một trường giao tiếp (bản chất của nó được xác định bởi mã chứa trong bộ nhớ chỉ đọc) lên ăng ten để tác động đến tín hiệu được truyền và phản hồi lại từ đầu đọc. Loại thẻ này không truyền tải dữ liệu.
(D) LOẠI KHÁC Nhóm này bao gồm các đĩa hát. Nhóm này không bao gồm:
(a) Phim ảnh hoặc phim điện ảnh với một hoặc một vài rãnh âm thanh (Chương 37)
(b) Phim có phủ lớp chất nhạy để ghi quang điện (nhóm 37.02).
(c) Sản phẩm dùng như phương tiện lưu trữ để ghi âm thanh hay các nội dung khác nhưng chưa sẵn sàng để ghi; các mặt hàng này được phân loại tại nhóm tương ứng (ví dụ Chương 39 hoặc 48 hoặc Phần XV).
(d) Băng giấy chứa dữ liệu hoặc các thẻ đục lỗ, phần ghi của chúng thường được thực hiện bởi việc đục lỗ (Chương 48).
(e) Một số module ghi điện tử (ví dụ SIMMs (Single In-Line Memory Modules - Môđun bộ nhớ nội tuyến đơn) và DIMMs (Dual In-Line Memory Modules - Môđun bộ nhớ nội tuyến kép)) được phân loại áp dụng Chú giải 2 Phần XVI (xem Chú giải Chi tiết Tổng quát của Chương này).
(f) Hộp chứa của máy chơi game (nhóm 95.04).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8523
Mã HS của Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37 là gì?
Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37 thuộc nhóm HS 8523, gồm 68 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 85232110, 85232190, 85232911, 85232919, 85232921…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37 là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37 dao động từ 0% đến 25%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37 là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8523 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 85)
- 8501 – Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ má
- 8502 – Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện qu
- 8503 – Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng c
- 8504 – Máy biến điện (máy biến áp và máy biến d
- 8505 – Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các
- 8506 – Pin và bộ pin
- 8507 – Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó,
- 8508 – Máy hút bụi
- 8509 – Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điệ
- 8510 – Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ
- 8511 – Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng đi
- 8512 – Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hi
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ