Mã HS nhóm 8516 – Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 (nhóm HS 8516) gồm 25 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 3%–25%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8516 | Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 | |||||
851610 | - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng: | |||||
| - - Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ: | ||||||
85161011 | - - - Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng (SEN) | - - - Water dispenser fitted only with water heater, for domestic use | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
85161019 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
85161030 | - - Loại đun nước nóng kiểu nhúng | - - Immersion heaters | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất: | ||||||
85162100 | - - Loại bức xạ giữ nhiệt | - - Storage heating radiators | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
85162900 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
| - Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện: | ||||||
85163100 | - - Máy sấy khô tóc | - - Hair dryers | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
85163200 | - - Dụng cụ làm tóc khác | - - Other hair-dressing apparatus | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
85163300 | - - Máy sấy làm khô tay | - - Hand-drying apparatus | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
851640 | - Bàn là điện: | |||||
85164010 | - - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp | - - Of a kind designed to use steam from industrial boilers | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
85164090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
85165000 | - Lò vi sóng | - Microwave ovens | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
851660 | - Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng: | |||||
85166010 | - - Nồi nấu cơm | - - Rice cookers | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
85166090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - Dụng cụ nhiệt điện khác: | ||||||
85167100 | - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê | - - Coffee or tea makers | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
85167200 | - - Lò nướng bánh (toasters) | - - Toasters | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
851679 | - - Loại khác: | |||||
85167910 | - - - Ấm đun nước | - - - Kettles | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
85167990 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
851680 | - Điện trở đốt nóng bằng điện: | |||||
85168010 | - - Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp | - - For type-founding or type-setting machines; for industrial furnaces | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
85168030 | - - Dùng cho thiết bị gia dụng | - - For domestic appliances | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
85168090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
851690 | - Bộ phận: | |||||
| - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10: | ||||||
85169021 | - - - Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng | - - - Sealed hotplates for domestic appliances | kg/chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
85169029 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
85169030 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.10 | - - Of goods of subheading 8516.10 | kg/chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
85169040 | - - Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ | - - Of electric heating resistors for type-founding or type-setting machines | kg/chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
85169090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8516
85.16 - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45.
8516.10 - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng
- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:
8516.21 - - Loại bức xạ giữ nhiệt
8516.29 - - Loại khác.
- Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:
8516.31 - - Máy sấy khô tóc
8516.32 - - Dụng cụ làm tóc khác
8516.33 - - Máy sấy làm khô tay
8516.40 - Bàn là điện
8516.50 - Lò vi sóng
8516.60 - Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng
- Dụng cụ nhiệt điện khác:
8516.71 - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê
8516.72 - - Lò nướng bánh (toasters)
8516.79 - - Loại khác
8516.80 - Điện trở đốt nóng bằng điện
8516.90 - Bộ phận
(A) DỤNG CỤ ĐUN NÓNG TỨC THỜI HOẶC ĐUN NƯỚC NÓNG CÓ DỰ TRỮ VÀ ĐUN NƯỚC NÓNG KIỂU NHÚNG Nhóm này bao gồm:
(1) Thiết bị đun nước nóng trong đó nước được làm nóng khi chảy qua nó.
(2) Thiết bị đun nước nóng có dự trữ (có hay không thuộc loại chịu áp lực), là bình cách nhiệt với các bộ phận làm nóng được nhúng bên trong. Trong thiết bị này nước được đun nóng từ từ.
(3) Thiết bị làm nóng hệ thống kép trong đó nước được làm nóng hoặc bằng điện hoặc được nối tới một hệ thống đun nước dùng nhiên liệu; chúng thường được trang bị với bộ điều khiển nhiệt độ để vận hành chỉ bằng điện chỉ khi mà nhiên liệu thay thế không đủ.
(4) Nồi đun nước nóng bằng điện cực trong đó một dòng xoay chiều đi qua nước giữa hai điện cực.
(5) Thiết bị đun nóng kiểu nhúng có nhiều hình dáng khác nhau tùy theo mục đích sử dụng, thường được sử dụng ở trong thùng, bể chứa, …, để làm nóng chất lỏng, chất bán lỏng (trừ chất rắn) hoặc khí. Chúng cũng được thiết kế để sử dụng trong nồi, chảo, vại, ly, buồng tắm, cốc thí nghiệm…, thường có tay cầm cách nhiệt và một móc để treo phần làm nóng ở trong thùng. Chúng có một vỏ bọc bảo vệ được gia cố mà có khả năng chống đỡ cao đối với các va đập cơ học và để chống rò rỉ từ chất lỏng, bán lỏng (ngoại trừ chất rắn) và chất khí. Một loại bột (thường là oxi magie) với tính chất điện môi tốt và tính chất nhiệt học giữ cho dây điện trở (kháng trở) ở nguyên vị trí trong vỏ bọc và cách điện. Các thiết bị bao gồm thiết bị làm nóng kiểu nhúng gắn cố định trong một thùng, bể hoặc các vật chứa khác được phân loại trong nhóm 84.19 trừ khi chúng được thiết kế chỉ làm nóng nước hoặc dùng trong gia đình, trong trường hợp này chúng vẫn được phân loại trong nhóm này. Thiết bị làm nóng nước bằng năng lượng mặt trời được phân loại ở nhóm 84.19.
(6) Thiết bị điện để đun nước. Nồi đun nước nóng trung tâm dùng điện được phân loại trong nhóm 84.03.
(B) THIẾT BỊ ĐIỆN LÀM NÓNG KHÔNG GIAN VÀ LÀM NÓNG ĐẤT Nhóm này bao gồm:
(1) Các thiết bị giữ nhiệt hoạt động bằng điện, mà trong đó các bộ phận điện gia nhiệt cho một vật rắn (ví dụ gạch) hoặc một chất lỏng mà nó giữ nhiệt được sinh ra và giải phóng nó ra môi trường xung quanh khi cần thiết.
(2) Thiết bị sưởi bằng điện (quạt sưởi và máy sưởi bức xạ), bao gồm loại di chuyển với tấm phản xạ parabol và đôi khi được gắn quạt bên trong. Rất nhiều loại thiết bị sưởi này được gắn với đèn màu và thiết bị nhấp nháy để làm cho giống ngọn lửa đốt than hoặc gỗ.
(3) Thiết bị bức xạ điện. Đây là các thiết bị mà trong đó bộ phận điện làm nóng một chất lỏng (ví dụ dầu) mà nó tuần hoàn trong thiết bị bức xạ và sau đó bức xạ nhiệt ra môi trường xung quanh.
(4) Các thiết bị nhiệt đối lưu. Chúng tuần hoàn không khí bởi dòng đối lưu, đôi khi được hỗ trợ bởi một quạt.
(5) Các tấm làm nóng dùng để gắn trên trần hoặc trên tường bao gồm các tấm tạo ra bức xạ hồng ngoại để làm nóng khu vực công cộng, đường phố….
(6) Các thiết bị làm nóng dùng cho xe ô tô, xe lửa, phương tiện bay…., ngoại trừ thiết bị gạt và chống tạo sương và tuyết.
(7) Thiết bị làm nóng đường để ngăn chặn sự hình thành của băng và thiết bị làm nóng đất, đặc biệt sử dụng để kích thích tăng trưởng của cây trồng, các thành phần của thiết bị này thường được chôn dưới đất.
(8) Thiết bị làm nóng động cơ để đặt dưới xe ô tô để dễ dàng khởi động. Nồi đun nóng trung tâm hoạt động bằng điện được xếp vào nhóm 84.03.
(C) CÁC THIẾT BỊ LÀM TÓC VÀ THIẾT BỊ LÀM KHÔ TAY BẰNG NHIỆT- ĐIỆN Các thiết bị này bao gồm:
(1) Máy sấy tóc, bao gồm cả loại sấy chụp đầu và những loại khác đi kèm với một thân dạng súng và quạt gắn bên trong.
(2) Thiết bị cuộn tóc và thiết bị uốn tóc cố định dùng điện.
(3) Thiết bị làm nóng kiểu kẹp tóc.
(4) Máy làm khô tay.
(D) BÀN LÀ ĐIỆN Nhóm này bao gồm bàn là các loại, dù sử dụng trong gia đình hay tiệm may…, bao gồm cả bàn là không dây. Những bàn là không dây này bao gồm một miếng sắt gắn với thiết bị làm nóng và một giá đặt có thể được nối với điện. Bàn là chỉ được tiếp xúc với nguồn điện khi mà được đặt ở giá đó. Nhóm này cũng bao gồm các bàn là hơi mà được gắn với bộ phận chứa nước hoặc được thiết kế để nối với một ống hơi.
(E) THIẾT BỊ NHIỆT ĐIỆN KHÁC LOẠI SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH GIA DỤNG Nhóm này bao gồm tất cả các máy và thiết bị nhiệt điện với điều kiện chúng thường được sử dụng trong gia đình. Một số loại này đã được nêu ở phần trước của chú giải (ví dụ máy sưởi điện, bình đun nước nóng, máy sấy tóc, bàn là…). Loại khác bao gồm:
(1) Lò vi sóng.
(2) Các loại lò nướng và nồi nấu khác, đĩa nấu, vòng đun sôi, vỉ quay và nướng (ví dụ kiểu đối lưu, kiểu điện trở, kiểu hồng ngoại, cảm ứng cao tần và các thiết bị điện khí).
(3) Máy pha chè hoặc cà phê (bao gồm cả bình pha cà phê).
(4) Lò nướng bánh, bao gồm cả lò nướng được thiết kế chủ yếu để nướng bánh mỳ nhưng có thể nướng các loại nhỏ như là khoai tây.
(5) Ấm, chảo, nồi hơi; bình ủ để làm nóng sữa, súp và các loại tương tự
(6) Máy làm bánh crep.
(7) Máy làm bánh quế.
(8) Máy sấy đĩa và máy hâm nóng thức ăn
(9) Chảo rán và chảo chao dầu mỡ (chảo sâu).
(10) Thiết bị rang cà phê.
(11) Chai gia nhiệt.
(12) Máy làm sữa chua và pho mát.
(13) Thiết bị khử trùng trước khi bảo quản.
(14) Thiết bị làm bắp rang bơ.
(15) Thiết bị sấy khô mặt và các thiết bị tương tự.
(16) Thiết bị xông hơi mặt kết hợp với mặt nạ mà ở trong đó nước sẽ được làm bay hơi dùng để xử lý da mặt.
(17) Giá để khăn và các thanh làm nóng các khăn này.
(18) Thiết bị làm nóng giường.
(19) Thiết bị làm nóng nước hoa hoặc xông hương, và thiết bị làm nóng để khuếch tán thuốc diệt côn trùng.
(20) Nồi hơi rửa không có cơ chế cơ khí. Nhóm này loại trừ:
(a) Chăn sưởi bằng điện, đệm giường, đệm chân hoặc các thiết bị tương tự; quần áo, giầy dép, tai nghe được làm ấm bằng điện hoặc các thiết bị làm ấm khác được sử dụng cho người (được phân loại vào nhóm thích hợp của nó, xem Chú giải 1 của Chương).
(b) Máy cán là (nhóm 84.20), máy là quần áo hoặc máy ép là khác (nhóm 84.51).
(c) Máy pha cà phê dùng cho quầy hàng, máy ủ sữa hoặc trà, chảo rán và chảo chao dầu mỡ, ví dụ, trong các cửa hàng bán đồ rán, và các thiết bị nhiệt điện khác mà không thường được sử dụng trong gia đình (nhóm 84.19…).
(d) Lò nung, nóng vi sóng công nghiệp và các thiết bị tương tự (ví dụ lò nướng vi sóng loại thiết kế sử dụng trong nhà hàng) (nhóm 85.14).
(e) Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tự (nhóm 85.43).
(f) Đồ nội thất (ví dụ tủ chén bát, xe đẩy phục vụ), đã gắn với thiết bị nhiệt điện (Chương 94).
(f) Bật lửa châm thuốc lá, bật lửa châm ga và các loại tương tự (nhóm 96.13).
(F) CÁC ĐIỆN TRỞ NUNG NÓNG BẰNG ĐIỆN Ngoại trừ các loại làm từ cacbon (nhóm 85.45), tất cả các điện trở làm nóng được phân loại vào đây không phụ thuộc vào các máy móc hoặc thiết bị mà nó sẽ được sử dụng ở trong. Chúng bao gồm các thỏi, thanh, tấm… hoặc đoạn dây dài (thường là được làm xoắn), làm từ chất liệu đặc biệt mà trở nên rất nóng khi dòng điện chạy qua nó. Vật liệu được sử dụng rất đa dạng (hợp kim đặc biệt, hỗn hợp dựa trên thành phần chủ yếu là cacbua silic …). Chúng có thể thu được ở dạng các thành phần riêng biệt bởi quá trình in ấn. Dây điện trở thường được gắn trên đế cách điện (ví dụ bằng gốm, khoáng chất, mica hoặc nhựa) hoặc gắn trên các lõi cách điện mềm (ví dụ sợi thủy tinh hoặc amiăng). Nếu không được gắn, loại dây này chỉ được phân loại ở đây nếu được cắt theo chiều dài và làm xoắn hoặc hình dáng của nó được nhận biết như một yếu tố điện trở nhiệt. Quy định này cũng áp dụng cho các thanh, que, tấm cũng được phân loại ở đây, phải được cắt theo chiều dài hoặc kích cỡ sẵn sàng để sử dụng. Các điện trở vẫn được phân loại ở đây nếu như nó được thiết kế đặc biệt cho các máy móc chuyên dùng, nhưng nếu được lắp với các phần khác ngoại trừ một cách điện đơn giản hoặc các kết nối điện thì được phân loại như các bộ phận hoặc máy móc mà nó đáp ứng (ví dụ, tấm đế dùng cho bàn là và tấm đun dùng cho nồi cơm điện). Nhóm này cũng loại trừ thiết bị gạt và chống tạo sương và tuyết. Những mặt hàng này gồm các dây điện trở được gắn trong khung cố định trên kính chắn gió (nhóm 85.12).
BỘ PHẬN
Theo quy tắc chung phân loại các bộ phận (xem chú giải chi tiết tổng quát phần XVI), bộ phận của sản phẩm thuộc nhóm này cũng được phân loại ở đây.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8516
Mã HS của Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 là gì?
Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 thuộc nhóm HS 8516, gồm 25 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 85161011, 85161019, 85161030, 85162100, 85162900…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 dao động từ 3% đến 25%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8516 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 85)
- 8501 – Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ má
- 8502 – Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện qu
- 8503 – Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng c
- 8504 – Máy biến điện (máy biến áp và máy biến d
- 8505 – Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các
- 8506 – Pin và bộ pin
- 8507 – Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó,
- 8508 – Máy hút bụi
- 8509 – Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điệ
- 8510 – Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ
- 8511 – Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng đi
- 8512 – Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hi
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ