Mã HS nhóm 5212 – Vải dệt thoi khác từ bông

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Vải dệt thoi khác từ bông (nhóm HS 5212) gồm 12 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 12%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
5212Vải dệt thoi khác từ bông
- Định lượng không quá 200 g/m2:
52121100- - Chưa tẩy trắng- - Unbleachedkg/m/m212188/10
52121200- - Đã tẩy trắng- - Bleachedkg/m/m212188/10
52121300- - Đã nhuộm- - Dyedkg/m/m212188/10
52121400- - Từ các sợi có các màu khác nhau- - Of yarns of different colourskg/m/m212188/10
521215- - Đã in:
52121510- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)- - - Printed by the traditional batik processkg/m/m212188/10
52121590- - - Loại khác- - - Otherkg/m/m212188/10
- Định lượng trên 200 g/m2:
52122100- - Chưa tẩy trắng- - Unbleachedkg/m/m212188/10
52122200- - Đã tẩy trắng- - Bleachedkg/m/m212188/10
52122300- - Đã nhuộm- - Dyedkg/m/m212188/10
52122400- - Từ các sợi có các màu khác nhau- - Of yarns of different colourskg/m/m212188/10
521225- - Đã in:
52122510- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)- - - Printed by the traditional batik processkg/m/m212188/10
52122590- - - Loại khác- - - Otherkg/m/m212188/10

Chú giải nhóm 5212

52.12 - Vải dệt thoi khác từ sợi bông.

- Định lượng không quá 200g/m2:

5212.11 - - Chưa tẩy trắng

5212.12 - - Đã tẩy trắng

5212.13 - - Đã nhuộm

5212.14 - - Từ các sợi có các màu khác nhau

5212.15 - - Đã in

- Định lượng trên 200g/m2:

5212.21 - - Chưa tẩy trắng

5212.22 - - Đã tẩy trắng

5212.23 - - Đã nhuộm

5212.24 - - Từ các sợi có các màu khác nhau

5212.25 - - Đã in

Nhóm này bao gồm các loại vải dệt thoi (như đã định nghĩa trong Phần (I) (C) của Chú giải tổng quát Phần XI) làm từ sợi bông. Tuy nhiên, cần chú ý rằng nhóm này chỉ bao gồm các loại vải dệt từ sợi đã được pha, không bao gồm các vải thuộc nhóm trước của Chương này hoặc được chỉ rõ hay nằm trong mục thứ hai của Phần XI (thông thường ở Chương 58 hoặc 59). Băng dùng trong y tế, đã tẩm thuốc hay đã đóng gói để bán lẻ thì bị loại khỏi nhóm này (nhóm 30.05).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 5212

Mã HS của Vải dệt thoi khác từ bông là gì?

Vải dệt thoi khác từ bông thuộc nhóm HS 5212, gồm 12 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 52121100, 52121200, 52121300, 52121400, 52121510…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Vải dệt thoi khác từ bông là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Vải dệt thoi khác từ bông là 12%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Vải dệt thoi khác từ bông là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Vải dệt thoi khác từ bông có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 5212 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 52)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ