Mã HS nhóm 5207 – Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ (nhóm HS 5207) gồm 2 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
5207 | Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ | |||||
52071000 | - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | - Containing 85% or more by weight of cotton | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
52079000 | - Loại khác | - Other | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 5207
52.07 - Sợi bông (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ.
5207.10 - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
5207.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm cả sợi bông (trừ chỉ khâu) khi đóng gói để bán lẻ, ở các dạng và phù hợp với các điều kiện được mô tả trong Phần (I) (B) (3) của Chú giải Tổng quát Phần XI.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 5207
Mã HS của Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ là gì?
Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ thuộc nhóm HS 5207, gồm 2 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 52071000, 52079000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ là 5%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 5207 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 52)
- 5201 – Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ
- 5202 – Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bôn
- 5203 – Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ
- 5204 – Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng
- 5205 – Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bô
- 5206 – Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bô
- 5208 – Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông
- 5209 – Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông
- 5210 – Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông
- 5211 – Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông
- 5212 – Vải dệt thoi khác từ bông
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ