Mã HS nhóm 5210 – Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 (nhóm HS 5210) gồm 14 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 12%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
5210 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 | |||||
| - Chưa tẩy trắng: | ||||||
52101100 | - - Vải vân điểm | - - Plain weave | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
52101900 | - - Vải dệt khác | - - Other fabrics | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
| - Đã tẩy trắng: | ||||||
52102100 | - - Vải vân điểm | - - Plain weave | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
52102900 | - - Vải dệt khác | - - Other fabrics | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
| - Đã nhuộm: | ||||||
52103100 | - - Vải vân điểm | - - Plain weave | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
52103200 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | - - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
52103900 | - - Vải dệt khác | - - Other fabrics | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | ||||||
521041 | - - Vải vân điểm: | |||||
52104110 | - - - Vải Ikat (SEN) | - - - Ikat fabric | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
52104190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
52104900 | - - Vải dệt khác | - - Other fabrics | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
| - Đã in: | ||||||
521051 | - - Vải vân điểm: | |||||
52105110 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | - - - Printed by the traditional batik process | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
52105190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
521059 | - - Vải dệt khác: | |||||
52105910 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | - - - Printed by the traditional batik process | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
52105990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
Chú giải nhóm 5210
52.10 - Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5210.11 - - Vải vân điểm
5210.19 - - Vải dệt khác
- Đã tẩy trắng:
5210.21 - - Vải vân điểm
5210.29 - - Vải dệt khác
- Đã nhuộm:
5210.31 - - Vải vân điểm
5210.32 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
5210.39 - - Vải dệt khác
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5210.41 - - Vải vân điểm
5210.49 - - Vải dệt khác
- Đã in:
5210.51 - - Vải vân điểm
5210.59 - - Vải dệt khác
Nhóm này bao gồm các loại vải dệt như đã định nghĩa trong Phần (I) (C) của Chú giải tổng quát Phần XI. Nhóm này cũng bao gồm các loại vải được phân loại như là vải bông theo Chú giải 2 Phần XI (xem Phần (I) (A) Chú giải tổng quát Phần XI) và với điều kiện chúng phải đáp ứng những tiêu chuẩn sau:
(a) Có tỷ trọng bông dưới 85%;
(b) Được pha chủ yếu hay chỉ pha duy nhất với xơ nhân tạo;
(c) Trọng lượng không quá 200g/m2. Khi tính toán thành phần, phải nhớ rằng tổng trọng lượng của sợi nhân tạo phải được xem xét, không có sự phân biệt giữa sợi filament và xơ staple. Nhóm này không bao gồm:
(a) Băng dùng trong y tế, đã tẩm thuốc hay đã đóng gói để bán lẻ (nhóm 30.05).
(b) Các loại vải dệt nhóm 58.01.
(c) Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự (nhóm 58.02).
(d) Vải dệt quấn (nhóm 58.03).
(e) Vải dệt thoi phục vụ cho mục đích kỹ thuật, thuộc nhóm 59.11.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 5210
Mã HS của Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 là gì?
Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 thuộc nhóm HS 5210, gồm 14 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 52101100, 52101900, 52102100, 52102900, 52103100…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 là 12%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 5210 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 52)
- 5201 – Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ
- 5202 – Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bôn
- 5203 – Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ
- 5204 – Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng
- 5205 – Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bô
- 5206 – Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bô
- 5207 – Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để b
- 5208 – Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông
- 5209 – Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông
- 5211 – Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông
- 5212 – Vải dệt thoi khác từ bông
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ