Mã HS nhóm 5211 – Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 (nhóm HS 5211) gồm 18 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 12%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
5211 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 | |||||
| - Chưa tẩy trắng: | ||||||
52111100 | - - Vải vân điểm | - - Plain weave | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
52111200 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | - - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
52111900 | - - Vải dệt khác | - - Other fabrics | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
52112000 | - Đã tẩy trắng | - Bleached | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
| - Đã nhuộm: | ||||||
52113100 | - - Vải vân điểm | - - Plain weave | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
52113200 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | - - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
52113900 | - - Vải dệt khác | - - Other fabrics | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | ||||||
521141 | - - Vải vân điểm: | |||||
52114110 | - - - Vải Ikat(SEN) | - - - Ikat fabric | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
52114190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
52114200 | - - Vải denim | - - Denim | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
52114300 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân | - - Other fabrics of 3-thread or 4-thread twill, including cross twill | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
52114900 | - - Vải dệt khác | - - Other fabrics | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
| - Đã in: | ||||||
521151 | - - Vải vân điểm: | |||||
52115110 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | - - - Printed by the traditional batik process | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
52115190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
521152 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: | |||||
52115210 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | - - - Printed by the traditional batik process | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
52115290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
521159 | - - Vải dệt khác: | |||||
52115910 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | - - - Printed by the traditional batik process | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
52115990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
Chú giải nhóm 5211
52.11 - Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm đưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5211.11 - - Vải vân điểm
5211.12 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
5211.19 - - Vải dệt khác
5211.20 - Đã tẩy trắng
- Đã nhuộm:
5211.31 - - Vải vân điểm
5211.32 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
5211.39 - - Vải dệt khác
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5211.41 - - Vải vân điểm
5211.42 - - Vải denim
5211.43 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
5211.49 - - Vải dệt khác
- Đã in:
5211.51 - - Vải vân điểm
5211.52 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
5211.59 - - Vải dệt khác
Chú giải chi tiết nhóm 52.10 được áp dụng tương tự với các mặt hàng của nhóm này.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 5211
Mã HS của Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 là gì?
Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 thuộc nhóm HS 5211, gồm 18 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 52111100, 52111200, 52111900, 52112000, 52113100…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 là 12%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 5211 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 52)
- 5201 – Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ
- 5202 – Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bôn
- 5203 – Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ
- 5204 – Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng
- 5205 – Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bô
- 5206 – Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bô
- 5207 – Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để b
- 5208 – Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông
- 5209 – Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông
- 5210 – Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông
- 5212 – Vải dệt thoi khác từ bông
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ