Mã HS nhóm 3923 – Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic (nhóm HS 3923) gồm 16 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%–15%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
3923 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic | |||||
392310 | - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: | |||||
39231010 | - - Hộp đựng phim, băng từ và đĩa quang | - - Cases for film, tape and optical discs | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
39231020 | - - Loại khác, có hình dạng đặc biệt hoặc thích hợp để vận chuyển hoặc đóng gói các tấm bán dẫn mỏng, màn hoặc lưới quang (SEN) | - - Other, specially shaped or fitted for the conveyance or packing of semiconductor wafers, masks, or reticles | kg/chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
39231090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
| - Bao và túi (kể cả loại hình nón): | ||||||
392321 | - - Từ các polyme từ etylen: | |||||
| - - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort): | ||||||
39232111 | - - - - Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín | - - - - Of a width of 315 mm or more and of a length of 410 mm or more, incorporating a sealed gland | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
39232119 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
39232191 | - - - - Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín(SEN) | - - - - Aseptic bags not reinforced with aluminium foil (other than retort pouches), of a width of 315 mm or more and of a length of 410 mm or more, incorporating a sealed gland | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
39232199 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
392329 | - - Từ plastic khác: | |||||
39232910 | - - - Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín | - - - Aseptic bags whether or not reinforced with aluminium foil (other than retort pouches), of a width of 315 mm or more and of a length of 410 mm or more, incorporating a sealed gland | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
39232990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
392330 | - Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự: | |||||
39233020 | - - Bình chứa nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh, dùng cho khí nén hoặc khí hóa lỏng(SEN) | - - Multi-layer fibreglass reinforced containers, for compressed or liquefied gas | kg/chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
39233090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
392340 | - Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự: | |||||
39234010 | - - Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48(SEN) | - - Suitable for use with the machines of heading 84.44, 84.45 or 84.48 | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
39234090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
39235000 | - Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác | - Stoppers, lids, caps and other closures | kg/chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
392390 | - Loại khác: | |||||
39239010 | - - Tuýp để đựng kem đánh răng | - - Toothpaste tubes | kg/chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
39239090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 3923
39.23 - Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic.
3923.10 - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự
- Bao và túi (kể cả loại hình nón):
3923.21 - - Từ các polyme từ etylen
3923.29 - - Từ plastic khác
3923.30 - Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự
3923.40 - Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự
3923.50 - Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác
3923.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm tất cả các sản phẩm từ plastic thường được sử dụng để đóng gói hoặc vận chuyển sản phẩm các loại. Những sản phẩm này bao gồm:
(a) Các vật chứa như hộp, hòm, thùng thưa, bao và túi (kể cả loại hình nón và bao phế thải), thùng, bi đông, bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai và bình thót cổ. Nhóm này cũng bao gồm:
(i) Các loại cốc không có quai cầm có đặc tính của các vật chứa được sử dụng để đóng gói hoặc vận chuyển một số thực phẩm, chúng có hoặc không có tính năng sử dụng thứ hai như bộ đồ ăn hoặc các sản phẩm phục vụ vệ sinh;
(ii) Phôi chai từ plastic là sản phẩm trung gian có dạng hình ống, một đầu kín và một đầu hở được tạo ren để vặn nắp, phần bên dưới ren được mở rộng ra theo kích thước và hình dạng mong muốn.
(b) Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự, bao gồm băng video hoặc băng đài chưa có băng từ.
(c) Nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy tương tự khác. Nhóm này không bao gồm, không kể những cái khác, các sản phẩm gia dụng như thùng đựng rác và thùng rác di động (kể cả loại để sử dụng bên ngoài), và các cốc được sử dụng như đồ dùng trên bàn ăn hay sản phẩm vệ sinh và không có đặc tính của vật chứa đựng để đóng gói hay vận chuyển hàng hóa, đôi khi có hoặc không được sử dụng cho các mục đích trên (nhóm 39.24), các vật chứa đựng thuộc nhóm 42.02 và túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt của nhóm 63.05.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 3923
Mã HS của Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic là gì?
Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic thuộc nhóm HS 3923, gồm 16 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 39231010, 39231020, 39231090, 39232111, 39232119…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic dao động từ 5% đến 15%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 3923 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 39)
- 3901 – Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh
- 3902 – Các polyme từ propylen hoặc từ các olefi
- 3903 – Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh
- 3904 – Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các o
- 3905 – Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các v
- 3906 – Các polyme acrylic dạng nguyên sinh
- 3907 – Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa
- 3908 – Các polyamide dạng nguyên sinh
- 3909 – Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyure
- 3910 – Các silicon dạng nguyên sinh
- 3911 – Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, poly
- 3912 – Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó,
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ