Mã HS nhóm 3905 – Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh (nhóm HS 3905) gồm 12 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
3905 | Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh | |||||
| - Poly (vinyl axetat): | ||||||
39051200 | - - Dạng phân tán trong môi trường nước | - - In aqueous dispersion | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
390519 | - - Loại khác: | |||||
39051910 | - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão | - - - In the form of liquids or pastes | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
39051990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 8/10 |
| - Các copolyme vinyl axetat: | ||||||
39052100 | - - Dạng phân tán trong môi trường nước | - - In aqueous dispersion | kg | 10 | 15 | 8/10 |
39052900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
390530 | - Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân: | |||||
39053010 | - - Dạng phân tán(SEN) | - - In dispersion | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
39053090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
390591 | - - Các copolyme: | |||||
39059110 | - - - Dạng phân tán(SEN) | - - - In dispersion | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
39059190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
390599 | - - Loại khác: | |||||
39059910 | - - - Dạng phân tán trong môi trường nước | - - - In aqueous dispersion | kg | 10 | 15 | 8/10 |
39059920 | - - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước | - - - In non-aqueous dispersion | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
39059990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 3905
39.05- Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh.
- Poly (vinyl axetat):
3905.12 - - Dạng phân tán trong môi trường nước
3905.19 - - Loại khác
- Copolyme vinyl axetat:
3905.21 - - Dạng phân tán trong môi trường nước
3905.29 - - Loại khác
39.05.30 - Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thuỷ phân
- Loại khác:
3905.91 - - Các copolyme
3905.99 - - Loại khác
Nhóm này bao gồm tất cả các polyme vinyl trừ loại thuộc nhóm 39.04. Một polyme vinyl là một polyme mà monome của nó có công thức Các polyme từ vinyl acetat hoặc từ các este vinyl khác, trong đó poly(vinyl acetate) là quan trọng nhất, không phù hợp để sản xuất các sản phẩm vì chúng quá mềm và đàn hồi. Nói chung, chúng được sử dụng để điều chế sơn mài, các loại sơn, các loại chất kết dính, các chất thấm tẩm và hoàn tất cho ngành dệt... Các chất hòa tan và các chất phân tán (nhũ tương và huyền phù) của poly(vinyl acetate) được sử dụng, ví dụ, như các chất dính. Poly(vinyl alcohol) thường được điều chế bằng sự thuỷ phân poly(vinyl acetate). Poly(vinyl alcohol) có giá trị sử dụng tuỳ thuộc vào hàm lượng nhóm acetat vinyl chưa bị thuỷ phân. Chúng là các chất tạo nhũ tương và các chất phân tán tốt và chúng được sử dụng như các chất keo bảo vệ, các chất dính, chất kết dính và các chất làm dày trong các loại sơn, dược phẩm và mỹ phẩm và trong ngành dệt. Sợi được sản xuất từ poly(vinyl alcohol) thích hợp để làm quần áo lót, chăn, quần áo... Các Polyvinyl acetal có thể được điều chế bởi phản ứng giữa poly(vinyl alcohol) với một aldehyde như là formaldehyde hoặc butyraldehyde, hoặc bởi phản ứng giữa poly(vinyl acetate) với một aldehyde. Các polyme vinyl khác bao gồm các polyvinyl ete, poly(vinyl carbazole) và poly(vinyl pyrrolidone). Để phân loại các polyme (kể cả các copolyme), các polyme đã bị biến đổi về mặt hoá học và polyme pha trộn, xem Chú giải Tổng quát của Chương này.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 3905
Mã HS của Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh là gì?
Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh thuộc nhóm HS 3905, gồm 12 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 39051200, 39051910, 39051990, 39052100, 39052900…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh dao động từ 0% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 3905 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 39)
- 3901 – Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh
- 3902 – Các polyme từ propylen hoặc từ các olefi
- 3903 – Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh
- 3904 – Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các o
- 3906 – Các polyme acrylic dạng nguyên sinh
- 3907 – Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa
- 3908 – Các polyamide dạng nguyên sinh
- 3909 – Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyure
- 3910 – Các silicon dạng nguyên sinh
- 3911 – Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, poly
- 3912 – Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó,
- 3913 – Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ