Mã HS nhóm 3904 – Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh (nhóm HS 3904) gồm 32 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–6%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
3904 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh | |||||
390410 | - Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác: | |||||
39041010 | - - Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù | - - Homopolymers, suspension type | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
39041091 | - - - Dạng hạt(SEN) | - - - In the form of granules | kg | 6 | 9 | 8/10 |
39041092 | - - - Dạng bột | - - - In the form of powder | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
39041099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
| - Poly (vinyl clorua) khác: | ||||||
390421 | - - Chưa hóa dẻo: | |||||
39042110 | - - - Dạng hạt(SEN) | - - - In the form of granules | kg | 6 | 9 | 8/10 |
39042120 | - - - Dạng bột | - - - In the form of powder | kg | 6 | 9 | 8/10 |
39042190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 8/10 |
390422 | - - Đã hóa dẻo: | |||||
39042210 | - - - Dạng phân tán(SEN) | - - - In dispersion | kg | 0 | 5 | 8/10 |
39042220 | - - - Dạng hạt(SEN) | - - - in the form of granules | kg | 6 | 9 | 8/10 |
39042230 | - - - Dạng bột | - - - In the form of powder | kg | 6 | 9 | 8/10 |
39042290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 8/10 |
390430 | - Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat: | |||||
39043010 | - - Dạng hạt(SEN) | - - In the form of granules | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
39043020 | - - Dạng bột | - - In the form of powder | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
39043090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 8/10 |
390440 | - Các copolyme vinyl clorua khác: | |||||
39044010 | - - Dạng hạt(SEN) | - - In the form of granules | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
39044020 | - - Dạng bột | - - In the form of powder | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
39044090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 8/10 |
390450 | - Các polyme vinyliden clorua: | |||||
39045040 | - - Dạng phân tán(SEN) | - - In dispersion | kg | 0 | 5 | 8/10 |
39045050 | - - Dạng hạt(SEN) | - - In the form of granules | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
39045060 | - - Dạng bột | - - In the form of powder | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
39045090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 8/10 |
| - Các floro-polyme: | ||||||
390461 | - - Polytetrafloroetylen: | |||||
39046110 | - - - Dạng hạt(SEN) | - - - In the form of granules | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
39046120 | - - - Dạng bột | - - - In the form of powder | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
39046190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 8/10 |
390469 | - - Loại khác: | |||||
39046930 | - - - Dạng phân tán(SEN) | - - - In dispersion | kg | 0 | 5 | 8/10 |
39046940 | - - - Dạng hạt(SEN) | - - - In the form of granules | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
39046950 | - - - Dạng bột | - - - In the form of powder | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
39046990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 8/10 |
390490 | - Loại khác: | |||||
39049030 | - - Dạng phân tán(SEN) | - - In dispersion | kg | 0 | 5 | 8/10 |
39049040 | - - Dạng hạt(SEN) | - - In the form of granules | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
39049050 | - - Dạng bột | - - In the form of powder | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
39049090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 3904
39.04 - Polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh.
3904.10 - Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác
- Poly (vinyl clorua) khác:
3904.21 - - Chưa hóa dẻo
3904.22 - - Đã hóa dẻo
3904.30 - Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat
3904.40 - Các copolyme vinyl clorua khác
3904.50 - Các polyme vinyliden clorua
- Các floro-polyme:
3904.61 - - Polytetrafloroetylen
3904.69 - - Loại khác
3904.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm poly(vinyl chlorua) (PVC), các copolyme vinyl clorua, các polyme vinyliden clorua, các fluoropolymer và các polyme từ các olefin đã bị halogen hóa khác. Để phân loại các polyme (kể cả các copolyme), các polyme đã bị biến đổi về mặt hóa học và các polyme pha trộn, xem Chú giải Tổng quát thuộc Chương này. PVC là một vật liệu cứng không màu có độ bền nhiệt hạn chế và có xu hướng bám dính lên bề mặt kim loại khi bị gia nhiệt. Vì đặc tính này và một vài lý do khác, thường cần thiết phải bổ sung thêm các chất ổn định, chất hóa dẻo, chất trương nở, chất độn… để trở thành plastic hữu dụng.. Ở dạng tấm dễ uốn PVC được sử dụng rộng rãi như một vật liệu chống thấm nước cho các loại màn cửa, tạp dề, áo mưa..., và như một vật liệu giả da cao cấp để bọc đệm và trang trí nội thất trong tất cả loại các phương tiện chuyên chở hành khách. Các tấm PVC cứng ứng dụng để sản xuất vỏ bọc, ống dẫn, lớp lót thùng và nhiều sản phẩm khác cho thiết bị nhà máy hóa chất. Gạch lát nền nhà PVC cũng được dùng rất phổ biến. Các copolyme quan trọng nhất của vinyl chlorua là các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat, chúng được sử dụng chủ yếu để làm đĩa hát và sàn nhà. Các copolyme của vinyliden clorua được sử dụng rộng rãi để sản xuất bao bì đóng gói các sản phẩm thực phẩm, bọc đệm, sản xuất sợi, bàn chải và lớp phủ ngoài latex và sử dụng trong sản xuất ống dẫn cho các thiết bị xử lý hóa học. Polytetrafluoroethylene (PTFE) là một trong những fluoro-polymer quan trọng nhất có những ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp điện, công nghiệp hoá chất và các ngành kỹ thuật. Vì có nhiệt độ vận hành cao nên nó là vật liệu cách điện rất tốt và do nó kháng hoá chất nên hầu như nó không dễ bị phá huỷ. Các fluoro-polymer khác bao gồm các polyme của chlorotrifluoroetylene, poly(vinylidene fluoride)…
Câu hỏi thường gặp về mã HS 3904
Mã HS của Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh là gì?
Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh thuộc nhóm HS 3904, gồm 32 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 39041010, 39041091, 39041092, 39041099, 39042110…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh dao động từ 0% đến 6%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 3904 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 39)
- 3901 – Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh
- 3902 – Các polyme từ propylen hoặc từ các olefi
- 3903 – Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh
- 3905 – Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các v
- 3906 – Các polyme acrylic dạng nguyên sinh
- 3907 – Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa
- 3908 – Các polyamide dạng nguyên sinh
- 3909 – Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyure
- 3910 – Các silicon dạng nguyên sinh
- 3911 – Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, poly
- 3912 – Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó,
- 3913 – Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ