Mã HS nhóm 3922 – Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic (nhóm HS 3922) gồm 8 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 22%–25%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
3922 | Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic | |||||
392210 | - Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa: | |||||
| - - Bồn tắm: | ||||||
39221011 | - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong) | - - - Bathtubs having rectangular or oblong interior shape | bộ/chiếc | 22 | 33 | 8/10 |
39221019 | - - - Loại khác | - - - Other | bộ/chiếc | 22 | 33 | 8/10 |
39221090 | - - Loại khác | - - Other | bộ/chiếc | 22 | 33 | 8/10 |
39222000 | - Bệ và nắp xí bệt | - Lavatory seats and covers | bộ/chiếc | 22 | 33 | 8/10 |
392290 | - Loại khác: | |||||
| - - Bệ rửa, bình xả nước và bệ tiểu: | ||||||
39229011 | - - - Bộ phận của bình xả nước(SEN) | - - - Parts of flushing cisterns | bộ/chiếc | 22 | 33 | 8/10 |
39229012 | - - - Bình xả nước đã lắp sẵn các bộ phận(SEN) | - - - Flushing cisterns equipped with their mechanisms | bộ/chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
39229019 | - - - Loại khác | - - - Other | bộ/chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
39229090 | - - Loại khác | - - Other | bộ/chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 3922
39.22 - Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic.
3922.10 - Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa
3922.20 - Bệ và nắp xí bệt
3922.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm các phụ kiện thiết kế để lắp cố định tại chỗ, trong nhà... thông thường bằng cách nối với các hệ thống nước hoặc hệ thống nước thải. Nó cũng bao gồm các mặt hàng vệ sinh khác có kích thước và mục đích sử dụng tương tự, như các vòi rửa (bidet) xách tay, bồn tắm trẻ em và bồn vệ sinh cho cắm trại. Các bình xả nước làm từ plastic cũng được phân loại trong nhóm này, có hoặc không được trang bị kèm theo các bộ phận của chúng. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm:
(a) Các sản phẩm vệ sinh nhỏ loại xách tay được chẳng hạn như bô để giường bệnh và bô để ở phòng ngủ (nhóm 39.24).
(b) Các loại đĩa đựng xà phòng, thanh để khăn tắm, hộp đựng bàn chải đánh răng, hộp đựng giấy trong phòng vệ sinh, móc treo khăn tắm và các sản phẩm tương tự cho phòng tắm, phòng vệ sinh hoặc bếp; các sản phẩm này thuộc nhóm 39.25 nếu được nhằm lắp đặt cố định bên trong hoặc trên tường hoặc các vị trí khác của tòa nhà, nếu không thì thuộc nhóm 39.24.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 3922
Mã HS của Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic là gì?
Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic thuộc nhóm HS 3922, gồm 8 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 39221011, 39221019, 39221090, 39222000, 39229011…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic dao động từ 22% đến 25%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 3922 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 39)
- 3901 – Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh
- 3902 – Các polyme từ propylen hoặc từ các olefi
- 3903 – Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh
- 3904 – Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các o
- 3905 – Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các v
- 3906 – Các polyme acrylic dạng nguyên sinh
- 3907 – Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa
- 3908 – Các polyamide dạng nguyên sinh
- 3909 – Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyure
- 3910 – Các silicon dạng nguyên sinh
- 3911 – Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, poly
- 3912 – Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó,
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ