Mã HS nhóm 3921 – Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic (nhóm HS 3921) gồm 40 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 6%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
3921Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
- Loại xốp:
392111- - Từ các polyme từ styren:
- - - Cứng:
39211121- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)- - - - Plates and sheetskg/m2/chiếc698/10
39211129- - - - Loại khác- - - - Otherkg/m2/chiếc698/10
- - - Loại khác:
39211191- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)- - - - Plates and sheetskg/m2/chiếc698/10
39211192- - - - Dạng màng (SEN)- - - - Filmkg/m2/chiếc698/10
39211199- - - - Loại khác- - - - Otherkg/m2/chiếc698/10
39211200- - Từ các polyme từ vinyl clorua- - Of polymers of vinyl chloridekg/m2/chiếc698/10
392113- - Từ các polyurethan:
- - - Cứng:
39211311- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)- - - - Plates and sheetskg/m2/chiếc698/10
39211319- - - - Loại khác- - - - Otherkg/m2/chiếc698/10
- - - Loại khác:
39211391- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)- - - - Plates and sheetskg/m2/chiếc698/10
39211392- - - - Dạng màng (SEN)- - - - Filmkg/m2/chiếc698/10
39211399- - - - Loại khác- - - - Otherkg/m2/chiếc698/10
392114- - Từ xenlulo tái sinh:
- - - Cứng:
39211421- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)- - - - Plates and sheetskg/m2/chiếc698/10
39211429- - - - Loại khác- - - - Otherkg/m2/chiếc698/10
- - - Loại khác:
39211491- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)- - - - Plates and sheetskg/m2/chiếc698/10
39211492- - - - Dạng màng (SEN)- - - - Filmkg/m2/chiếc698/10
39211499- - - - Loại khác- - - - Otherkg/m2/chiếc698/10
392119- - Từ plastic khác:
- - - Dạng tấm và phiến (SEN) từ các sản phẩm polyme trùng hợp:
39211911- - - - Từ polypropylen- - - - Of polypropylenekg/m2/chiếc698/10
39211912- - - - Từ polyetylen- - - - Of polyethylenekg/m2/chiếc698/10
39211919- - - - Loại khác- - - - Otherkg/m2/chiếc698/10
- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các sản phẩm polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
39211931- - - - Từ các polycarbonat- - - - Of polycarbonateskg/m2/chiếc698/10
39211939- - - - Loại khác- - - - Otherkg/m2/chiếc698/10
39211940- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn xuất hóa học của chúng, hoặc từ sợi lưu hóa- - - Plates and sheets of cellulose or its chemical derivatives, or of vulcanised fibrekg/m2/chiếc698/10
39211950- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên- - - Plates and sheets of hardened proteins, or of chemical derivatives of natural rubberkg/m2/chiếc698/10
- - - Dạng màng và lá (SEN):
39211961- - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)- - - - Of nitrocellulose (gun-cotton)kg/m2/chiếc698/10
39211962- - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên- - - - Of hardened proteins; of chemical derivatives of natural rubberkg/m2/chiếc698/10
39211969- - - - Loại khác- - - - Otherkg/m2/chiếc698/10
- - - Loại khác:
39211993- - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)- - - - Of nitrocellulose (gun-cotton)kg/m2/chiếc698/10
39211994- - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên- - - - Of hardened proteins; of chemical derivatives of natural rubberkg/m2/chiếc698/10
39211999- - - - Loại khác- - - - Otherkg/m2/chiếc698/10
392190- Loại khác:
39219010- - Từ sợi lưu hóa- - Of vulcanised fibrekg/m2/chiếc698/10
39219020- - Từ các protein đã được làm cứng- - Of hardened proteinskg/m2/chiếc698/10
39219030- - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên- - Of chemical derivatives of natural rubberkg/m2/chiếc698/10
- - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
39219041- - - Dạng tấm và phiến (SEN)- - - Plates and sheetskg/m2/chiếc698/10
39219042- - - Dạng màng (SEN)- - - Filmkg/m2/chiếc698/10
39219043- - - Dạng dải có ép vật liệu dệt- - - Textile laminated stripkg/m2/chiếc698/10
39219049- - - Loại khác- - - Otherkg/m2/chiếc698/10
39219050- - Từ xenlulo tái sinh- - Of regenerated cellulosekg/m2/chiếc698/10
39219060- - Từ xenlulo khác hoặc các dẫn xuất hóa học của nó- - Of other cellulose or its chemical derivativeskg/m2/chiếc698/10
39219070- - Từ các polyme trùng hợp- - Of addition polymerisation productskg/m2/chiếc698/10
39219090- - Loại khác- - Otherkg/m2/chiếc698/10

Chú giải nhóm 3921

39.21 - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic.

- Loại xốp:

3921.11 - - Từ các polyme từ styren

3921.12 - - Từ các polyme từ vinyl clorua

3921.13 - - Từ các polyurethan

3921.14 - - Từ xenlulo tái sinh

3921.19 - - Từ plastic khác

3921.90 - Loại khác

Nhóm này bao gồm các tấm, phiến, màng, lá và dải, từ plastic, trừ loại thuộc nhóm 39.18, 39.19 hoặc 39.20 hoặc thuộc Chương 54. Do đó, nó chỉ bao gồm các sản phẩm loại xốp (cellular) hoặc các sản phẩm đã được gia cố, gắn lớp mặt, bổ trợ hoặc kết hợp tương tự với các vật liệu khác. (Để phân loại các sản phẩm dạng tấm,... kết hợp với các vật liệu khác, xem Chú giải Tổng quát). Theo Chú giải 10 thuộc Chương này, thuật ngữ "tấm, phiến, màng, lá và dải" chỉ áp dụng đối với các tấm, phiến, màng, lá và dải và đối với các khối có hình dạng hình học đều, đã hoặc chưa in hoặc gia công bề mặt cách khác (ví dụ, đánh bóng, dập nổi, tạo màu, uốn cong đơn thuần hoặc tạo sóng), chưa cắt hoặc đã cắt thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) nhưng không gia công gì thêm (thậm chí nếu sau khi cắt chúng trở thành các sản phẩm phục vụ ngay cho việc sử dụng). Các tấm, phiến... đã hoặc chưa gia công bề mặt (kể cả các tấm, phiến đã bị cắt thành các dạng hình vuông và hình chữ nhật khác), có các cạnh được mài, được khoan, cán, làm viền, xoắn, đóng khung hoặc được gia công cách khác hoặc được cắt thành các hình dạng trừ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) thì thường được phân loại như các sản phẩm thuộc các nhóm 39.18, 39.19 hoặc 39.22 đến 39.26.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 3921

Mã HS của Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic là gì?

Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic thuộc nhóm HS 3921, gồm 40 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 39211121, 39211129, 39211191, 39211192, 39211199…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic là 6%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 3921 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 39)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ