Mã HS nhóm 3920 – Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác (nhóm HS 3920) gồm 53 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%–6%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
3920 | Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác | |||||
392010 | - Từ các polyme từ etylen: | |||||
| - - Dạng tấm và phiến (SEN): | ||||||
39201011 | - - - Loại cứng (SEN) | - - - Rigid | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39201019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39201090 | - - Loại khác | - - Other | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
392020 | - Từ các polyme từ propylen: | |||||
39202010 | - - Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP) (SEN) | - - Biaxially oriented polypropylene (BOPP) film | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
39202091 | - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | - - - Plates and sheets | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39202099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
392030 | - Từ các polyme từ styren: | |||||
39203020 | - - Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh | - - Acrylonitrile butadiene styrene (ABS) sheets of a kind used in the manufacture of refrigerators | kg/m2/chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
39203091 | - - - Dạng tấm và phiến, loại cứng(SEN) | - - - Plates and sheets, rigid | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39203092 | - - - Loại khác, dạng tấm và phiến (SEN) | - - - Other, plates and sheets | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39203099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
| - Từ các polyme từ vinyl clorua: | ||||||
392043 | - - Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng: | |||||
39204310 | - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | - - - Plates and sheets | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39204390 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39204900 | - - Loại khác | - - Other | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
| - Từ các polyme acrylic: | ||||||
392051 | - - Từ poly(metyl metacrylat): | |||||
| - - - Dạng tấm và phiến (SEN): | ||||||
39205111 | - - - - Loại cứng(SEN) | - - - - Rigid | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39205119 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39205190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
392059 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Dạng tấm và phiến (SEN): | ||||||
39205911 | - - - - Loại cứng(SEN) | - - - - Rigid | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39205919 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39205990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
| - Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: | ||||||
392061 | - - Từ các polycarbonat: | |||||
39206110 | - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | - - - Plates and sheets | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39206190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
392062 | - - Từ poly(etylen terephtalat): | |||||
39206210 | - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | - - - Plates and sheets | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
39206291 | - - - - Màng bảo vệ chắn ánh sáng mặt trời (SEN) | - - - - Solar protection film | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39206299 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
392063 | - - Từ các polyeste chưa no: | |||||
39206310 | - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | - - - Plates and sheets | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39206390 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
392069 | - - Từ các polyeste khác: | |||||
39206910 | - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | - - - Plates and sheets | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39206990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
| - Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: | ||||||
392071 | - - Từ xenlulo tái sinh: | |||||
39207110 | - - - Màng xenlophan | - - - Cellophane film | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
39207191 | - - - - Dạng phiến (sheets) đã in | - - - - Printed sheets | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39207199 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39207300 | - - Từ xenlulo axetat | - - Of cellulose acetate | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
392079 | - - Từ các dẫn xuất xenlulo khác: | |||||
39207910 | - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông) | - - - Of nitrocellulose (gun cotton) | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39207920 | - - - Từ sợi lưu hóa | - - - Of vulcanised fibre | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
39207991 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | - - - - Plates and sheets | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39207999 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
| - Từ plastic khác: | ||||||
392091 | - - Từ poly(vinyl butyral): | |||||
39209110 | - - - Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 m | - - - Film of a kind used in safety glass, of a thickness exceeding 0.38 mm but not exceeding 0.76 mm, and of a width not exceeding 2 m | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
39209191 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | - - - - Plates and sheets | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39209199 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
392092 | - - Từ các polyamide: | |||||
39209210 | - - - Từ polyamide-6 | - - - Of polyamide-6 | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
39209291 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | - - - - Plates and sheets | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39209299 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
392093 | - - Từ nhựa amino: | |||||
39209310 | - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | - - - Plates and sheets | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39209390 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
392094 | - - Từ nhựa phenolic: | |||||
39209410 | - - - Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit) | - - - Phenol formaldehyde (bakelite) sheets | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
39209491 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | - - - - Plates and sheets | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39209499 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
392099 | - - Từ plastic khác: | |||||
39209910 | - - - Từ protein đã được làm cứng; từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | - - - Of hardened proteins; of chemical derivatives of natural rubber | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
| - - - Từ các polyme trùng hợp: | ||||||
39209921 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | - - - - Plates and sheets | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39209929 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
| - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp: | ||||||
39209931 | - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) | - - - - Plates and sheets | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39209939 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
39209990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m2/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
Chú giải nhóm 3920
39.20 - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác (+).
3920.10 - Từ các polyme từ etylen
3920.20 - Từ các polymer từ propylen
3920.30 - Từ các polymer từ styren
- Từ các polyme từ vinyl clorua:
3920.43 - - Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng
3920.49 - - Loại khác
- Từ các polyme acrylic:
3920.51 - - Từ poly(metyl metacrylat)
3920.59 - - Loại khác
- Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác:
3920.61 - - Từ các polycarbonat
3920.62 - - Từ poly (etylen terephtalat)
3920.63 - - Từ các polyeste chưa no
3920.69 - - Từ các polysete khác
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:
3920.71 - - Từ xenlulo tái sinh
3920.73 - - Từ xenlulo axetat
3920.79 - - Từ các dẫn xuất xenlulo khác
- Từ plastic khác:
3920.91 - - Từ poly (vinyl butyral)
3920.92 - - Từ các polyamide
3920.93 - - Từ nhựa amino
3920.94 - - Từ nhựa phenolic
3920.99 - - Từ plastic khác
Nhóm này bao gồm các tấm, phiến, màng, lá và dải từ plastic (chúng chưa được gia cố, gắn lớp mặt, bổ trợ hoặc kết hợp tương tự với các vật liệu khác), trừ những loại thuộc nhóm 39.18 hoặc 39.19. Nhóm này cũng bao gồm bột giấy tổng hợp tồn tại ở dạng các tấm từ các sợi (sợi nhỏ) polyethylene hoặc polypropylene rời có chiều dài trung bình khoảng 1mm và thường có độ ẩm 50%. Nhóm này không bao gồm các sản phẩm, mà các sản phẩm này đã được gia cố, gắn lớp mặt, bổ trợ hoặc kết hợp tương tự với các vật liệu không phải plastic (nhóm 39.21). Theo mục đích này "kết hợp tương tự" phải là những sự kết hợp của plastic với các vật liệu, không phải plastic, những sự kết hợp đó làm tăng độ bền của vật liệu plastic (ví dụ, được gắn vào lưới kim loại và sợi thủy tinh dệt, cũng như một số sợi khoáng, sợi đơn tinh thể và sợi filament). Tuy nhiên, các sản phẩm sản xuất ra từ plastic kết hợp với các chất độn ở dạng bột, dạng hạt, dạng khối cầu hoặc dạng vảy được phân loại ở nhóm này. Hơn nữa, các quá trình xử lý bề mặt nhỏ như sự tạo màu, in (theo Chú giải 2 thuộc Phần VII), quá trình lắng đọng kim loại trong chân không thì không được xem như quá trình gia cố hoặc kết hợp tương tự theo mục đích của nhóm này. Nhóm này cũng loại trừ các sản phẩm loại xốp (nhóm 39.21) và dải plastic, có chiều rộng biểu kiến không quá 5mm (Chương 54). Theo Chú giải 10 thuộc Chương này, thuật ngữ "tấm, phiến, màng, lá và dải" chỉ áp dụng đối với các tấm, phiến, màng, lá và dải và đối với các khối có hình dạng hình học đều, đã hoặc chưa in hoặc gia công bề mặt cách khác (ví dụ, đánh bóng, dập nổi, tạo màu, uốn cong đơn thuần hoặc tạo sóng), chưa cắt hoặc đã cắt thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) nhưng không gia công gì thêm (thậm chí nếu sau khi cắt chúng trở thành các sản phẩm phục vụ ngay cho việc sử dụng, ví dụ, các loại khăn trải bàn). Các tấm, phiến... đã hoặc chưa gia công bề mặt (kể cả các tấm, phiến đã bị cắt thành các dạng hình vuông và hình chữ nhật khác), có các cạnh được mài, được khoan, cán, làm viền, xoắn, đóng khung hoặc được gia công cách khác hoặc được cắt thành các hình dạng trừ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) thì thường được phân loại như các sản phẩm thuộc các nhóm 39.18, 39.19 hoặc 39.22 đến 39.26. ***
Chú giải phân nhóm.
Các phân nhóm 3920.43 và 3920.49 Sản phẩm của những phân nhóm này được phân biệt trên cơ sở hàm lượng chất hoá dẻo của chúng. Theo mục đích này, những chất hoá dẻo nguyên sinh và những chất hoá dẻo thứ cấp cần phải được cùng xem xét (xem Chú giải phân nhóm 2 của Chương này). Những chất hoá dẻo nguyên sinh là những vật liệu có độ bay hơi thấp, khi thêm chất hoá dẻo này vào polyme, thì thường làm tăng độ mềm dẻo của polyme (ví dụ, các este phtalate, các este adipate, các este trimelliate, các este phosphate, các este sebacate, các este azelate). Các chất hoá dẻo thứ cấp, được biết dưới tên gọi là chất trương nở, rất ít khi được sử dụng riêng như các chất hoá dẻo. Khi kết hợp các chất hoá dẻo thứ cấp với các chất hoá dẻo nguyên sinh thì tác dụng của chất hoá dẻo nguyên sinh sẽ bị biến đổi hoặc được tăng cường. Các chất hoá dẻo thứ cấp cũng đóng vai trò như chất làm chậm cháy, (ví dụ, các paraffin đã clo hoá) hoặc các chất bôi trơn (ví dụ, dầu đỗ tương đã epoxy hoá, dầu hạt lanh đã epoxy hoá).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 3920
Mã HS của Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác là gì?
Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác thuộc nhóm HS 3920, gồm 53 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 39201011, 39201019, 39201090, 39202010, 39202091…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác dao động từ 5% đến 6%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 3920 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 39)
- 3901 – Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh
- 3902 – Các polyme từ propylen hoặc từ các olefi
- 3903 – Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh
- 3904 – Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các o
- 3905 – Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các v
- 3906 – Các polyme acrylic dạng nguyên sinh
- 3907 – Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa
- 3908 – Các polyamide dạng nguyên sinh
- 3909 – Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyure
- 3910 – Các silicon dạng nguyên sinh
- 3911 – Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, poly
- 3912 – Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó,
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ