Mã HS nhóm 3917 – Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic (nhóm HS 3917) gồm 40 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 10%–17%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
3917 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic | |||||
391710 | - Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo: | |||||
39171010 | - - Từ protein đã được làm cứng | - - Of hardened protein | kg/m/ chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
39171090 | - - Loại khác | - - Other | kg/m/ chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
| - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng: | ||||||
39172100 | - - Bằng các polyme từ etylen | - - Of polymers of ethylene | kg/m/ chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
39172200 | - - Bằng các polyme từ propylen | - - Of polymers of propylene | kg/m/ chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
39172300 | - - Bằng các polyme từ vinyl clorua | - - Of polymers of vinyl chloride | kg/m/ chiếc | 17 | 25.5 | 8/10 |
391729 | - - Bằng plastic khác: | |||||
| - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: | ||||||
39172911 | - - - - Từ các polyme trùng hợp khác (SEN) | - - - - Of other addition polymerisation products | kg/m/ chiếc | 17 | 25.5 | 8/10 |
39172919 | - - - - Loại khác (SEN) | - - - - Other | kg/m/ chiếc | 17 | 25.5 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
39172921 | - - - - Từ các polyme trùng hợp khác | - - - - Of other addition polymerisation products | kg/m/ chiếc | 17 | 25.5 | 8/10 |
39172922 | - - - - Từ nhựa phenolic | - - - - Of phenolic resins | kg/m/ chiếc | 17 | 25.5 | 8/10 |
39172923 | - - - - Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | - - - - Of amino-resins; of hardened proteins; of chemical derivatives of natural rubber | kg/m/ chiếc | 17 | 25.5 | 8/10 |
39172924 | - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lưu hóa | - - - - Of cellulose nitrate, cellulose acetates and other chemical derivatives of cellulose, plasticised; of vulcanised fibre | kg/m/ chiếc | 17 | 25.5 | 8/10 |
39172925 | - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác | - - - - Of other condensation or rearrangement polymerisation products | kg/m/ chiếc | 17 | 25.5 | 8/10 |
39172929 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/m/ chiếc | 17 | 25.5 | 8/10 |
| - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: | ||||||
391731 | - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: | |||||
| - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: | ||||||
39173111 | - - - - Từ các polyme trùng hợp(SEN) | - - - - Of addition polymerisation products | kg/m/ chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
39173112 | - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) | - - - - Of amino-resins; of phenolic resins; of vulcanised fibre; of chemical derivatives of natural rubber | kg/m/ chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
39173119 | - - - - Loại khác (SEN) | - - - - Other | kg/m/ chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
39173121 | - - - - Từ các polyme trùng hợp | - - - - Of addition polymerisation products | kg/m/ chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
39173123 | - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | - - - - Of amino-resins; of phenolic resins; of chemical derivatives of natural rubber | kg/m/ chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
39173124 | - - - - Từ sợi lưu hóa | - - - - Of vulcanised fibre | kg/m/ chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
39173125 | - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | - - - - Of other condensation or rearrangement polymerisation products; of cellulose nitrate, cellulose acetates and other chemical derivatives of cellulose, plasticised | kg/m/ chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
39173129 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/m/ chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
391732 | - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: | |||||
39173210 | - - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông | - - - Sausage or ham casings | kg/m/ chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
39173220 | - - - Ống nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(SEN) | - - - Thermoplastic hoses for gas stove | kg/m/ chiếc | 17 | 25.5 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
| - - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: | ||||||
39173291 | - - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) | - - - - - Of addition polymerisation products; of phenolic resins or amino resins; of chemical derivatives of natural rubber | kg/m/ chiếc | 17 | 25.5 | 8/10 |
39173292 | - - - - - Loại khác (SEN) | - - - - - Other | kg/m/ chiếc | 17 | 25.5 | 8/10 |
| - - - - Loại khác: | ||||||
39173293 | - - - - - Từ các polyme trùng hợp | - - - - - Of addition polymerisation products | kg/m/ chiếc | 17 | 25.5 | 8/10 |
39173294 | - - - - - Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | - - - - - Of amino-resins or phenolic resins; of chemical derivatives of natural rubber | kg/m/ chiếc | 17 | 25.5 | 8/10 |
39173295 | - - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | - - - - - Of other condensation or rearrangement polymerisation products; of vulcanised fibre; of cellulose nitrate, cellulose acetates and other chemical derivatives of cellulose, plasticised | kg/m/ chiếc | 17 | 25.5 | 8/10 |
39173299 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | kg/m/ chiếc | 17 | 25.5 | 8/10 |
391733 | - - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện: | |||||
39173310 | - - - Loại khác, được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần(SEN) | - - - Other, further worked than merely surface-worked | kg/m/ chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
39173390 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m/ chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
391739 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: | ||||||
39173911 | - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN) | - - - - Of addition polymerisation products; of vulcanised fibre | kg/m/ chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
39173912 | - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) | - - - - Of phenolic resins or amino resins; of chemical derivatives of natural rubber | kg/m/ chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
39173919 | - - - - Loại khác (SEN) | - - - - Other | kg/m/ chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
39173991 | - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa | - - - - Of addition polymerisation products; of vulcanised fibre | kg/m/ chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
39173992 | - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | - - - - Of phenolic resins or amino resins; of chemical derivatives of natural rubber | kg/m/ chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
39173993 | - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác | - - - - Of other condensation or rearrangement polymerisation products | kg/m/ chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
39173994 | - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | - - - - Of cellulose nitrate, cellulose acetates and other chemical derivatives of cellulose, plasticised | kg/m/ chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
39173999 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/m/ chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
39174000 | - Các phụ kiện | - Fittings | kg/ chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 3917
39.17 - Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic.
3917.10 - Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo
- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:
3917.21 - - Bằng các polymer từ etylen
3917.22 - - Bằng các polyme từ propylen
3917.23 - - Bằng các polyme từ vinyl clorua
3917.29 - - Bằng plastic khác
- Ống, ống dẫn và ống vòi khác:
3917.31 - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa
3917.32 - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện:
39.17.33 - - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện
3917.39 - - Loại khác
3917.40 - Các phụ kiện
Theo Chú giải 8 thuộc Chương này thì thuật ngữ “ống, ống dẫn và ống vòi" có nghĩa là:
(i) các sản phẩm rỗng, bán thành phẩm hoặc thành phẩm, loại được sử dụng phổ biến cho việc vận chuyển, dẫn hoặc phân phối các chất khí hoặc lỏng (ví dụ, ống vòi có gân tưới trong vườn, các ống được đục lỗ), với điều kiện là chúng có mặt cắt ngang bên trong là hình tròn, ôvan, hình chữ nhật (với chiều dài không quá 1,5 lần chiều rộng) hoặc với hình dạng của đa giác đều; và
(ii) vỏ xúc xích (đã hoặc chưa được buộc hoặc gia công tiếp theo khác) và loại ống dẹt khác (lay-flat tubing). Nhóm này cũng bao gồm các phụ kiện bằng plastic cho các sản phẩm ống, ống dẫn và ống vòi (ví dụ, đoạn nối, khuỷu, vành đệm). Sản phẩm ống, ống dẫn và ống vòi và các phụ kiện cho chúng có thể cứng hoặc mềm và có thể được gia cố hoặc kết hợp cách khác với các vật liệu khác. (Để phân loại các sản phẩm ống, ống dẫn... bằng plastic kết hợp với các vật liệu khác, xem Chú giải Tổng quát thuộc Chương này).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 3917
Mã HS của Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic là gì?
Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic thuộc nhóm HS 3917, gồm 40 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 39171010, 39171090, 39172100, 39172200, 39172300…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic dao động từ 10% đến 17%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 3917 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 39)
- 3901 – Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh
- 3902 – Các polyme từ propylen hoặc từ các olefi
- 3903 – Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh
- 3904 – Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các o
- 3905 – Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các v
- 3906 – Các polyme acrylic dạng nguyên sinh
- 3907 – Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa
- 3908 – Các polyamide dạng nguyên sinh
- 3909 – Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyure
- 3910 – Các silicon dạng nguyên sinh
- 3911 – Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, poly
- 3912 – Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó,
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ