Mã HS nhóm 3916 – Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác (nhóm HS 3916) gồm 16 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%–10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
3916 | Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác | |||||
391610 | - Từ các polyme từ etylen: | |||||
39161010 | - - Sợi monofilament | - - Monofilament | kg/m | 5 | 7.5 | 8/10 |
39161020 | - - Dạng thanh, que và các dạng hình | - - Rods, sticks and profile shapes | kg/m | 10 | 15 | 8/10 |
391620 | - Từ các polyme từ vinyl clorua: | |||||
39162010 | - - Sợi monofilament | - - Monofilament | kg/m | 5 | 7.5 | 8/10 |
39162020 | - - Dạng thanh, que và các dạng hình | - - Rods, sticks and profile shapes | kg/m | 10 | 15 | 8/10 |
391690 | - Từ plastic khác: | |||||
| - - Từ các polyme trùng hợp: | ||||||
39169011 | - - - Từ polypropylen | - - - Of polypropylene | kg/m | 6 | 9 | 8/10 |
39169012 | - - - Từ polystyren | - - - Of polystyrene | kg/m | 6 | 9 | 8/10 |
39169019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m | 6 | 9 | 8/10 |
| - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp: | ||||||
39169021 | - - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino | - - - Of phenolic resins; of amino-resins | kg/m | 6 | 9 | 8/10 |
39169022 | - - - Từ các polyamide | - - - Of polyamides | kg/m | 6 | 9 | 8/10 |
39169029 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m | 6 | 9 | 8/10 |
39169030 | - - Từ xenlulo tái sinh; từ xenlulo nitrat, xenlulo acetat và các este xenlulo, ete xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | - - Of regenerated cellulose; of cellulose nitrate, cellulose acetate and other cellulose esters, cellulose ethers and other chemical derivatives of cellulose, plasticised | kg/m | 6 | 9 | 8/10 |
39169040 | - - Từ các protein đã được làm cứng | - - Of hardened proteins | kg/m | 5 | 7.5 | 8/10 |
39169050 | - - Từ sợi lưu hóa | - - Of vulcanised fibre | kg/m | 10 | 15 | 8/10 |
39169060 | - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | - - Of chemical derivatives of natural rubber | kg/m | 10 | 15 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
39169091 | - - - Sợi monofilament | - - - Monofilament | kg/m | 5 | 7.5 | 8/10 |
39169092 | - - - Dạng thanh, que và các dạng hình | - - - Rods, sticks and profile shapes | kg/m | 10 | 15 | 8/10 |
Chú giải nhóm 3916
39.16 - Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác.
3916.10 - Từ các polyme etylen
3916.20 - Từ các polyme vinyl clorua
3916.90 - Từ plastic khác
Nhóm này bao gồm sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1mm, thanh, que và các dạng hình. Chúng thu được theo chiều dài trong một công đoạn đơn lẻ (thường là quá trình ép đùn) và chúng có tiết diện không đổi hoặc lặp lại từ đầu đến cuối. Các dạng hình rỗng có mặt cắt ngang khác so với mặt cắt ngang của các sản phẩm dạng ống, ống dẫn và ống vòi thuộc nhóm 39.17 (xem Chú giải 8 thuộc Chương này). Nhóm này cũng bao gồm những sản phẩm như trên mà chúng được cắt đơn thuần thành một đoạn dài hơn kích thước mặt cắt tối đa hoặc được gia công bề mặt (đã đánh bóng, đã làm mờ…), nhưng chưa được gia công cách khác. Các dạng hình có một mặt dính, được sử dụng cho việc gắn các khung cửa sổ, thì được phân loại trong nhóm này. Các sản phẩm được cắt đến điểm có chiều dài không quá kích thước mặt cắt ngang tối đa, hoặc đã được được gia công theo cách khác (khoan, cán, gắn bằng keo hoặc may...) thì bị loại trừ khỏi nhóm này. Chúng được phân loại như các sản phẩm ở các nhóm 39.18 đến 39.26 trừ khi chúng được ghi chi tiết hơn ở một nhóm nào đó khác trong Danh mục này. Để phân loại sợi monofilament, thanh, que và các dạng hình từ plastic kết hợp với các vật liệu khác, xem Chú giải tổng quát thuộc Chương này.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 3916
Mã HS của Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác là gì?
Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác thuộc nhóm HS 3916, gồm 16 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 39161010, 39161020, 39162010, 39162020, 39169011…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác dao động từ 5% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 3916 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 39)
- 3901 – Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh
- 3902 – Các polyme từ propylen hoặc từ các olefi
- 3903 – Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh
- 3904 – Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các o
- 3905 – Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các v
- 3906 – Các polyme acrylic dạng nguyên sinh
- 3907 – Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa
- 3908 – Các polyamide dạng nguyên sinh
- 3909 – Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyure
- 3910 – Các silicon dạng nguyên sinh
- 3911 – Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, poly
- 3912 – Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó,
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ