Mã HS nhóm 3915 – Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic (nhóm HS 3915) gồm 12 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
3915 | Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic | |||||
391510 | - Từ các polyme từ etylen: | |||||
39151010 | - - Dạng xốp, không cứng | - - Of non-rigid cellular products | kg | 10 | 15 | 8/10 |
39151090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 10 | 15 | 8/10 |
391520 | - Từ các polyme từ styren: | |||||
39152010 | - - Dạng xốp, không cứng | - - Of non-rigid cellular products | kg | 10 | 15 | 8/10 |
39152090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 10 | 15 | 8/10 |
391530 | - Từ các polyme từ vinyl clorua: | |||||
39153010 | - - Dạng xốp, không cứng | - - Of non-rigid cellular products | kg | 10 | 15 | 8/10 |
39153090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 10 | 15 | 8/10 |
391590 | - Từ plastic khác: | |||||
39159010 | - - Từ poly(etylene terephthalate) | - - Of poly(ethylene terephthalate) | kg | 10 | 15 | 8/10 |
39159020 | - - Từ polypropylene | - - Of polypropylene | kg | 10 | 15 | 8/10 |
39159030 | - - Từ polycarbonate | - - Of polycarbonate | kg | 10 | 15 | 8/10 |
39159040 | - - Từ các polyvinyl Acetal | - - Of polyvinyl Acetals | kg | 10 | 15 | 8/10 |
39159050 | - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino; từ các protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | - - Of phenolic resins; of amino resins; of hardened proteins; of chemical derivatives of natural rubber | kg | 10 | 15 | 8/10 |
39159090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 10 | 15 | 8/10 |
Chú giải nhóm 3915
39.15 - Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic.
3915.10 - Từ các polyme từ etylen
3915.20 - Từ các polyme từ styren
3915.30 - Từ các polyme từ vinyl clorua
3915.90 - Từ plastic khác
Các sản phẩm thuộc nhóm này có thể bao gồm các sản phẩm plastic đã vỡ hoặc đã bị hư hỏng, rõ ràng không thể sử dụng cho các chức năng ban đầu của chúng, hoặc bao gồm các sản phẩm phế liệu sản xuất (ở dạng mảnh vụn, bụi, đầu mẩu...). Một số phế liệu có thể được tái sử dụng như vật liệu đúc, thành phần cơ bản của vecni, chất độn... Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng đối với các loại phế liệu, phế thải và mảnh vụn của vật liệu plastic nhiệt dẻo đơn lẻ, đã chuyển sang dạng nguyên sinh (các nhóm 39.01 đến 39.14). Phế liệu, phế thải và mảnh vụn của một vật liệu phản ứng nhiệt đơn lẻ hoặc của hai hoặc nhiều hơn các vật liệu plastic nhiệt dẻo được trộn lẫn cùng nhau, thậm chí được chuyển sang dạng nguyên sinh, thì được bao gồm ở nhóm này. Nhóm này cũng không bao gồm các phế liệu, phế thải và mảnh vụn, từ plastic, chứa kim loại quý hoặc hợp chất của kim loại quý, là loại chủ yếu được sử dụng cho việc thu hồi kim loại quý (nhóm 71.12).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 3915
Mã HS của Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic là gì?
Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic thuộc nhóm HS 3915, gồm 12 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 39151010, 39151090, 39152010, 39152090, 39153010…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic là 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 3915 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 39)
- 3901 – Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh
- 3902 – Các polyme từ propylen hoặc từ các olefi
- 3903 – Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh
- 3904 – Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các o
- 3905 – Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các v
- 3906 – Các polyme acrylic dạng nguyên sinh
- 3907 – Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa
- 3908 – Các polyamide dạng nguyên sinh
- 3909 – Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyure
- 3910 – Các silicon dạng nguyên sinh
- 3911 – Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, poly
- 3912 – Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó,
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ