Mã HS nhóm 8109 – Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn (nhóm HS 8109) gồm 6 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8109 | Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||||
| - Zircon chưa gia công; bột: | ||||||
81092100 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | - - Containing less than 1 part hafnium to 500 parts zirconium by weight | kg | 0 | 5 | 8/10 |
81092900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 8/10 |
| - Phế liệu và mảnh vụn: | ||||||
81093100 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | - - Containing less than 1 part hafnium to 500 parts zirconium by weight | kg | 0 | 5 | 8/10 |
81093900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
81099100 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | - - Containing less than 1 part hafnium to 500 parts zirconium by weight | kg | 0 | 5 | 8/10 |
81099900 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8109
81.09 – Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
- Zircon chưa gia công; bột
8109.21 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng
8109.29 - - Loại khác
- Phế liệu và mảnh vụn
8109.31 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng
8109.39 - - Loại khác
- Loại khác
8109.91 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng
8109.99 - - Loại khác
Zircon thu được quặng silicat, zircon, bằng việc khử oxit, chloride... hoặc bằng điện phân. Nó có màu xám bạc, và là kim loại dẻo và dễ kéo sợi. Nó được sử dụng trong các bóng đèn nháy chụp ảnh, sản xuất của bộ phận thu hút khí hoặc các bộ phận hấp thụ trong các đèn điện tử Radio. Fero-Zircon (Chương 72) được sử dụng trong sản xuất thép, và kim loại này cũng tạo hợp kim với Niken,... Zircon, ở dạng đơn chất hoặc đã hợp kim với thiếc (Zircalloy), cũng được sử dụng trong việc sản xuất các lớp bảo vệ của các hộp đựng nhiên liệu hạt nhân và sản xuất các kết cấu kim loại cho nhà máy hạt nhân. Hợp kim Zircon-Plutonium và hợp kim Zircon-Uranium được sử dụng như nhiên liệu hạt nhân. Để đảm bảo yêu cầu về hạt nhân, các vết Hafnium phải được loại bỏ đầu tiên.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8109
Mã HS của Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn là gì?
Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn thuộc nhóm HS 8109, gồm 6 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 81092100, 81092900, 81093100, 81093900, 81099100…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8109 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 81)
- 8101 – Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram,
- 8102 – Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen
- 8103 – Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể
- 8104 – Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả p
- 8105 – Coban sten và các sản phẩm trung gian kh
- 8106 – Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể
- 8108 – Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể c
- 8110 – Antimon và các sản phẩm làm từ antimon,
- 8111 – Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể
- 8112 – Beryli, crôm, hafini, reni, tali, cađimi
- 8113 – Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ