Mã HS nhóm 8106 – Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn (nhóm HS 8106) gồm 4 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8106 | Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||||
810610 | - Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng: | |||||
81061010 | - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | - - Unwrought bismuth; waste and scrap; powders | kg | 0 | 5 | 8/10 |
81061090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 8/10 |
810690 | - Loại khác: | |||||
81069010 | - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | - - Unwrought bismuth; waste and scrap; powders | kg | 0 | 5 | 8/10 |
81069090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8106
81.06 – Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8106.10 – Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng
8106.90 – Loại khác
Kim loại này xuất hiện ở trạng thái tự nhiên, nhưng nó chủ yếu thu được từ việc tinh chế các phần còn lại của chì, đồng... hoặc bởi việc chiết tách từ các quặng Sulphat hoặc cacbonat (ví dụ: Bismuthini và Bismutite). Bismut có màu trắng với sắc độ hồng, dễ gãy, rất khó để gia công và là chất dẫn (điện, nhiệt...) kém. Nó được dùng trong thiết bị khoa học và điều chế các hỗn hợp hoá chất dùng cho dược học. Nó hình thành Các hợp kim dễ nóng chảy (một số có độ nóng chảy dưới 100 °C) mà một số hợp kim sau đây có thể nằm trong nhóm phù hợp với Chú giải 5 Phần XV :
(1) Các hợp kim Bismut-chì-thiếc (đôi khi có Cadmium...) Ví dụ: các hợp kim của Darcet, Lipowit, Newton hoặc Wood được sử dụng như các hợp kim hàn, các hợp kim đúc, các thành phần dễ nóng chảy cho các bình dập lửa, các nồi hơi.
(2) Các hợp kim Bismut-Indium-chì-thiếc-Cadmium, làm các khuôn đúc.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8106
Mã HS của Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn là gì?
Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn thuộc nhóm HS 8106, gồm 4 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 81061010, 81061090, 81069010, 81069090…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8106 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 81)
- 8101 – Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram,
- 8102 – Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen
- 8103 – Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể
- 8104 – Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả p
- 8105 – Coban sten và các sản phẩm trung gian kh
- 8108 – Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể c
- 8109 – Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể
- 8110 – Antimon và các sản phẩm làm từ antimon,
- 8111 – Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể
- 8112 – Beryli, crôm, hafini, reni, tali, cađimi
- 8113 – Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ