Mã HS nhóm 8102 – Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn (nhóm HS 8102) gồm 6 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8102 | Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn | |||||
81021000 | - Bột | - Powders | kg | 0 | 5 | 8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
81029400 | - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | - - Unwrought molybdenum, including bars and rods obtained simply by sintering | kg | 0 | 5 | 8/10 |
81029500 | - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng | - - Bars and rods, other than those obtained simply by sintering, profiles, plates, sheets, strip and foil | kg | 0 | 5 | 8/10 |
81029600 | - - Dây | - - Wire | kg | 0 | 5 | 8/10 |
81029700 | - - Phế liệu và mảnh vụn | - - Waste and scrap | kg | 0 | 5 | 8/10 |
81029900 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8102
81.02 – Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8102.10 - Bột
- Loại khác:
8102.94 - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết
8102.95 - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng
8102.96 - - Dây
81.02.97 - - Phế liệu và mảnh vụn
8102.99 - - Loại khác
Molipden chủ yếu thu được từ quặng Molipden (Sunphít Molipden) và wulfenite (Molipdat chì) chúng được thu gom bởi quá trình thu gom nổi, được chuyển thành dạng oxit và sau đó được khử với kim loại Kim loại thu được hoặc ở dạng bánh ép phù hợp cho quá trình cán kéo...hoặc ở dạng bột mà nó có thể được thiêu kết như Volfram (xem Chú giải Chi tiết nhóm 81.01). Molipden ở dạng ép giống như chì về bề ngoài nhưng cực kỳ rắn và nóng chảy ở nhiệt độ cao. Nó có thể dát mỏng và chống lại sự ăn mòn ở nhiệt độ thường. Molipđen được sử dụng (hoặc như kim loại hoặc dạng ferro-molipden, thuộc Chương 72) cho việc sản xuất thép hợp kim. Kim loại Molipđen cũng được sử dụng trong các cọc đỡ dây tóc bóng đèn điện, mạng lưới của đèn điện tử, nguyên tố hóa học dùng trong lò điện, các bộ nắn dòng điện và các công tắc điện. Nó cũng được sử dụng trong nha khoa, và như là một chất thay thế cho Platinum trong đồ trang sức bởi nó không bị xỉn. Các hợp kim Molipđen trong sử dụng thông thường không chứa một hàm lượng vượt trội đối với Molipden và bởi vậy nó cũng bị loại trừ khỏi nhóm này theo Chú giải 5 Phần XV. Do việc luyện kim của Molipden giống như của Volfram, phần thứ hai của chú giải chi tiết nhóm 81.01 (liên quan tới các dạng mà kim loại được bán trên thị trường, và việc phân loại của cacbua) với sửa đổi chi tiết phù hợp cũng được áp dụng cho nhóm này.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8102
Mã HS của Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn là gì?
Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn thuộc nhóm HS 8102, gồm 6 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 81021000, 81029400, 81029500, 81029600, 81029700…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8102 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 81)
- 8101 – Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram,
- 8103 – Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể
- 8104 – Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả p
- 8105 – Coban sten và các sản phẩm trung gian kh
- 8106 – Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể
- 8108 – Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể c
- 8109 – Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể
- 8110 – Antimon và các sản phẩm làm từ antimon,
- 8111 – Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể
- 8112 – Beryli, crôm, hafini, reni, tali, cađimi
- 8113 – Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ