Mã HS nhóm 7419 – Các sản phẩm khác bằng đồng
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các sản phẩm khác bằng đồng (nhóm HS 7419) gồm 13 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–5%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7419 | Các sản phẩm khác bằng đồng | |||||
741920 | - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm: | |||||
74192010 | - - Xích và các bộ phận của xích | - - Chain and parts thereof | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 10/8 |
74192020 | - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự không gắn các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt | - - Reservoirs, tanks, vats and similar containers not fitted with mechanical or thermal equipment | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 10/8 |
74192090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 10/8 |
741980 | - Loại khác: | |||||
74198010 | - - Xích và các bộ phận của xích | - - Chain and parts thereof | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 10/8 |
| - - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới: | ||||||
74198021 | - - - Đai liền cho máy móc | - - - Endless belt for machinery | kg/chiếc | 0 | 5 | 10/8 |
74198029 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 0 | 5 | 10/8 |
74198030 | - - Lò xo | - - Springs | kg/chiếc | 0 | 5 | 10/8 |
74198040 | - - Hộp đựng thuốc lá điếu | - - Cigarette cases or boxes | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 10/8 |
74198050 | - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này | - - Cooking or heating apparatus, other than of a kind used for domestic purposes, and parts thereof | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 10/8 |
74198060 | - - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo (SEN) | - - Articles specially designed for use during religious rites | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 10/8 |
74198070 | - - A-nốt mạ điện; dụng cụ đo dung tích (trừ loại gia dụng) | - - Electroplating anodes; capacity measures (other than for domestic use) | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 10/8 |
74198080 | - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự có dung tích từ 300 lít trở xuống không gắn thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt | - - Reservoirs, tanks, vats and similar containers not fitted with mechanical or thermal equipment of a capacity of 300 l or less | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 10/8 |
74198090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7419
74.19 – Các sản phẩm khác bằng đồng (+)
7419.20 – Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm:
7419.80 - Loại khác
Nhóm này bao gồm tất cả các hàng hóa bằng đồng trừ các hàng hóa bằng đồng thuộc các nhóm trước của Chương này hoặc thuộc Chú giải 1 của Phần XV, hoặc các hàng hóa được chi tiết ở chương 82 hoặc 83, hoặc được mô tả chi tiết hơn ở các phần khác trong Danh mục. Nhóm này bao gồm, cụ thể:
(1) Kim băng và các đinh ghim khác (trừ ghim dài để cài vào mũ vào tóc và các loại ghim trang trí khác, đinh rệp), bằng đồng, chưa được chi tiết ở các nhóm khác.
(2) Thùng, két, bể chứa và các đồ chứa đựng tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu , bằng đồng, với bất cứ sức chứa nào, có hoặc không được lót hoặc cách nhiệt, nhưng không được gắn với thiết bị nhiệt hoặc cơ khí (xem Các chú giải thuộc các nhóm 73.09 và 73.10).
(3) Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng (xem chú giải nhóm 73.11).
(4) Xích và các bộ phận của xích, bằng đồng (xem chú giải nhóm 73.15), trừ xích mang đặc tính của đồ trang sức giả kim (ví dụ dây đồng hồ đeo tay và những dây nữ trang rẻ tiền) (nhóm 71.17)
(5) Các sản phẩm bằng đồng được liệt kê trong các chú giải các nhóm 73.25 và 73.26.
(6) Các sản phẩm mạ điện cực dương bằng đồng hoặc hợp kim đồng (ví dụ đồng thau) (xem phần (a) của chú giải nhóm 75.08).
(7) Ống và ống dẫn đã được đính kèm gò hoặc rãnh, ví dụ bằng cách hàn, chưa được chi tiết ở các nhóm khác.
(8) Tấm đan, phên, lưới bằng dây đồng và sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng đồng.
(9) Lò xo trừ lò xo đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân thuộc nhóm 91.14. Nhóm này không bao gồm:
(a) Vải dệt thoi từ sợi kim loại, loại được sử dụng trong sản phẩm may mặc, như các loại vải trang trí nội thất hoặc loại tương tự (nhóm 58.09).
(b) Tấm hàn điện kim loại đã gia công của lưới dây thép (nhóm 83.11).
(c) Lưới để làm giần và sàng tay (nhóm 96.04). ***
Chú giải phân nhóm.
Phân nhóm 7419.20 Chú giải các phân nhóm 7326.11 và 7326.19 áp dụng, với những sửa đổi phù hợp, cho các sản phẩm thuộc phân nhóm này. Trong trường hợp các sản phẩm đã được đúc hoặc đúc khuôn, các ống rót và đầu rót có thể loại bỏ.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7419
Mã HS của Các sản phẩm khác bằng đồng là gì?
Các sản phẩm khác bằng đồng thuộc nhóm HS 7419, gồm 13 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 74192010, 74192020, 74192090, 74198010, 74198021…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các sản phẩm khác bằng đồng là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các sản phẩm khác bằng đồng dao động từ 0% đến 5%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các sản phẩm khác bằng đồng là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các sản phẩm khác bằng đồng có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7419 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 74)
- 7401 – Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủ
- 7402 – Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng ch
- 7403 – Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gi
- 7404 – Phế liệu và mảnh vụn của đồng
- 7405 – Hợp kim đồng chủ
- 7406 – Bột và vảy đồng
- 7407 – Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình
- 7408 – Dây đồng
- 7409 – Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày
- 7410 – Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi t
- 7411 – Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
- 7412 – Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫ
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ