Mã HS nhóm 7404 – Phế liệu và mảnh vụn của đồng
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Phế liệu và mảnh vụn của đồng (nhóm HS 7404) gồm 1 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
74040000 | Phế liệu và mảnh vụn của đồng | Copper waste and scrap | kg | 0 | 5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7404
74.04 Phế liệu và mảnh vụn của đồng.
Nội dung chú giải nhóm 72.04 quy định phế liệu và mảnh vụn của sắt được áp dụng, với những sửa đổi phù hợp, cho nhóm này, ngoại trừ tro và xỉ đồng thuộc nhóm 26.20. Đồng phế liệu của nhóm này bao gồm cặn kéo chuốt, thu được từ kéo chuốt đồng và chứa chủ yếu là bột đồng trộn với dầu nhờn sử dụng cho quá trình kéo chuốt. Nhóm này không bao gồm các loại thỏi thô hoặc các dạng chưa gia công tương tự đúc từ phế liệu đồng và mảnh vụn đồng nấu chảy lại (nhóm 74.03).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7404
Mã HS của Phế liệu và mảnh vụn của đồng là gì?
Phế liệu và mảnh vụn của đồng thuộc nhóm HS , gồm 1 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 74040000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Phế liệu và mảnh vụn của đồng là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Phế liệu và mảnh vụn của đồng là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Phế liệu và mảnh vụn của đồng là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Phế liệu và mảnh vụn của đồng có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 74)
- 7401 – Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủ
- 7402 – Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng ch
- 7403 – Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gi
- 7405 – Hợp kim đồng chủ
- 7406 – Bột và vảy đồng
- 7407 – Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình
- 7408 – Dây đồng
- 7409 – Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày
- 7410 – Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi t
- 7411 – Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
- 7412 – Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫ
- 7413 – Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tư
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ