Mã HS nhóm 7408 – Dây đồng

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Dây đồng (nhóm HS 7408) gồm 9 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
7408Dây đồng
- Bằng đồng tinh luyện:
740811- - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm:
74081120- - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất không quá 8 mm- - - Of which the maximum cross-sectional dimension does not exceed 8 mmkg101510/8
74081130- - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhưng không quá 14 mm- - - Of which the maximum cross-sectional dimension exceeds 8 mm but not exceeds 14 mmkg101510/8
74081190- - - Loại khác- - - Otherkg57.510/8
740819- - Loại khác:
74081910- - - Được phủ, mạ hoặc tráng vàng hoặc bạc (SEN)- - - Plated or coated with gold or silverkg101510/8
74081990- - - Loại khác- - - Otherkg101510/8
- Bằng hợp kim đồng:
74082100- - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)- - Of copper-zinc base alloys (brass)kg34.510/8
74082200- - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken)- - Of copper-nickel base alloys (cupro-nickel) or copper-nickel-zinc base alloys (nickel silver)kg0510/8
740829- - Loại khác:
74082910- - - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)(SEN)- - - Of copper-tin base alloys (bronze)kg0510/8
74082990- - - Loại khác- - - Otherkg0510/8

Chú giải nhóm 7408

74.08 – Dây đồng.

- Bằng đồng tinh luyện:

7408.11 - - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm

7408.19 - - Loại khác

- Bằng hợp kim đồng:

7408.21 - - Bằng hợp kim đồng kẽm (đồng thau)

7408.22 - - Bằng hợp kim đồng niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)

7408.29 - - Loại khác

Chú giải 9(c) Phần XV định nghĩa dây. Dây thu được bởi cán, ép đùn nén hoặc kéo chuốt và ở dạng cuộn. Phần thứ 2 của chú giải nhóm 74.07 được áp dụng, với những sửa đổi phù hợp. Nhóm này không bao gồm:

(a) Dây đồng đã tiệt trùng rất mảnh được sử dụng cho phẫu thuật khâu vết thương (nhóm 30.06).

(b) Sợi trộn kim loại của nhóm 56.05.

(c) Dây xe hoặc sợi bện được gia cố với dây (nhóm 56.07).

(d) Dây bện tao, cáp và hàng hoá khác của nhóm 74.13.

(e) Điện cực hàn được phủ... (nhóm 83.11)

(f) Dây cách điện và cáp (bao gồm cả dây tráng men) (nhóm 85.44).

(g) Dây nhạc cụ (nhóm 92.09).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 7408

Mã HS của Dây đồng là gì?

Dây đồng thuộc nhóm HS 7408, gồm 9 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 74081120, 74081130, 74081190, 74081910, 74081990…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Dây đồng là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Dây đồng dao động từ 0% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Dây đồng là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Dây đồng có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 7408 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 74)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ