Mã HS nhóm 7411 – Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các loại ống và ống dẫn bằng đồng (nhóm HS 7411) gồm 4 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 3%–5%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7411 | Các loại ống và ống dẫn bằng đồng | |||||
74111000 | - Bằng đồng tinh luyện | - Of refined copper | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
| - Bằng hợp kim đồng: | ||||||
74112100 | - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) | - - Of copper-zinc base alloys (brass) | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
74112200 | - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken) | - - Of copper-nickel base alloys (cupro-nickel) or copper-nickel-zinc base alloys (nickel silver) | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
74112900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 3 | 4.5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7411
74.11 – Các loại ống và ống dẫn bằng đồng.
7411.10 - Bằng đồng tinh luyện
- Bằng hợp kim đồng:
7411.21 - - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
7411.22 - - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc- niken)
7411.29 - - Loại khác
Chú giải 9 (e) Phần XV định nghĩa về ống và ống dẫn. Chú giải Chi tiết nhóm 73.04 đến 73.06 áp dụng, với những sửa đổi phù hợp, với phạm vi của nhóm và các phương pháp sản xuất hàng hoá. Hầu hết ống và ống dẫn bằng đồng là đúc liền không hàn nhưng đôi khi được chế tạo bằng hàn đồng hoặc hàn cùng với mép của dải hoặc bởi phương pháp khác. Các ống và ống dẫn đúc liền không hàn thường tạo ra bằng cách khoan và ép thanh phôi thành dạng ống phôi mà chúng được cán nóng hoặc kéo thông qua một khuôn tạo kích thước hoàn chỉnh. Cho một số mục đích, ống và ống dẫn có thể ép đùn tới kích thước cuối cùng mà không phải kéo chuốt. Ống và ống dẫn bằng đồng được ứng dụng nhiều trong công nghiệp (ví dụ trong các thiết bị nấu, làm nóng, làm mát, chưng cất, tinh luyện hoặc thiết bị bay hơi) và được sử dụng trong xây dựng hệ thống cung cấp nước hoặc khí gas cho gia đình hoặc công cộng. Ống ngưng tụ bằng hợp kim đồng được sử dụng rộng rãi trong tàu và nhà máy điện vì tính chống ăn mòn mạnh của nó, đặc biệt là nước muối. Nhóm này không bao gồm:
(a) Các dạng hình rỗng bao gồm ống và ống dẫn có gờ hoặc rãnh thu được bằng ép đùn (nhóm 74.07)
(b) Các loại ống nối của ống và ống dẫn (nhóm 74.12).
(c) Ống và ống dẫn có gờ hoặc rãnh được ghép nối vào, ví dụ bằng cách hàn (thường ở nhóm 74.19)
(d) Ống dễ uốn (nhóm 83.07).
(e) Ống và ống dẫn tạo thành hàng hoá dễ nhận biết của chương khác, ví dụ các bộ phận của máy (Phần XVI)
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7411
Mã HS của Các loại ống và ống dẫn bằng đồng là gì?
Các loại ống và ống dẫn bằng đồng thuộc nhóm HS 7411, gồm 4 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 74111000, 74112100, 74112200, 74112900…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các loại ống và ống dẫn bằng đồng là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các loại ống và ống dẫn bằng đồng dao động từ 3% đến 5%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các loại ống và ống dẫn bằng đồng là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các loại ống và ống dẫn bằng đồng có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7411 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 74)
- 7401 – Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủ
- 7402 – Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng ch
- 7403 – Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gi
- 7404 – Phế liệu và mảnh vụn của đồng
- 7405 – Hợp kim đồng chủ
- 7406 – Bột và vảy đồng
- 7407 – Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình
- 7408 – Dây đồng
- 7409 – Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày
- 7410 – Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi t
- 7412 – Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫ
- 7413 – Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tư
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ