Mã HS nhóm 7409 – Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm (nhóm HS 7409) gồm 8 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–3%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
7409Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm
- Bằng đồng tinh luyện:
74091100- - Dạng cuộn- - In coilskg34.510/8
74091900- - Loại khác- - Otherkg0510/8
- Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau):
74092100- - Dạng cuộn- - In coilskg0510/8
74092900- - Loại khác- - Otherkg0510/8
- Bằng hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh):
74093100- - Dạng cuộn- - In coilskg0510/8
74093900- - Loại khác- - Otherkg0510/8
74094000- Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken)- Of copper-nickel base alloys (cupro-nickel) or copper-nickel-zinc base alloys (nickel silver)kg0510/8
74099000- Bằng hợp kim đồng khác- Of other copper alloyskg0510/8

Chú giải nhóm 7409

74.09 – Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm.

- Bằng đồng tinh luyện:

7409.11 - - Dạng cuộn

7409.19 - - Loại khác

- Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau):

7409.21 - - Dạng cuộn

7409.29 - - Loại khác

- Bằng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh):

7409.31 - - Dạng cuộn

7409.39 - - Loại khác

7409.40 - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-kẽm-niken (bạc- niken)

7409.90 – Bằng hợp kim đồng khác

Nhóm này bao gồm các sản phẩm đã định nghĩa ở Chú giải 9 (d) Phần XV khi chiều dầy của nó quá 0,15 mm. Dạng tấm và dạng phiến thường thu được bằng cách cán nóng hoặc cán nguội một số sản phẩm của nhóm 74.03; dải đồng có thể được cán hoặc thu được bằng cách xẻ dọc các tấm. Tất cả hàng hoá vẫn được xếp trong nhóm nếu đã gia công (ví dụ cắt thành mẫu hình, đục lỗ, làm thành gọn sóng, tạo gò, tạo rãnh, đánh bóng, phủ, đắp nổi hoặc làm tròn ở các cạnh) miễn là chúng không có đặc tính của hàng hoá và sản phẩm của nhóm khác (xem chú giải chương 1(g) ). Độ dày giới hạn 0,15 mm bao gồm cả lớp phủ vécni ... Nhóm này không bao gồm:

(a) Lá mỏng có độ dày không quá 0,15 mm (nhóm 74.10).

(b) Sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (nhóm 74.19).

(c) Dải cách điện (nhóm 85.44).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 7409

Mã HS của Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm là gì?

Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm thuộc nhóm HS 7409, gồm 8 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 74091100, 74091900, 74092100, 74092900, 74093100…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm dao động từ 0% đến 3%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 7409 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 74)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ