Mã HS nhóm 7418 – Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng (nhóm HS 7418) gồm 4 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 25%–30%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7418 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng | |||||
741810 | - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự: | |||||
74181010 | - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự | - - Pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like | kg/chiếc | 25 | 37.5 | 10/8 |
74181030 | - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này | - - Cooking or heating apparatus of a kind used for household purposes, non-electric and parts thereof | kg/chiếc | 25 | 37.5 | 10/8 |
74181090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 25 | 37.5 | 10/8 |
74182000 | - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng | - Sanitary ware and parts thereof | kg/chiếc | 30 | 45 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7418
74.18 – Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng.
7418.10 - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:
7418.20 - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng
Chú giải Chi tiết nhóm 73.21, 73.23 và 73.24 áp dụng, với những sửa đổi phù hợp, cho nhóm này. Nhóm này bao gồm dụng cụ làm nóng hoặc thiết bị nấu bằng đồng, loại sử dụng trong gia đình, ví dụ các dụng cụ nhỏ như bếp dầu, parafin, cồn thường được sử dụng cho du lịch, cắm trại,...và cho sử dụng gia dụng. Nhóm cũng bao gồm thiết bị gia đình được mô tả ở chú giải nhóm 73.22. Nhóm này không bao gồm:
(a) Các thiết bị gia dụng có đặc tính của dụng cụ (Chương 82) (xem chú giải nhóm 73.23).
(b) Đèn xì (nhóm 82.05).
(c) Dao kéo và thìa, dĩa, muôi,... (nhóm 82.11 đến 82.15).
(d) Đồ trang trí thuộc nhóm 83.06.
(e) Các máy, thiết bị làm nóng, nấu, rang, chưng cất,...hoặc các thiết bị thí nghiệm tương tự thuộc nhóm 84.19, ví dụ:
(1) Thiết bị nấu nước nóng tức thời hoặc lưu trữ không dùng điện (dù cho sử dụng trong gia đình hay không).
(2) Máy pha cà phê kiểu quầy hàng và một số thiết bị nấu, làm nóng đặc biệt khác không được sử dụng trong gia đình.
(f) Thiết bị gia dụng của chương 85 (đặc biệt các dụng cụ và thiết bị của nhóm 85.09 và 85.16)
(g) Các sản phẩm của Chương 94.
(h) Sàng tay (nhóm 96.04).
(ij) Bật lửa thuốc lá và bật lửa khác (nhóm 96.13).
(k) Bình, lọ xịt nước hoa và các loại bình, lọ xịt tương tự (nhóm 96.16).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7418
Mã HS của Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng là gì?
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng thuộc nhóm HS 7418, gồm 4 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 74181010, 74181030, 74181090, 74182000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng dao động từ 25% đến 30%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7418 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 74)
- 7401 – Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủ
- 7402 – Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng ch
- 7403 – Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gi
- 7404 – Phế liệu và mảnh vụn của đồng
- 7405 – Hợp kim đồng chủ
- 7406 – Bột và vảy đồng
- 7407 – Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình
- 7408 – Dây đồng
- 7409 – Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày
- 7410 – Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi t
- 7411 – Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
- 7412 – Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫ
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ