Mã HS nhóm 6305 – Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng (nhóm HS 6305) gồm 17 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 12%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
6305 | Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng | |||||
630510 | - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03: | |||||
| - - Mới: | ||||||
63051011 | - - - Từ đay | - - - Of jute | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63051019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
| - - Đã qua sử dụng: | ||||||
63051021 | - - - Từ đay | - - - Of jute | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63051029 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63052000 | - Từ bông | - Of cotton | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
| - Từ vật liệu dệt nhân tạo: | ||||||
630532 | - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt: | |||||
63053210 | - - - Từ vải không dệt | - - - Nonwoven | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63053220 | - - - Dệt kim hoặc móc | - - - Knitted or crocheted | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63053290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
630533 | - - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự: | |||||
63053310 | - - - Dệt kim hoặc móc | - - - Knitted or crocheted | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63053320 | - - - Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự | - - - Of woven fabrics of strip or the like | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63053390 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
630539 | - - Loại khác: | |||||
63053910 | - - - Từ vải không dệt | - - - Nonwoven | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63053920 | - - - Dệt kim hoặc móc | - - - Knitted or crocheted | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63053990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
630590 | - Từ các vật liệu dệt khác: | |||||
63059010 | - - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05 | - - Of hemp of heading 53.05 | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63059020 | - - Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05 | - - Of coconut (coir) of heading 53.05 | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63059090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
Chú giải nhóm 6305
63.05 - Bao và túi, loại dùng để đóng, gói hàng
6305.10 - Từ đay hoặc các nguyên liệu dệt từ sợi libe khác thuộc nhóm 53.03
6305.20 - Từ bông
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
6305.32 - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt
630533 - - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự: 630539 - - Loại khác
6305.90 - Từ các vật liệu dệt khác
Nhóm này bao gồm các loại túi dệt và bao loại thường được sử dụng để gói, đựng hàng hóa để vận chuyển, cất giữ hoặc bán. Các mặt hàng này có kích cỡ và hình dáng khác nhau, đặc biệt kể cả túi loại lớn có thể gấp, mở một cách nhanh chóng và linh hoạt, các loại túi để đựng ngũ cốc, than, tinh bột, khoai tây, cà phê hoặc các loại túi tương tự, túi đưa thư, và các loại túi nhỏ dùng để gửi hàng hóa mẫu theo đường bưu điện. Nhóm này cũng bao gồm các sản phẩm như túi trà. Vải để đóng gói hay đựng hàng hóa sau khi sử dụng như đồ để gói, bọc kiện hàng, chúng được khâu chặt hay lỏng lại với nhau ở cạnh hoặc rìa, nhưng chúng không tạo thành các loại túi, bao thành phẩm hay bán thành phẩm, bị loại trừ (nhóm 63.07).
Chú giải phân nhóm
Phân nhóm 6305.32 Túi loại lớn có thể gấp mở linh hoạt thường được làm bằng vải dệt polyethylene hoặc polypropylene và thông thường có thể chứa từ 250 kg đến 3000kg. Túi loại này có thể có quai để nâng lên cao ở 4 đỉnh và có thể có các lỗ ở đỉnh và ở đáy để thuận tiện cho việc bốc, dỡ. Túi loại này thường dùng để đóng gói, cất giữ, vận chuyển và đựng các vật liệu khô, dễ trôi
Câu hỏi thường gặp về mã HS 6305
Mã HS của Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng là gì?
Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng thuộc nhóm HS 6305, gồm 17 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 63051011, 63051019, 63051021, 63051029, 63052000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng là 12%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 6305 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 63)
- 6301 – Chăn và chăn du lịch
- 6302 – Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed lin
- 6303 – Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ
- 6304 – Các sản phẩm trang trí nội thất khác, tr
- 6306 – Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiê
- 6307 – Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả m
- 6308 – Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có h
- 6309 – Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua s
- 6310 – Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage),
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ