Mã HS nhóm 6304 – Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 (nhóm HS 6304) gồm 10 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 12%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
6304 | Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 | |||||
| - Các bộ khăn phủ giường (bedspreads): | ||||||
63041100 | - - Dệt kim hoặc móc | - - Knitted or crocheted | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
630419 | - - Loại khác: | |||||
63041910 | - - - Từ bông | - - - Of cotton | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63041920 | - - - Loại khác, không dệt | - - - Other, nonwoven | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63041990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63042000 | - Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này | - Bed nets specified in Subheading Note 1 to this Chapter | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
630491 | - - Dệt kim hoặc móc: | |||||
63049110 | - - - Màn chống muỗi | - - - Mosquito nets | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63049190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63049200 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông | - - Not knitted or crocheted, of cotton | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63049300 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp | - - Not knitted or crocheted, of synthetic fibres | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63049900 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác | - - Not knitted or crocheted, of other textile materials | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
Chú giải nhóm 6304
63.04 - Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04.
- Các bộ khăn phủ giường (bedspreads):
6304.21 - - Dệt kim hoặc móc
6204.19 - - Loại khác
6304.20 - Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này
- Loại khác:
6304.91 - - Dệt kim hoặc móc
6304.92 - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông
6304.93 - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp
6304.99 - - Không dệt kim hoặc móc, từ vật liệu dệt khác
Nhóm này bao gồm các sản phẩm làm bằng chất liệu dệt trang bị trong nhà, trừ các sản phẩm thuộc các nhóm trước đó hoặc thuộc nhóm 94.04, để dùng trong nhà, các tòa nhà công cộng, nhà hát, nhà thờ,... và các sản phẩm tương tự dùng trên tàu thủy, toa tàu hỏa, máy bay, xe rơ- móoc dùng làm nhà ở, ô tô,... Các sản phẩm này bao gồm màn phủ tường và các sản phẩm dệt dùng cho các các nghi thức, nghi lễ (ví dụ như: đám tang hoặc đám cưới); màn chống muỗi hoặc màn ngủ (bao gồm màn ngủ chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này; khăn trải giường (nhưng không bao gồm vỏ bọc; giường thuộc nhóm 94.04); vỏ nệm, vỏ bọc mềm dùng để phủ, che đồ đạc, áo ghế; tấm phủ bàn (trừ các sản phẩm có các đặc trưng của tấm phủ sàn - xem Chú giải 1 của chương 57); khăn phủ bệ lò sưởi, ri-đô; diềm (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 63.03). Nhóm này không bao gồm chụp đèn (nhóm 94.05).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 6304
Mã HS của Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 là gì?
Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 thuộc nhóm HS 6304, gồm 10 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 63041100, 63041910, 63041920, 63041990, 63042000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 là 12%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 6304 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 63)
- 6301 – Chăn và chăn du lịch
- 6302 – Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed lin
- 6303 – Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ
- 6305 – Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng
- 6306 – Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiê
- 6307 – Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả m
- 6308 – Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có h
- 6309 – Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua s
- 6310 – Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage),
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ