Mã HS nhóm 6302 – Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp (nhóm HS 6302) gồm 20 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 12%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
6302 | Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp | |||||
63021000 | - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc | - Bed linen, knitted or crocheted | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
| - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in: | ||||||
63022100 | - - Từ bông | - - Of cotton | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
630222 | - - Từ sợi nhân tạo: | |||||
63022210 | - - - Vải không dệt | - - - Of nonwoven fabrics | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63022290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63022900 | - - Từ các vật liệu dệt khác | - - Of other textile materials | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
| - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác: | ||||||
63023100 | - - Từ bông | - - Of cotton | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
630232 | - - Từ sợi nhân tạo: | |||||
63023210 | - - - Vải không dệt | - - - Of nonwoven fabrics | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63023290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63023900 | - - Từ các vật liệu dệt khác | - - Of other textile materials | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63024000 | - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc | - Table linen, knitted or crocheted | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
| - Khăn trải bàn khác: | ||||||
630251 | - - Từ bông: | |||||
63025110 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | - - - Printed by traditional batik process | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63025190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63025300 | - - Từ sợi nhân tạo | - - Of man-made fibres | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
630259 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |||||
63025910 | - - - Từ lanh | - - - Of flax | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63025990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63026000 | - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông | - Toilet linen and kitchen linen, of terry towelling or similar terry fabrics, of cotton | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
63029100 | - - Từ bông | - - Of cotton | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63029300 | - - Từ sợi nhân tạo | - - Of man-made fibres | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
630299 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |||||
63029910 | - - - Từ lanh | - - - Of flax | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
63029990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 12 | 18 | 8/10 |
Chú giải nhóm 6302
63.02 - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp.
6302.10 - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in:
6302.21 - - Từ bông
6302.22 - - Từ sợi nhân tạo
6302.29 - - Từ các vật liệu dệt khác
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác:
6302.31 - - Từ bông
6302.32 - - Từ sợi nhân tạo
6302.39 - - Từ các vật liệu dệt khác
6302.40 - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc
- Khăn trải bàn khác:
6302.51 - - Từ bông
6302.53 - - Từ sợi nhân tạo
6302.59 - - Từ các vật liệu dệt khác
6302.60 - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông
- Loại khác:
6302.91 - - Từ bông
6302.93 - - Từ sợi nhân tạo
6302.99 - - Từ các vật liệu dệt khác
Các sản phẩm này thường làm từ bông hoặc lanh, nhưng thỉnh thoảng làm bằng sợi gai dầu, sợi cây gai hoặc sợi nhân tạo,...; các sản phẩm này thường dùng cho việc giặt, lau. Chúng bao gồm:
(1) Khăn trải giường, ví dụ như: tấm trải giường, gối, ống gối, chăn lông vịt và tấm phủ nệm, đệm.
(2) Khăn trải bàn, ví dụ như: vải trải bàn, bộ khăn trang trí bàn ăn, vải phủ khay, khăn dùng để phủ giữa bàn ăn, khăn ăn, khăn dùng để uống trà, hộp đựng khăn ăn, khăn lót để dưới bát ăn, cốc. Tuy nhiên, cũng nên lưu ý rằng, một số sản phẩm nhất định được mô tả ở phần trên (khăn dùng để phủ giữa bàn làm bằng ren, nhung, vật liệu thêu kim tuyến (gấm) không được xem như là các sản phẩm của khăn bàn; các sản phẩm này thường được phân loại trong nhóm 63.04.
(3) Khăn phòng vệ sinh, như khăn tay hoặc khăn mặt (kể cả khăn lau mặt dạng cuộn), khăn tắm, khăn tắm biển, khăn mặt và găng tay vệ sinh.
(4) Khăn dùng cho nhà bếp: Như khăn trải đựng cho bộ đồ trà và đồ thủy tinh. Các mặt hàng như: khăn lau sàn nhà, khăn lau đĩa, khăn lau chùi sạch, khăn lau bụi và khăn lau chùi tương tự, các sản phẩm này thường được làm bằng các vật liệu thô dày, không được xem là phù hợp với miêu tả “Khăn dùng cho nhà bếp” được loại ra khỏi nhóm này (nhóm 63.07) Bên cạnh những mặt hàng được miêu tả ở trên, nhóm này còn bao gồm các mảnh vải, bằng cách cắt dọc đơn giản theo đường định sẵn, được chỉ ra do không có sợi chỉ ngang, có thể chuyển đổi thành các mặt hàng tua riêng biệt (ví dụ: khăn tắm).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 6302
Mã HS của Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp là gì?
Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp thuộc nhóm HS 6302, gồm 20 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 63021000, 63022100, 63022210, 63022290, 63022900…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp là 12%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 6302 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 63)
- 6301 – Chăn và chăn du lịch
- 6303 – Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ
- 6304 – Các sản phẩm trang trí nội thất khác, tr
- 6305 – Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng
- 6306 – Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiê
- 6307 – Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả m
- 6308 – Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có h
- 6309 – Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua s
- 6310 – Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage),
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ