Mã HS nhóm 6215 – Cà vạt, nơ con bướm và cravat
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Cà vạt, nơ con bướm và cravat (nhóm HS 6215) gồm 6 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
6215 | Cà vạt, nơ con bướm và cravat | |||||
621510 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | |||||
62151010 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | - - Printed by the traditional batik process | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
62151090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
621520 | - Từ sợi nhân tạo: | |||||
62152010 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | - - Printed by the traditional batik process | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
62152090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
621590 | - Từ các vật liệu dệt khác: | |||||
62159010 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | - - Printed by the traditional batik process | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
62159090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 6215
62.15 - Cà vạt, nơ con bướm và cravat.
6215.10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm
6215.20 - Từ sợi nhân tạo
6215.90 - Từ vật liệu dệt khác
Nhóm này bao gồm cà vạt, nơ con bướm, cravat và cổ cồn, chúng thường được nam giới đeo (kể cả các sản phẩm trên được gắn, ép vào phụ kiện bằng plastic hoặc kim loại,... để gắn vào cổ áo dễ dàng hơn). Vải được cắt thành mẫu để sản xuất thành cà vạt,... cũng được phân loại trong nhóm này, nhưng không bao gồm các dải làm từ các vật liệu làm cà vạt được cắt đơn giản theo đường chéo. Nhóm này không bao gồm:
(a) Cà vạt, nơ con bướm và nơ thường được dệt kim hoặc móc (nhóm 61.17).
(b) Cổ bẻ to (rabat), khăn đeo ngực (jabot) và các mặt hàng tương tự thuộc nhóm 62.17.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 6215
Mã HS của Cà vạt, nơ con bướm và cravat là gì?
Cà vạt, nơ con bướm và cravat thuộc nhóm HS 6215, gồm 6 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 62151010, 62151090, 62152010, 62152090, 62159010…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Cà vạt, nơ con bướm và cravat là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Cà vạt, nơ con bướm và cravat là 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Cà vạt, nơ con bướm và cravat là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Cà vạt, nơ con bướm và cravat có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 6215 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 62)
- 6201 – Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe
- 6202 – Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe
- 6203 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket
- 6204 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket
- 6205 – Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai
- 6206 – Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shi
- 6207 – Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót kh
- 6208 – Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót kh
- 6209 – Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho
- 6210 – Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 5
- 6211 – Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tu
- 6212 – Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dâ
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ