Mã HS nhóm 6207 – Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai (nhóm HS 6207) gồm 10 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
6207 | Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | |||||
| - Quần lót (underpants) và quần sịp: | ||||||
62071100 | - - Từ bông | - - Of cotton | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
62071900 | - - Từ các vật liệu dệt khác | - - Of other textile materials | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - Các loại áo ngủ và bộ pyjama: | ||||||
620721 | - - Từ bông: | |||||
62072110 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | - - - Printed by traditional batik process | chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62072190 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62072200 | - - Từ sợi nhân tạo | - - Of man-made fibres | chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
620729 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |||||
62072910 | - - - Từ tơ tằm | - - - Of silk | chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62072990 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
62079100 | - - Từ bông | - - Of cotton | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
620799 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |||||
62079910 | - - - Từ sợi nhân tạo | - - - Of man-made fibres | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62079990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 6207
62.07 - Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.
- Quần lót (underpants) và quần sịp:
6207.11 - -Từ bông
6207.19 - - Từ vật liệu dệt khác
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
6207.21 - -Từ bông
6207.22 - - Từ sợi nhân tạo
6207.29 - - Từ vật liệu dệt khác
- Loại khác:
6207.91 - - Từ bông
6207.99 - - Từ vật liệu dệt khác
Nhóm này bao gồm toàn bộ đồ lót cho nam giới và trẻ em trai (áo may ô và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp và các loại tương tự), không dệt kim hoặc móc. Nhóm này cũng bao gồm áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm (kể cả áo choàng tắm biển), áo khoác ngoài mặc trong nhà và các sản phẩm tương tự của nam giới hoặc trẻ em trai (thường là áo quần mặc trong nhà). Cũng nên lưu ý rằng các sản phẩm dệt kim hoặc móc của loại này được phân loại trong nhóm 61.07 hoặc 61.09 tùy trường hợp.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 6207
Mã HS của Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai là gì?
Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai thuộc nhóm HS 6207, gồm 10 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 62071100, 62071900, 62072110, 62072190, 62072200…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai là 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 6207 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 62)
- 6201 – Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe
- 6202 – Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe
- 6203 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket
- 6204 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket
- 6205 – Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai
- 6206 – Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shi
- 6208 – Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót kh
- 6209 – Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho
- 6210 – Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 5
- 6211 – Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tu
- 6212 – Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dâ
- 6213 – Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ