Mã HS nhóm 6208 – Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (nhóm HS 6208) gồm 13 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
6208 | Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | |||||
| - Váy lót và váy lót bồng (petticoats): | ||||||
62081100 | - - Từ sợi nhân tạo | - - Of man-made fibres | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
62081900 | - - Từ các vật liệu dệt khác | - - Of other textile materials | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - Váy ngủ và bộ pyjama: | ||||||
620821 | - - Từ bông: | |||||
62082110 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | - - - Printed by traditional batik process | chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62082190 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62082200 | - - Từ sợi nhân tạo | - - Of man-made fibres | chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
620829 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |||||
62082910 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | - - - Printed by traditional batik process | chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62082990 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
620891 | - - Từ bông: | |||||
62089110 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | - - - Printed by traditional batik process | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62089190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
620892 | - - Từ sợi nhân tạo: | |||||
62089210 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | - - - Printed by traditional batik process | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62089290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
620899 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |||||
62089910 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | - - - Of wool or fine animal hair | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62089990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 6208
62.08- Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
- Váy lót và váy lót bồng (petticoats):
6208.11 - - Từ sợi nhân tạo
6208.19 - - Từ vật liệu dệt khác
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6208.21 - - Từ bông
6208.22 - - Từ sợi nhân tạo
6208.29 - - Từ vật liệu dệt khác
- Loại khác:
6208.91 - - Từ bông
6208.92 - - Từ sợi nhân tạo
6208.99 - - Từ vật liệu dệt khác
Nhóm này bao gồm toàn bộ đồ lót cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, quần lót, quần đùi bó và các loại tương tự), không dệt kim hoặc móc. Nhóm này cũng bao gồm áo ngủ, bộ pyjama, áo ngủ mỏng, áo choàng tắm (kể cả áo choàng tắm biển), áo choàng mặc ở nhà và các loại áo tương tự (các loại áo này thường mặc trong nhà). Cũng nên lưu ý rằng các sản phẩm dệt kim hoặc móc của loại này được phân loại trong nhóm 61.08 hoặc 61.09, tùy trường hợp. Nhóm này loại trừ xu chiêng, gen, áo nịt ngực và các loại tương tự (nhóm 62.12).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 6208
Mã HS của Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái là gì?
Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái thuộc nhóm HS 6208, gồm 13 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 62081100, 62081900, 62082110, 62082190, 62082200…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái là 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 6208 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 62)
- 6201 – Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe
- 6202 – Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe
- 6203 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket
- 6204 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket
- 6205 – Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai
- 6206 – Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shi
- 6207 – Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót kh
- 6209 – Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho
- 6210 – Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 5
- 6211 – Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tu
- 6212 – Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dâ
- 6213 – Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ