Mã HS nhóm 6211 – Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác (nhóm HS 6211) gồm 35 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
6211Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác
- Quần áo bơi:
62111100- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai- - Men’s or boys’chiếc/bộ20308/10
62111200- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái- - Women’s or girls’chiếc/bộ20308/10
62112000- Bộ quần áo trượt tuyết- Ski suitschiếc/bộ20308/10
- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
621132- - Từ bông:
62113210- - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật- - - Garments for fencing or wrestlingkg/chiếc/bộ20308/10
62113220- - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN)- - - Pilgrimage robes (Ihram)kg/chiếc/bộ20308/10
62113290- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc/bộ20308/10
621133- - Từ sợi nhân tạo:
62113310- - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật- - - Garments for fencing or wrestlingkg/chiếc/bộ20308/10
62113320- - - Quần áo chống cháy(SEN)- - - Garments used for protection from firekg/chiếc/bộ57.58/10
62113330- - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ- - - Garments used for protection from chemical substances or radiationkg/chiếc/bộ20308/10
62113340- - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN)- - - Pilgrimage robes (Ihram)kg/chiếc/bộ20308/10
62113390- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc/bộ20308/10
621139- - Từ các vật liệu dệt khác:
62113910- - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật- - - Garments for fencing or wrestlingkg/chiếc/bộ20308/10
62113920- - - Quần áo chống cháy(SEN)- - - Garments used for protection from firekg/chiếc/bộ57.58/10
62113930- - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ- - - Garments used for protection from chemical substances or radiationkg/chiếc/bộ20308/10
62113940- - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN)- - - Pilgrimage robes (Ihram)kg/chiếc/bộ20308/10
62113990- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc/bộ20308/10
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
621142- - Từ bông:
62114210- - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật- - - Garments for fencing or wrestlingkg/chiếc/bộ20308/10
62114220- - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN)- - - Prayer cloakskg/chiếc/bộ20308/10
62114230- - - Sarong loại hình ống (SEN)- - - Sarong of tubular typekg/chiếc/bộ20308/10
62114290- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc/bộ20308/10
621143- - Từ sợi nhân tạo:
62114310- - - Áo phẫu thuật- - - Surgical gownskg/chiếc/bộ20308/10
62114320- - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN)- - - Prayer cloakskg/chiếc/bộ20308/10
62114330- - - Bộ quần áo bảo hộ chống nổ- - - Anti-explosive protective suitskg/chiếc/bộ20308/10
62114340- - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật- - - Garments for fencing or wrestlingkg/chiếc/bộ20308/10
62114350- - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)- - - Garments used for protection from chemical substances, radiation or firekg/chiếc/bộ20308/10
62114360- - - Bộ quần áo nhảy dù liền thân- - - Flyers' coverallskg/chiếc/bộ20308/10
62114370- - - Sarong loại hình ống (SEN)- - - Sarong of tubular typekg/chiếc/bộ20308/10
62114390- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc/bộ20308/10
621149- - Từ các vật liệu dệt khác:
62114910- - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật- - - Garments for fencing or wrestlingkg/chiếc/bộ20308/10
62114920- - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)- - - Garments used for protection from chemical substances, radiation or firekg/chiếc/bộ20308/10
- - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện:
62114931- - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn(SEN)- - - - Of wool or of fine animal hairkg/chiếc/bộ20308/10
62114939- - - - Loại khác (SEN)- - - - Otherkg/chiếc/bộ20308/10
62114950- - - Sarong loại hình ống (SEN)- - - Sarong of tubular typekg/chiếc/bộ20308/10
62114960- - - Loại khác, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn- - - Other, of wool or fine animal hairkg/chiếc/bộ20308/10
62114990- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc/bộ20308/10

Chú giải nhóm 6211

62.11 - Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác.

- Quần áo bơi:

6211.11 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

6211.12 - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

6211.20 - Bộ quần áo trượt tuyết

- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:

6211.32 - - Từ bông

6211.33 - - Từ sợi nhân tạo

6211.39 - - Từ vật liệu dệt khác

- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

6211.42 - - Từ bông

6211.43 - - Từ sợi nhân tạo

6211.49 - - Từ vật liệu dệt khác

Các quy định của Chú giải chi tiết nhóm 61.12 đối với bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi và của Chú giải chi tiết nhóm 61.14 về các loại áo quần khác được áp dụng tương tự nhưng phải có sự sửa đổi sao cho phù hợp đối với các sản phẩm của nhóm này. Tuy nhiên, bộ đồ thể thao thuộc nhóm này có thể được lót. Lưu ý rằng, không giống như nhóm 61.14, nhóm này cũng bao gồm áo gi-lê may được trình bày riêng biệt, không dệt kim hoặc móc. Nhóm này cũng bao gồm vải ở dạng mảnh, có sợi ngang cách đều, có thể tạo ra khố (khăn quấn quanh thắt lưng) bằng cách cắt đơn giản và không phải gia công thêm). Khố riêng chiếc cũng được phân loại vào nhóm này.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 6211

Mã HS của Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác là gì?

Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác thuộc nhóm HS 6211, gồm 35 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 62111100, 62111200, 62112000, 62113210, 62113220…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác dao động từ 5% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 6211 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 62)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ