Mã HS nhóm 6210 – Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 (nhóm HS 6210) gồm 17 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
6210 | Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 | |||||
621010 | - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03: | |||||
| - - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp: | ||||||
62101011 | - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN) | - - - Garments used for protection from chemical substances, radiation or fire | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62101019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62101090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
621020 | - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01: | |||||
62102020 | - - Quần áo chống cháy (SEN) | - - Garments used for protection from fire | chiếc/bộ | 5 | 7.5 | 8/10 |
62102030 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | - - Garments used for protection from chemical substances or radiation | chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62102040 | - - Quần áo bảo hộ khác | - - Other protective work garments | chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62102090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
621030 | - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02: | |||||
62103020 | - - Quần áo chống cháy (SEN) | - - Garments used for protection from fire | chiếc/bộ | 5 | 7.5 | 8/10 |
62103030 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | - - Garments used for protection from chemical substances or radiation | chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62103040 | - - Quần áo bảo hộ khác | - - Other protective work garments | chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62103090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
621040 | - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: | |||||
62104010 | - - Quần áo chống cháy (SEN) | - - Garments used for protection from fire | kg/chiếc/bộ | 5 | 7.5 | 8/10 |
62104020 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | - - Garments used for protection from chemical substances or radiation | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62104090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
621050 | - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | |||||
62105010 | - - Quần áo chống cháy (SEN) | - - Garments used for protection from fire | kg/chiếc/bộ | 5 | 7.5 | 8/10 |
62105020 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | - - Garments used for protection from chemical substances or radiation | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62105090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 6210
62.10 - Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
6210.10 - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03
6210.20 - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01
6210.30 - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02
6210.40 - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
6210.50 - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Trừ quần áo của trẻ sơ sinh thuộc nhóm 62.09, nhóm này bao gồm tất cả các loại quần áo may làm từ phớt hoặc vật liệu không dệt đã được hoặc chưa được ngâm tẩm, phủ, tráng hoặc ép, hoặc bằng vải dệt (trừ vải dệt kim hoặc móc) thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07, không phân biệt là dành cho nam hay nữ. Nhóm này bao gồm quần áo mưa, quần áo vải dầu, bộ đồ lặn và bộ quần áo chống phóng xạ, không có thiết bị thở đi kèm. Cũng nên lưu ý rằng các sản phẩm mà thoạt nhìn chúng có thể được phân loại vào nhóm này và cả các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 62.09, thì được phân loại vào nhóm này (xem Chú giải 6 của Chương này). Nhóm này không bao gồm:
(a) Áo quần làm bằng giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo (nhóm 48.18).
(b) Áo quần làm từ các sản phẩm dệt đã chần ở dạng chiếc thuộc nhóm 58.11 (thường được phân loại vào nhóm 62.01 hoặc 62.02). Xem Chú giải phân nhóm ở cuối phần Chú giải tổng quát của Chương này.
(c) Hàng may mặc phụ trợ (ví dụ như: găng tay thường, găng tay hở ngón thuộc nhóm 62.16).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 6210
Mã HS của Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 là gì?
Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 thuộc nhóm HS 6210, gồm 17 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 62101011, 62101019, 62101090, 62102020, 62102030…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 dao động từ 5% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 6210 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 62)
- 6201 – Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe
- 6202 – Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe
- 6203 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket
- 6204 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket
- 6205 – Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai
- 6206 – Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shi
- 6207 – Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót kh
- 6208 – Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót kh
- 6209 – Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho
- 6211 – Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tu
- 6212 – Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dâ
- 6213 – Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ