Mã HS nhóm 6209 – Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em (nhóm HS 6209) gồm 8 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
6209 | Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em | |||||
620920 | - Từ bông: | |||||
62092030 | - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự | - - T-shirts, shirts, pyjamas and similar articles | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62092040 | - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự | - - Suits, pants and similar articles | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62092090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
620930 | - Từ sợi tổng hợp: | |||||
62093010 | - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự | - - Suits, pants and similar articles | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62093030 | - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự | - - T-shirts, shirts, pyjamas and similar articles | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62093040 | - - Phụ kiện may mặc | - - Clothing accessories | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62093090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62099000 | - Từ các vật liệu dệt khác | - Of other textile materials | kg/chiếc/bộ | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 6209
62.09 - Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em.
6209.20 - Từ bông
6209.30 - Từ sợi tổng hợp
6209.90 - Từ vật liệu dệt khác
Theo Chú giải 5 (a) của Chương này, thuật ngữ quần áo và phụ kiện may mặc cho trẻ em” chỉ áp dụng cho trẻ em có chiều cao không quá 86 cm. Nhóm này, không kể những cái khác, bao gồm các sản phẩm như áo khoác ngắn cho trẻ em, áo tiên, quần yếm của trẻ con, yếm dải của trẻ sơ sinh, găng tay, găng tay hở ngón, quần tất và giầy len của trẻ em không có đế ngoài được may hoặc được gắn bằng cách khác hoặc được kết với mũ giày, không được dệt kim hoặc móc. Chúng ta cũng nên lưu ý rằng các sản phẩm mà thoạt nhìn thì có thể phân chúng vào nhóm 62.09 và nhóm khác thuộc Chương này thì được phân loại vào nhóm 62.09 (xem Chú giải 5
(b) của Chương này). Nhóm này không bao gồm:
(a) Mũ bonnet (mũ rộng vành có dây buộc ở cằm) dành cho trẻ em (nhóm 65.05).
(b) Khăn (bỉm) và tã lót cho trẻ (nhóm 96.19).
(c) Hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em được chi tiết hơn trong các Chương khác của Danh mục này.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 6209
Mã HS của Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em là gì?
Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em thuộc nhóm HS 6209, gồm 8 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 62092030, 62092040, 62092090, 62093010, 62093030…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em là 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 6209 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 62)
- 6201 – Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe
- 6202 – Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe
- 6203 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket
- 6204 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket
- 6205 – Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai
- 6206 – Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shi
- 6207 – Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót kh
- 6208 – Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót kh
- 6210 – Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 5
- 6211 – Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tu
- 6212 – Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dâ
- 6213 – Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ