Mã HS nhóm 6203 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai (nhóm HS 6203) gồm 23 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
6203 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | |||||
| - Bộ com-lê: | ||||||
62031100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | - - Of wool or fine animal hair | bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62031200 | - - Từ sợi tổng hợp | - - Of synthetic fibres | bộ | 20 | 30 | 8/10 |
620319 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |||||
| - - - Từ bông: | ||||||
62031911 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | - - - - Printed by traditional batik process | bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62031919 | - - - - Loại khác | - - - - Other | bộ | 20 | 30 | 8/10 |
| - - - Từ tơ tằm: | ||||||
62031921 | - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | - - - - Printed by traditional batik process | bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62031929 | - - - - Loại khác | - - - - Other | bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62031990 | - - - Loại khác | - - - Other | bộ | 20 | 30 | 8/10 |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | ||||||
620322 | - - Từ bông: | |||||
62032210 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | - - - Printed by traditional batik process | bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62032290 | - - - Loại khác | - - - Other | bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62032300 | - - Từ sợi tổng hợp | - - Of synthetic fibres | bộ | 20 | 30 | 8/10 |
620329 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |||||
62032910 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | - - - Of wool or fine animal hair | bộ | 20 | 30 | 8/10 |
62032990 | - - - Loại khác | - - - Other | bộ | 20 | 30 | 8/10 |
| - Áo jacket và áo blazer: | ||||||
62033100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | - - Of wool or fine animal hair | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
620332 | - - Từ bông: | |||||
62033210 | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | - - - Printed by traditional batik process | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
62033290 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
62033300 | - - Từ sợi tổng hợp | - - Of synthetic fibres | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
62033900 | - - Từ các vật liệu dệt khác | - - Of other textile materials | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | ||||||
62034100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | - - Of wool or fine animal hair | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
620342 | - - Từ bông: | |||||
62034210 | - - - Quần yếm có dây đeo | - - - Bib and brace overalls | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
62034290 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
62034300 | - - Từ sợi tổng hợp | - - Of synthetic fibres | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
620349 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | |||||
62034910 | - - - Từ tơ tằm | - - - Of silk | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
62034990 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 6203
62.03 - Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.
- Bộ complê:
6203.11 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
6203.12 - - Từ sợi tổng hợp
6203.19 - - Từ các vật liệu dệt khác
- Bộ quần áo đồng bộ:
6203.22 - - Từ bông
6203.23 - - Từ sợi tổng hợp
6203.29 - - Từ các vật liệu dệt khác
- Áo jacket và blazer:
6203.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
6203.32 - - Từ bông
6203.33 - - Từ sợi tổng hợp
6203.39 - - Từ các vật liệu dệt khác
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
6203.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
6203.42 - - Từ bông
6203.43 - - Từ sợi tổng hợp
6203.49 - - Từ các vật liệu dệt khác
Những quy định của Chú giải chi tiết nhóm 61 .03 được áp dụng tương tự nhưng phải có sự sửa đổi sao cho phù hợp đối với các sản phẩm của nhóm này. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm quần áo làm từ vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 (nhóm 62.10).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 6203
Mã HS của Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai là gì?
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai thuộc nhóm HS 6203, gồm 23 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 62031100, 62031200, 62031911, 62031919, 62031921…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai là 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 6203 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 62)
- 6201 – Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe
- 6202 – Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe
- 6204 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket
- 6205 – Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai
- 6206 – Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shi
- 6207 – Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót kh
- 6208 – Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót kh
- 6209 – Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho
- 6210 – Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 5
- 6211 – Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tu
- 6212 – Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dâ
- 6213 – Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ