Mã HS nhóm 6206 – Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái (nhóm HS 6206) gồm 7 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
6206 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | |||||
620610 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | |||||
62061010 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | - - Printed by traditional batik process | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
62061090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
62062000 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | - Of wool or fine animal hair | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
620630 | - Từ bông: | |||||
62063010 | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | - - Printed by traditional batik process | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
62063090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
62064000 | - Từ sợi nhân tạo | - Of man-made fibres | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
62069000 | - Từ các vật liệu dệt khác | - Of other textile materials | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 6206
62.06 - Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
6206.10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm
6206.20 - Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn
6206.30 - Từ bông
6206.40 - Từ sợi nhân tạo
6206.90 - Từ các vật liệu dệt khác
Nhóm này bao gồm các loại áo của phụ nữ và trẻ em gái không được dệt kim hoặc móc, bao gồm áo choàng, áo sơ mi và áo sơ mi cách điệu (xem Chú giải 4 của Chương này). Nhóm này không bao gồm áo các loại có túi nằm ở dưới thắt lưng hoặc có dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc có dây, đai khác thắt ở gấu áo. Hơn nữa, nhóm này không bao gồm:
(a) Áo may ô và các loại áo lót khác (nhóm 62.08)
(b) Quần áo may từ các vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 (nhóm 62.11).
(c) Áo khoác ngoài và các loại áo bảo vệ tương tự (nhóm 62.11).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 6206
Mã HS của Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái là gì?
Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái thuộc nhóm HS 6206, gồm 7 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 62061010, 62061090, 62062000, 62063010, 62063090…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái là 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 6206 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 62)
- 6201 – Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe
- 6202 – Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe
- 6203 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket
- 6204 – Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket
- 6205 – Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai
- 6207 – Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót kh
- 6208 – Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót kh
- 6209 – Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho
- 6210 – Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 5
- 6211 – Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tu
- 6212 – Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dâ
- 6213 – Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ