Mã HS nhóm 5111 – Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô (nhóm HS 5111) gồm 5 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 12%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
5111 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô | |||||
| - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | ||||||
51111100 | - - Định lượng không quá 300 g/m2 | - - Of a weight not exceeding 300 g/m2 | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
51111900 | - - Loại khác | - - Other | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
51112000 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | - Other, mixed mainly or solely with man-made filaments | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
51113000 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo | - Other, mixed mainly or solely with man-made staple fibres | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
51119000 | - Loại khác | - Other | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
Chú giải nhóm 5111
51.11 - Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô.
- Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5111.11 - - Định lượng không quá 300 g/m2
5111.19 - - Loại khác
5111.20 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
5111.30 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo
5111.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm các mặt hàng dệt thoi (như đã định nghĩa trong mục (I) (C) của Chú giải tổng quát Phần XI) làm bằng các sợi xe từ lông cừu đã chải thô hay lông động vật dạng mịn đã chải thô. Những mặt hàng dệt này rất đa dạng và bao gồm vải may complê, vải flannel, vải mềm (molleton) và các loại khác để may quần áo, chăn, hàng dệt làm đồ trang trí nội thất... Nhóm này không bao gồm:
(a) Băng dùng trong y tế, đã tẩm thuốc hay đã đóng gói để bán lẻ (nhóm 30.05).
(b) Vải dệt thoi phục vụ cho kỹ thuật ở nhóm 59.11.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 5111
Mã HS của Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô là gì?
Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô thuộc nhóm HS 5111, gồm 5 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 51111100, 51111900, 51112000, 51113000, 51119000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô là 12%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 5111 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 51)
- 5101 – Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ
- 5102 – Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa ch
- 5103 – Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loạ
- 5104 – Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặ
- 5105 – Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc
- 5106 – Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói
- 5107 – Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói
- 5108 – Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặ
- 5109 – Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại
- 5110 – Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc t
- 5112 – Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ
- 5113 – Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại t
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ