Mã HS nhóm 4016 – Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng (nhóm HS 4016) gồm 33 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 3%–30%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
4016Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
401610- Từ cao su xốp:
40161010- - Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo- - Padding for articles of apparel or clothing accessorieskg/chiếc20308/10
40161020- - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường- - Floor tiles and wall tileskg/chiếc20308/10
40161090- - Loại khác- - Otherkg/chiếc20308/10
- Loại khác:
401691- - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat):
40169110- - - Tấm, đệm (mat)- - - Matskg/chiếc30458/10
40169120- - - Dạng tấm rời để ghép- - - Tileskg/chiếc30458/10
40169190- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc30458/10
401692- - Tẩy:
40169210- - - Đầu tẩy (eraser tips)- - - Eraser tipskg/chiếc20308/10
40169290- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc20308/10
401693- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:
40169310- - - Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện (SEN)- - - Of a kind used to insulate the terminal leads of electrolytic capacitorskg/chiếc34.58/10
40169320- - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11- - - Gaskets and o-rings, of a kind used on motor vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11kg/chiếc34.58/10
40169390- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc34.58/10
40169400- - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không thể bơm hơi- - Boat or dock fenders, whether or not inflatablekg/chiếc57.58/10
40169500- - Các sản phẩm có thể bơm hơi khác- - Other inflatable articleskg/chiếc57.58/10
401699- - Loại khác:
- - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:
40169911- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa- - - - For vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05, other than weatherstrippingkg/chiếc10158/10
40169912- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11- - - - For vehicles of heading 87.11kg/chiếc10158/10
40169913- - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04- - - - Weatherstripping, of a kind used on motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04kg/chiếc10158/10
40169915- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16- - - - For vehicles of heading 87.09, 87.13, 87.15 or 87.16kg/chiếc10158/10
40169916- - - - Chắn bùn xe đạp (SEN)- - - - Bicycle mudguardskg/chiếc2537.58/10
40169917- - - - Bộ phận của xe đạp (SEN)- - - - Bicycle partskg/chiếc2537.58/10
40169918- - - - Phụ kiện khác của xe đạp (SEN)- - - - Other bicycle accessorieskg/chiếc2537.58/10
40169919- - - - Loại khác- - - - Otherkg/chiếc57.58/10
40169920- - - Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04- - - Parts and accessories of rotochutes of heading 88.04kg/chiếc57.58/10
40169930- - - Dải cao su- - - Rubber bandskg/chiếc57.58/10
40169940- - - Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tường- - - Wall tileskg/chiếc57.58/10
- - - Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:
40169951- - - - Trục lăn cao su- - - - Rubber rollerskg/chiếc34.58/10
40169952- - - - Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)(SEN)- - - - Tyre mould bladderskg/chiếc34.58/10
40169953- - - - Nắp chụp cách điện- - - - Electrical insulator hoodskg/chiếc34.58/10
40169954- - - - Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô- - - - Rubber grommets and rubber covers for automotive wiring harnesseskg/chiếc57.58/10
40169959- - - - Loại khác- - - - Otherkg/chiếc34.58/10
40169960- - - Lót đường ray (rail pad)- - - Rail padskg/chiếc57.58/10
40169970- - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu- - - Structural bearings including bridge bearingskg/chiếc57.58/10
- - - Loại khác:
40169991- - - - Khăn trải bàn- - - - Table coveringskg/chiếc20308/10
40169999- - - - Loại khác- - - - Otherkg/chiếc57.58/10

Chú giải nhóm 4016

40.16 - Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.

4016.10 - Bằng cao su xốp

- Loại khác:

4016.91 - - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat):

4016.92 - - Tẩy

4016.93 - - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác

4016.94 - - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phồng được

4016.95 - - Các sản phẩm có thể bơm phồng khác

4016.99 - - Loại khác

Nhóm này bao gồm tất cả các mặt hàng bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) không nằm trong các nhóm trước của Chương này hoặc các Chương khác. Nhóm này bao gồm:

(1) Các mặt hàng bằng cao su xốp.

(2) Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (kể cả thảm trong nhà tắm), trừ các loại thảm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) cắt từ các tấm hoặc tờ bằng cao su và không được gia công thêm hơn mức gia công bề mặt (xem Chú giải nhóm 40.08).

(3) Tẩy.

(4) Miếng đệm, vòng đệm và miếng chèn khác.

(5) Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phồng được.

(6) Đệm, gối và nệm bơm hơi và các mặt hàng có khả năng phồng lên khác (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 40.14 hoặc 63.06)); đệm nước (water-mattresses).

(7) Dải cao su; túi đựng thuốc lá; các ký tự để đóng dấu ngày tháng và những sản phẩm tương tự.

(8) Nút và vòng đệm cho lọ.

(9) Rôto máy bơm và khuôn đúc; lớp lót cao su cho máy vắt sữa; vòi nước, đầu vòi, van và các mặt hàng tương tự; các mặt hàng khác dùng cho mục đích kỹ thuật (kể cả các bộ phận và phụ kiện của máy móc và thiết bị thuộc phần XVI và của các thiết bị và máy móc thuộc Chương 90).

(10) Cao su đặt trên khung gầm, tấm chùi bùn đất và bọc bàn đạp cho xe mô tô, má phanh, tấm chắn bùn và khối bàn đạp cho xe đạp và các bộ phận và phụ tùng khác cho xe cộ, máy bay hoặc tàu thuyền của Phần XVII.

(11) Tấm, tờ và dải được cắt đơn thuần thành dạng không phải hình chữ nhật, và các mặt hàng bị loại trừ khỏi nhóm 40.08 vì chúng đã được khắc cạnh, tiện, lắp ráp bằng việc dán hoặc khâu hoặc đã được gia công theo cách khác.

(12) Các miếng vá hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với mép bị cắt xiên và các miếng vá có dạng hình bất kỳ khác dùng cho việc vá chữa săm, thu được bằng việc đúc khuôn, cắt hoặc mài, nhìn chung bao gồm một lớp cao su tự lưu hoá trên một lớp bồi cao su đã lưu hoá và, tuân theo các điều kiện của Chú giải 4 Chương 59, những miếng vá như vậy bao gồm một vài lớp vải và cao su.

(13) Búa có đầu bằng cao su.

(14) Móc hút nhỏ, tấm lót để đồ trên bàn, nút bồn rửa, nút đóng mở bồn rửa, chặn cửa, chân đế cao su cho chân đồ nội thất và các mặt hàng khác sử dụng trong gia đình. Các mặt hàng sau cũng bị loại trừ khỏi nhóm này:

(a) Các mặt hàng bằng các loại vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc, phớt hoặc sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su, thuộc Phần XI (xem Chú giải 3 Chương 56 và Chú giải 5 Chương 59) và các mặt hàng làm từ vật liệu dệt kết hợp với chỉ sợi cao su (Phần XI).

(b) Giày dép và các bộ phận của giày dép thuộc Chương 64.

(c) Đồ đội đầu (bao gồm cả mũ tắm) và các bộ phận của nó, thuộc Chương 65.

(d) Dụng cụ cầm giữ chân không (vòng kẹp hút) bao gồm một đế, một tay cầm và một cần chân không, bằng kim loại cơ bản, và đĩa cao su (Phần XV).

(e) Xuồng và bè cao su (Chương 89).

(f) Các bộ phận và phụ kiện của dụng cụ âm nhạc (Chương 92).

(g) Đệm, gối và các loại nệm bằng cao su xốp, đã hoặc chưa được bọc, kể cả tấm làm ấm giường bằng điện được gắn bên trong bằng cao su xốp, thuộc nhóm 94.04.

(h) Đồ chơi, trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao và các bộ phận của nó thuộc Chương 95.

(ij) Con dấu đóng ngày tháng, niêm phong hoặc số, và các đồ tương tự, được thiết kế để sử dụng bằng tay, và các mặt hàng khác thuộc Chương 96.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 4016

Mã HS của Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng là gì?

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng thuộc nhóm HS 4016, gồm 33 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 40161010, 40161020, 40161090, 40169110, 40169120…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng dao động từ 3% đến 30%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 4016 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 40)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ