Mã HS nhóm 4007 – Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa (nhóm HS 4007) gồm 1 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
40070000 | Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa | Vulcanised rubber thread and cord | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 4007
40.07 - Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa.
Chỉ sợi cao su có thể được chế tạo bằng cách cắt từ tờ hoặc tấm cao su lưu hoá, hoặc bằng cách lưu hoá chỉ sợi thu được bởi việc ép đùn. Nhóm này bao gồm:
(1) Chỉ sợi làm hoàn toàn bằng cao su lưu hoá (tao dây đơn) của bất kỳ mặt cắt ngang nào với điều kiện là không có kích thước mặt cắt ngang nào vượt quá 5mm. Nếu vượt quá thì loại chỉ sợi này bị loại trừ (nhóm 40.08).
(2) Dây bện (tao dây phức), bất kể độ dày của các dây mà nó có. Nhóm này không bao gồm các vật liệu dệt kết hợp với chỉ sợi cao su (Phần XI). Ví dụ, chỉ sợi và dây bện cao su phủ vật liệu dệt thuộc nhóm 56.04.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 4007
Mã HS của Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa là gì?
Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa thuộc nhóm HS , gồm 1 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 40070000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa là 5%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 40)
- 4001 – Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa k
- 4002 – Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao
- 4003 – Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc
- 4004 – Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su
- 4005 – Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng ngu
- 4006 – Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng
- 4008 – Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng c
- 4009 – Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng c
- 4010 – Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (
- 4011 – Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua s
- 4012 – Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử d
- 4013 – Săm các loại, bằng cao su
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ