Mã HS nhóm 4009 – Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) (nhóm HS 4009) gồm 17 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 3%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
4009Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:
40091100- - Không kèm phụ kiện ghép nối- - Without fittingskg/chiếc34.58/10
400912- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
40091210- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)- - - Mining slurry suction and discharge hoseskg/chiếc34.58/10
40091290- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc34.58/10
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:
400921- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
40092110- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)- - - Mining slurry suction and discharge hoseskg/chiếc34.58/10
40092190- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc34.58/10
400922- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
40092210- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)- - - Mining slurry suction and discharge hoseskg/chiếc34.58/10
40092290- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc34.58/10
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:
400931- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
40093110- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)- - - Mining slurry suction and discharge hoseskg/chiếc34.58/10
- - - Loại khác:
40093191- - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11- - - - Fuel hoses, heater hoses and water hoses, of a kind used on motor vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11kg/chiếc34.58/10
40093199- - - - Loại khác- - - - Otherkg/chiếc34.58/10
400932- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
40093210- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)- - - Mining slurry suction and discharge hoseskg/chiếc34.58/10
40093290- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc34.58/10
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:
400941- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
40094110- - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)- - - Rubber hose of a kind used for gas stovekg/chiếc34.58/10
40094190- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc34.58/10
400942- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
40094210- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)- - - Mining slurry suction and discharge hoseskg/chiếc34.58/10
40094220- - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)- - - Rubber hose of a kind used for gas stovekg/chiếc34.58/10
40094290- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc34.58/10

Chú giải nhóm 4009

40.09 - Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm).

- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:

4009.11 - - Không kèm phụ kiện ghép nối

4009.12 - - Có kèm phụ kiện ghép nối

- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:

4009.21 - - Không kèm phụ kiện ghép nối

4009.22 - - Có kèm phụ kiện ghép nối

- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:

4009.31 - - Không kèm phụ kiện ghép nối

4009.32 - - Có kèm phụ kiện ghép nối

- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:

4009.41 - - Không kèm phụ kiện ghép nối

4009.42 - - Có kèm phụ kiện ghép nối

Nhóm này bao gồm ống, ống dẫn và ống vòi có cấu tạo toàn bộ bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) và ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (kể cả hệ thống vòi) được gia cố bằng việc xếp thành tầng, ví dụ, bao gồm một hoặc nhiều “lớp” vải dệt hoặc một hoặc nhiều lớp chỉ dệt được xếp song song, hoặc chỉ kim loại, được bọc trong cao su. Những ống, ống dẫn và ống vòi như vậy cũng có thể bọc bằng một lớp vỏ bằng vải mỏng hoặc với các sợi dệt đã được bọc hoặc tết bện; chúng cũng có thể gắn vào một dây kim loại có đường ren bên trong hoặc bên ngoài. Nhóm này không bao gồm ống, ống dẫn và ống vòi bằng các loại vật liệu dệt, đôi khi được gọi là "ống vòi dệt", mà nó đã được làm để chống thấm nước với một lớp phủ bên trong bằng mủ cao su hoặc một vỏ cao su riêng biệt được lồng vào nó. Những mặt hàng như vậy thuộc nhóm 59.09. Ống, ống dẫn và vòi vẫn được phân loại trong nhóm này thậm chí nếu có cả các phụ kiện ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm), với điều kiện là chúng vẫn có đặc tính cơ bản của hệ thống ống dẫn hoặc hệ thống ống. Nhóm này cũng bao gồm hệ thống ống bằng cao su lưu hoá, đã hoặc không cắt thành từng đoạn, nhưng không bị cắt thành một đoạn có kích thước nhỏ hơn kích thước mặt cắt ngang lớn nhất, ví dụ, các đoạn của hệ thống ống dùng cho việc sản xuất ống trong.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 4009

Mã HS của Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) là gì?

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) thuộc nhóm HS 4009, gồm 17 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 40091100, 40091210, 40091290, 40092110, 40092190…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) là 3%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 4009 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 40)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ