Mã HS nhóm 4011 – Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng (nhóm HS 4011) gồm 18 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–35%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
4011Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng
40111000- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)- Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars)chiếc2537.58/10
401120- Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
- - Chiều rộng không quá 450 mm:
40112011- - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN)- - - Having a width not exceeding 230 mm, and fitting a rim of a diameter not exceeding 16 inchchiếc20308/10
40112012- - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính trên 16 inch (SEN)- - - Having a width not exceeding 230 mm, and fitting a rim of a diameter exceeding 16 inchchiếc20308/10
40112013- - - Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm (SEN)- - - Having a width exceeding 230 mm but not exceeding 385 mmchiếc20308/10
40112019- - - Loại khác- - - Otherchiếc20308/10
40112090- - Loại khác- - Otherchiếc10158/10
40113000- Loại sử dụng cho phương tiện bay- Of a kind used on aircraftchiếc058/10
40114000- Loại dùng cho xe môtô- Of a kind used on motorcycleschiếc3552.58/10
40115000- Loại dùng cho xe đạp- Of a kind used on bicycleschiếc3552.58/10
40117000- Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp- Of a kind used on agricultural or forestry vehicles and machineschiếc20308/10
401180- Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp:
- - Lắp vành có đường kính không quá 24 inch:
40118011- - - Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác- - - Of a kind used on tractors, machinery of heading 84.29 or 84.30, forklifts, wheel-barrows or other industrial handling vehicles and machineschiếc20308/10
40118019- - - Loại khác- - - Otherchiếc20308/10
- - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác:
40118031- - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30- - - Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30chiếc20308/10
40118039- - - Loại khác- - - Otherchiếc20308/10
40118040- - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại khác- - Fitting a rim of a diameter exceeding 24 inch, otherchiếc10158/10
401190- Loại khác:
40119010- - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87- - Of a kind used on vehicles of Chapter 87chiếc20308/10
40119020- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30- - Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30chiếc20308/10
40119090- - Loại khác- - Otherchiếc10158/10

Chú giải nhóm 4011

40.11 - Lốp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng (+).

4011.10 - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)

4011.20 - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải

4011.30 - Loại sử dụng cho phương tiện bay

4011.40 - Loại dùng cho xe mô tô

4011.50 - Loại dùng cho xe đạp

4011.70 - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp

4011.80 - Loại dùng cho xe và máy xây dựng, hầm mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp

4011.90 - Loại khác

Các loại lốp này có thể dùng trong bất cứ loại xe cộ hoặc máy bay nào, trong đồ chơi có bánh, máy móc có bánh, vũ khí pháo binh có bánh... Chúng có thể cần hoặc không cần có săm bên trong.

Chú giải phân nhóm.

Phân nhóm 4011.70 Hình ảnh một vài kiểu lốp được chi tiết trong phân nhóm này được đưa ra dưới đây chỉ cho mục đích minh họa.

- Các ví dụ về các lốp cho xe và máy nông nghiệp: Các ví dụ về lốp cho xe và máy lâm nghiệp: Phân nhóm 4011.80 Hình ảnh một vài kiểu lốp được chi tiết trong phân nhóm này được đưa ra dưới đây chỉ cho mục đích minh họa.

- Các ví dụ về các lốp cho xe và máy xây dựng, hầm mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp:

Câu hỏi thường gặp về mã HS 4011

Mã HS của Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng là gì?

Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng thuộc nhóm HS 4011, gồm 18 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 40111000, 40112011, 40112012, 40112013, 40112019…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng dao động từ 0% đến 35%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 4011 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 40)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ