Mã HS nhóm 4012 – Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su (nhóm HS 4012) gồm 30 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–30%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
4012 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su | |||||
| - Lốp đắp lại: | ||||||
40121100 | - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | - - Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars) | chiếc | 30 | 45 | 8/10 |
401212 | - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries): | |||||
40121210 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm | - - - Of a width not exceeding 450 mm | chiếc | 30 | 45 | 8/10 |
40121290 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
40121300 | - - Loại sử dụng cho phương tiện bay | - - Of a kind used on aircraft | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
401219 | - - Loại khác: | |||||
40121920 | - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27 | - - - Of a kind used on machinery of heading 84.27 | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
40121930 | - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | - - - Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30 | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87: | ||||||
40121941 | - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp | - - - - Of a kind used on agricultural or forestry tractors | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
40121949 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
40121990 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
401220 | - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: | |||||
40122010 | - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | - - Of a kind used on motor cars (including station wagons, racing cars) | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
| - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries): | ||||||
40122021 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm | - - - Of a width not exceeding 450 mm | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
40122029 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
40122030 | - - Loại sử dụng cho phương tiện bay | - - Of a kind used on aircraft | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
40122040 | - - Loại dùng cho xe môtô | - - Of a kind used on motorcycles | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
40122050 | - - Loại dùng cho xe đạp | - - Of a kind used on bicycles | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
40122060 | - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | - - Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30 | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87: | ||||||
40122071 | - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp | - - - Of a kind used on agricultural or forestry tractors | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
40122079 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
40122080 | - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27 | - - Of a kind used on machinery of heading 84.27 | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
40122091 | - - - Lốp trơn (SEN) | - - - Buffed tyres | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
40122099 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
401290 | - Loại khác: | |||||
| - - Lốp đặc: | ||||||
40129014 | - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm | - - - Solid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width not exceeding 450 mm | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
40129017 | - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm | - - - Solid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width exceeding 450 mm | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
40129019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 30 | 45 | 8/10 |
| - - Lốp nửa đặc: | ||||||
40129021 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm | - - - Of a width not exceeding 450 mm | kg/chiếc | 30 | 45 | 8/10 |
40129022 | - - - Có chiều rộng trên 450 mm | - - - Of a width exceeding 450 mm | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - - Hoa lốp đắp lại: | ||||||
40129071 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm (SEN) | - - - Of a width not exceeding 450 mm | kg/chiếc | 30 | 45 | 8/10 |
40129072 | - - - Có chiều rộng trên 450 mm (SEN) | - - - Of a width exceeding 450 mm | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
40129080 | - - Lót vành | - - Tyre flaps | kg/chiếc | 30 | 45 | 8/10 |
40129090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 4012
40.12 - Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su (+).
- Lốp đắp lại:
4012.11 - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
4012.12 - - Loại dùng cho ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:
4012.13 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
4012.19 - - Loại khác
4012.20 - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng
4012.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm lốp bơm hơi đã được đắp lại bằng cao su và lốp hơi đã qua sử dụng bằng cao su, phù hợp cho việc dùng tiếp hoặc cho việc đắp lại. Lốp đặc được sử dụng, ví dụ, trong đồ chơi có bánh xe và các mặt hàng nội thất có thể di chuyển được. Lốp nửa đặc, là loại lốp đặc với một khoảng trống chứa không khí bên trong được gắn kín, được sử dụng cho xe cút kít và xe đẩy tay. Hoa lốp được gắn chặt với chu vi của khung lốp bơm hơi và nói chung có dạng hoa lốp có gân. Chúng được sử dụng để đắp lại cho lốp bơm hơi. Nhóm này cũng bao gồm những hoa lốp có thể thay đổi cho nhau, chúng thể hiện ở dạng các vòng đã được lắp ở trên khung của lốp và được thiết kế đặc biệt cho mục đích đó. Lót vành được sử dụng để bảo vệ săm khỏi vành kim loại hoặc các đầu các nan hoa. Nhóm này không bao gồm lốp đặc hoặc lốp nửa đặc của các sản phẩm thuộc Chương 39, ví dụ, polyurethane (thường thuộc Phần XVII) và lốp đã mòn không phù hợp để đắp lại (nhóm 40.04).
Chú giải phân nhóm.
Các phân nhóm 4012.11, 4012.12, 4012.13, 4012.19 và 4012.20 Trong phạm vi của các phân nhóm 4012.11, 4012.12, 4012.13 và 4012.19, thuật ngữ “lốp đắp lại” bao gồm các lốp mà hoa lốp của chúng đã mòn cần phải lấy ra khỏi khung của lốp và hoa lốp mới được tạo nên bởi một trong hai phương pháp sau: (i) hoa lốp được đúc từ cao su chưa lưu hoá vào khung của lốp hoặc (ii) hoa lốp đã lưu hoá được gắn vào khung của lốp bằng dải cao su lưu hoá. Những lốp như thế có thể đã trải qua quá trình top- capping (thay thế hoa lốp), re-capping (thay thế hoa lốp với vật liệu mới có khả năng dãn dài vượt quá phần của mặt vách của lốp) hoặc bead-to-bead retreading (thay thế hoa lốp và đổi mới mặt vách của lốp bao gồm đổi toàn bộ hay một phần mặt vách của lốp). Các lốp đã qua sử dụng của phân nhóm 4012.20 có thể được cắt lại hoặc tạo rãnh lại, các rãnh mòn (nhưng còn nhìn thấy) của hoa lốp được làm sâu bằng cách cắt. Việc tạo lại rãnh như vậy thường được thực hiện ở các lốp dùng cho xe có động cơ hạng nặng (ví dụ, xe buýt hoặc xe tải). Lốp đã qua sử dụng đã cắt lại hoặc tạo rãnh lại không xếp vào các phân nhóm 4012.11, 4012.12, 4012.13 và 4012.19. Lốp của phân nhóm 4012.11, 4012.12, 4012.13, 4012.19 và 4012.20 cũng có thể được cắt lại bổ sung, trong đó các rãnh ngang và rãnh chéo được thêm vào mẫu hoa lốp ban đầu bằng cách cắt. Việc cắt lại bổ sung như thế không ảnh hưởng đến sự phân loại của chúng như là lốp đắp lại của các phân nhóm 4012.11, 4012.12, 4012.13, 4012.19 hoặc lốp đã qua sử dụng của phân nhóm 4012.20. Tuy nhiên, lốp bơm hơi chưa qua sử dụng đã trải qua việc cắt lại bổ sung rãnh vẫn được phân loại trong các phân nhóm tương ứng của chúng thuộc nhóm 40.11.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 4012
Mã HS của Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su là gì?
Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su thuộc nhóm HS 4012, gồm 30 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 40121100, 40121210, 40121290, 40121300, 40121920…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su dao động từ 0% đến 30%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 4012 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 40)
- 4001 – Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa k
- 4002 – Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao
- 4003 – Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc
- 4004 – Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su
- 4005 – Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng ngu
- 4006 – Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng
- 4007 – Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa
- 4008 – Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng c
- 4009 – Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng c
- 4010 – Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (
- 4011 – Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua s
- 4013 – Săm các loại, bằng cao su
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ