Mã HS nhóm 4015 – Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng (nhóm HS 4015) gồm 7 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
4015 | Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng | |||||
| - Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay: | ||||||
401512 | - - Loại dùng cho các mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y: | |||||
40151210 | - - - Bằng cao su tự nhiên lưu hóa | - - - Of vulcanised natural rubber | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
40151290 | - - - Bằng cao su lưu hóa khác | - - - Of other vulcanised rubber | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
401519 | - - Loại khác: | |||||
40151910 | - - - Bằng cao su tự nhiên lưu hóa | - - - Of vulcanised natural rubber | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
40151990 | - - - Bằng cao su lưu hóa khác | - - - Of other vulcanised rubber | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
401590 | - Loại khác: | |||||
40159010 | - - Tạp dề chì để chống phóng xạ | - - Lead aprons | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
40159020 | - - Bộ đồ của thợ lặn | - - Divers' suits (wet suits) | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
40159090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 4015
40.15 - Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:
4015.12 - - Loại dùng cho các mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
4015.19 - - Loại khác
4015.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm các mặt hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay), ví dụ, găng tay và quần áo bảo vệ dùng cho ngành giải phẫu, ngành X quang, thợ lặn,..., dù được lắp ráp bởi cách dùng một chất kết dính hoặc bởi việc khâu hoặc bởi các cách khác. Các mặt hàng này có thể:
(1) Toàn bộ bằng cao su.
(2) Bằng các loại vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc, phớt hoặc sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su, trừ những mặt hàng nằm trong Phần XI (xem Chú giải 3 Chương 56 và Chú giải 5 Chương 59).
(3) Bằng cao su, với các bộ phận bằng vải dệt, khi cao su là thành phần mang lại cho hàng hoá đặc tính cơ bản của chúng. Những hàng hoá trong ba loại được trích dẫn ở trên bao gồm áo khoác không tay, tạp dề, cái đỡ tay áo, yếm, thắt lưng và dây đai áo nịt ngực. Các mặt hàng sau bị loại trừ khỏi nhóm này:
(a) Các mặt hàng quần áo và phụ kiện quần áo bằng vật liệu dệt kết hợp với chỉ sợi cao su (Chương 61 hoặc Chương 62).
(b) Giày dép và các bộ phận của nó thuộc Chương 64.
(c) Đồ đội đầu (kể cả mũ tắm) và các bộ phận của đồ đội đầu thuộc Chương 65.
Chú giải phân nhóm.
Phân nhóm 4015.12 Găng tay phẫu thuật là mặt hàng mỏng, chịu được giằng xé cao được chế tạo bằng cách nhúng, dùng cho các nhà phẫu thuật. Nhìn chung chúng được trình bày trong các đồ bao gói vô trùng. Găng tay loại dùng cho các mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y là găng tay không vô trùng số lượng lớn hoặc vô trùng được đóng gói dùng một lần có độ kín nước và độ bền kéo cao để bảo vệ bệnh nhân và người sử dụng khỏi bị lây nhiễm chéo. Những găng tay này cũng có thể được sử dụng cho mục đích chẩn đoán, trong phòng thí nghiệm nghiên cứu khoa học và y tế hoặc để xử lý các vật liệu y tế bị ô nhiễm.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 4015
Mã HS của Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng là gì?
Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng thuộc nhóm HS 4015, gồm 7 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 40151210, 40151290, 40151910, 40151990, 40159010…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng dao động từ 5% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 4015 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 40)
- 4001 – Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa k
- 4002 – Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao
- 4003 – Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc
- 4004 – Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su
- 4005 – Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng ngu
- 4006 – Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng
- 4007 – Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa
- 4008 – Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng c
- 4009 – Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng c
- 4010 – Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (
- 4011 – Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua s
- 4012 – Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử d
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ