Mã HS nhóm 4014 – Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng (nhóm HS 4014) gồm 5 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 3%–5%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
4014 | Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng | |||||
40141000 | - Bao tránh thai | - Sheath contraceptives | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 5/8/10 |
401490 | - Loại khác: | |||||
40149010 | - - Núm vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tương tự | - - Teats for feeding bottles and similar articles | kg/chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
40149040 | - - Nút đậy dùng cho dược phẩm | - - Stoppers for pharmaceutical use | kg/chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
40149050 | - - Bao ngón tay | - - Finger stalls | kg/chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
40149090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 4014
40.14 - Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng.
4014.10 - Bao tránh thai
4014.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm những hàng hóa bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng (có hoặc không có phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng hoặc các vật liệu khác), thuộc loại dùng cho các mục đích vệ sinh hoặc phòng bệnh. Bởi vậy nó bao gồm, không kể những cái khác, bao tránh thai, ống dẫn lưu, bơm tiêm và quả bóp cho bơm tiêm, các dụng cụ phun thuốc, ống nhỏ giọt... các núm vú (các núm vú cho em bé), màng chắn núm vú, túi chườm đá, chai đựng nước nóng, túi đựng oxy, bao ngón tay, đệm hơi thiết kế đặc biệt cho việc điều trị (ví dụ, kiểu vòng). Nhóm này không bao gồm quần áo hoặc các phụ kiện quần áo (ví dụ, tạp dề và găng tay của các bác sĩ phẫu thuật và bác sĩ X quang) (nhóm 40.15).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 4014
Mã HS của Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng là gì?
Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng thuộc nhóm HS 4014, gồm 5 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 40141000, 40149010, 40149040, 40149050, 40149090…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng dao động từ 3% đến 5%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 4014 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 40)
- 4001 – Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa k
- 4002 – Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao
- 4003 – Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc
- 4004 – Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su
- 4005 – Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng ngu
- 4006 – Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng
- 4007 – Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa
- 4008 – Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng c
- 4009 – Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng c
- 4010 – Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (
- 4011 – Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua s
- 4012 – Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử d
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ