Mã HS nhóm 4013 – Săm các loại, bằng cao su

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Săm các loại, bằng cao su (nhóm HS 4013) gồm 13 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–35%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
4013Săm các loại, bằng cao su
401310- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:
- - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua):
40131011- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm- - - Suitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mmchiếc30458/10
40131019- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm- - - Suitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mmchiếc10158/10
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
40131021- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm- - - Suitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mmchiếc30458/10
40131029- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm- - - Suitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mmchiếc10158/10
40132000- Loại dùng cho xe đạp- Of a kind used on bicycleschiếc3552.58/10
401390- Loại khác:
- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
40139011- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm- - - Suitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mmchiếc20308/10
40139019- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm- - - Suitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mmchiếc57.58/10
40139020- - Loại dùng cho xe môtô- - Of a kind used on motorcycleschiếc3552.58/10
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
40139031- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm- - - Suitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mmchiếc30458/10
40139039- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm- - - Suitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mmchiếc10158/10
40139040- - Loại sử dụng cho phương tiện bay- - Of a kind used on aircraftchiếc058/10
- - Loại khác:
40139091- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm- - - Suitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mmchiếc30458/10
40139099- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm- - - Suitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mmchiếc10158/10

Chú giải nhóm 4013

40.13 - Săm các loại, bằng cao su.

4013.10 - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách hoặc ô tô chở hàng

4013.20 - Loại dùng cho xe đạp

4013.90 - Loại khác

Săm được lắp vào lốp của, ví dụ, ô tô con, xe rơ-moóc hoặc xe đạp.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 4013

Mã HS của Săm các loại, bằng cao su là gì?

Săm các loại, bằng cao su thuộc nhóm HS 4013, gồm 13 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 40131011, 40131019, 40131021, 40131029, 40132000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Săm các loại, bằng cao su là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Săm các loại, bằng cao su dao động từ 0% đến 35%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Săm các loại, bằng cao su là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Săm các loại, bằng cao su có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 4013 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 40)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ